Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình và bất phương trình mũ

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình và bất phương trình mũ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình và bất phương trình mũ, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 2: hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Bên cạnh tài liệu phương trình và bất phương trình mũ dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình và bất phương trình mũ: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Phương trình mũ cơ bản ${a^x} = b$ ($a > 0$, $a \ne 1$). + Phương trình có một nghiệm duy nhất khi $b > 0.$ + Phương trình vô nghiệm khi $b \le 0.$ 2. Giải phương trình mũ bằng phương pháp biến đổi, quy về cùng cơ số. 3. Giải phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ. 4. Giải phương trình mũ bằng phương pháp logarit hóa. 5. Giải phương trình mũ bằng phương pháp đồ thị. 6. Giải phương trình mũ bằng phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số. 7. Giải phương trình mũ bằng phương pháp đánh giá. 8. Giải bất phương trình mũ: Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/13

CHỦ ĐỀ 4. PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Phương trình mũ cơ bản ( ) 0, 1 x a b a a = > ≠ .

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi 0 b > . ● Phương trình vô nghiệm khi 0 b ≤ . 2. Biến đổi, quy về cùng cơ số

( ) ( ) 1 f x g x a a a = ⇔ = hoặc ( ) ( )

0 1 a

f x g x

< ≠  = 

.

3. Đặt ẩn phụ

( ) ( )

( )

( )

0 0 0 1 0

g x g x t a f a a f t

= >   = < ≠ ⇔   = 

.

Ta thường gặp các dạng:

● ( ) ( ) 2 . . 0 f x f x m a n a p + + =

● ( ) ( ) . . 0 f x f x m a n b p + + = , trong đó . 1 a b = . Đặt ( ), 0 f x t a t = > , suy ra ( ) 1 f x b t = .

● ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 . . . . 0 f x f x f x m a n a b p b + + = . Chia hai vế cho ( ) 2 f x b và đặt

( ) 0

f x a t b   = >    

.

4. Logarit hóa

● Phương trình ( ) ( )

0 1, 0

log

f x

a

a b a b f x b

< ≠ >  = ⇔ = 

.

● Phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) log log .log f x g x f x g x a a a a b a b f x g x b = ⇔ = ⇔ =

hoặc ( ) ( ) ( ) ( ) log log .log . f x g x b b b a b f x a g x = ⇔ =

5. Giải bằng phương pháp đồ thị

o Giải phương trình: ( ) x a f x = ( ) 0 1 a < ≠ . ( ) ∗

o Xem phương trình ( ) ∗ là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị x y a = ( ) 0 1 a < ≠ và

( ) y f x = . Khi đó ta thực hiện hai bước:

 Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số x y a = ( ) 0 1 a < ≠ và ( ) y f x = .

 Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.

6. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

o Tính chất 1. Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên ( ) ;a b thì số

nghiệm của phương trình ( ) f x k = trên ( ) ;a b không nhiều hơn một và ( ) ( ) , f u f v u v = ⇔ =

( ) , ; u v a b ∀ ∈ .

o Tính chất 2. Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) ; hàm số

( ) y g x = liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của

phương trình ( ) ( ) f x g x = không nhiều hơn một.

o Tính chất 3. Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì bất

phương trình ( ) ( ) ( ) hoac , , f u f v u v u v u v D > ⇔ > < ∀ ∈ .

Trang 2/13

đồng biến trênD thì: ( ) ( ) f u f v u v < ⇒ <

nghịch biến trênD thì: ( ) ( ) f u f v u v < ⇒ >

7. Sử dụng đánh giá

o Giải phương trình ( ) ( ) f x g x = .

o Nếu ta đánh giá được ( ) ( )

f x m

g x m

≥  ≤ 

thì ( ) ( ) ( ) ( )

f x m f x g x g x m

=  = ⇔ = 

.

8. Bất phương trình mũ

• Khi giải bất phương trình mũ, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ.

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

1

0 1

f x g x

a

f x g x a a a

f x g x

 >   >   > ⇔ < <    <  

. Tương tự với bất phương trình dạng:

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

f x g x

f x g x

f x g x

a a

a a

a a

 ≥  <   ≤ 

• Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì: ( )( ) 1 0 M N a a a M N > ⇔ − − > .

• Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ: + Đưa về cùng cơ số.

+ Đặt ẩn phụ.

+ Sử dụng tính đơn điệu: ( ) ( )

y f x

y f x

=  = 

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Cho phương trình

2 4 5 3 9 x x − + = tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: A. 28. B. 27. C. 26. D. 25. Hướng dẫn giải Ta có:

2 2 4 5 4 5 2 2 2 1 3 9 3 3 4 5 2 4 3 0 3

x x x x x x x x x x

− + − + =  = ⇔ = ⇔ − + = ⇔ − + = ⇔=  Suy ra 3 3 1 3 28 + = . Chọn đáp án A Câu 2. Cho phương trình :

2 3 8 2x 1 3 9 x x − + − = , khi đó tập nghiệm của phương trình là:

A. { } 2;5 S = B. 5 61 5 61 ; 2 2 S   −− −+   =      

C. 5 61 5 61 ; 2 2 S   − +   =      

D. { } 2; 5 S = − − .

Hướng dẫn giải

2

2

3 8 2x 1

3 8 4x 2 2 2

3 9

5 3 3 3 8 4x 2 7 10 0 2

x x

x x x x x x x x

− + −

− + −

=

=  ⇔ = ⇔ − + = − ⇔ − + = ⇔=  Vậy { } 2;5 S =

Câu 3. Phương trình 1 1 3 2 9

x x −   = +    

có bao nhiêu nghiệm âm?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Hướng dẫn giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.