369 bài toán trắc nghiệm chủ đề lũy thừa, mũ và logarit có lời giải chi tiết

369 bài toán trắc nghiệm chủ đề lũy thừa, mũ và logarit có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 135 trang tuyển tập 369 bài toán trắc nghiệm chủ đề lũy thừa, mũ và logarit, các bài toán đều có đáp án và được giải chi tiết, một số bài có hướng dẫn thủ thuật bấm máy tính để giải nhanh. Các dạng toán được chia thành 9 vấn đề: + Vấn đề 1. Tập xác định và đồ thị + Vấn đề 2. Lũy thừa ‐ mũ: rút gọn và tính giá trị + Vấn đề 3. Mũ ‐ lôgarit: rút gọn và tính giá trị + Vấn đề 4. Phương trình mũ [ads] + Vấn đề 5. Bất phương trình mũ + Vấn đề 6. Phương trình lôgarit + Vấn đề 7. Bất phương trình lôgarit + Vấn đề 8. Ứng dụng của lũy thừa ‐ mũ ‐ lôgarit + Vấn đề 9. Một số bài toán hay và khó về mũ ‐ lôgarit

Xem trước nội dung

Trang 1 | Website: https://toanmath.com/ Nhóm Đề file word

LŨY THỪA ‐ MŨ ‐ LÔGARIT

Câu 1. Tập xác định của hàm số:   2 ln 2 y x là:

A.   2;2 . B.    \ 2; 2 . C.      \ 2; 2 . D. .

Câu 2. Tập xác định của hàm số     2 2 log 2 y x x là:

A.   0;2 . B.        ;0 2; . C.     0;2 . D.        ;0 2; .

Câu 3. Tập xác định của hàm số   5 ln 3 6 x y x là:

A.   0;2 D . B.     0;2 D . C.     2; D . D.        ;0 2; D

Câu 4. Hàm số      2 ln 2 4 y x mx có tập xác định  D khi:

A. 2 m . B.     

2

2

m

m . C. 2 m . D.   2 2 m .

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số:   4

2 log 3 y x

A.        0;64 64; D . B.    ; 1 D .

C.     1; D . D.        ; 2 2; D .

Câu 6. Cho các số thực dương , , a b c bất kì và 1 a Mệnh đề nào dưới đây đúng:

A.  log ( ) log .log a a a bc b c . B.   log ( ) log log a a a bc b c .

C. log log log

a a a

b b c c . D.   log log log a b c b a a c .

Câu 7. Cho các mệnh đề sau:

A. Nếu 1 a thì     log log 0 a a M N M N .

B. Nếu  0 M N và   0 1 a thì  log ( ) log .log a a a MN M N .

C. Nếu   0 1 a thì     log log 0 a a M N M N .

Số mệnh đề đúng là:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 8. Cho  2 log a m với   0 1 m . Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A.     log 8 3 m m a a . B.     log 8 3 m m a a . C.  3 log 8 m a m a . D.  3 log 8 m a m a .

Câu 9. Cho a là một số thực dương, khác 1. Đặt   3 log a . Biểu thức    2 1 3 3 log log log 9 a P a a

được tính theo  là:

A.    

2 2 5 P . B.  

 

2 2(1 ) P . C.    

2 1 10 P . D.  3 P .

VẤN ĐỀ 1. TẬP XÁC

ĐỊNH VÀ ĐỒ THỊ

Trang 2 | Website: https://toanmath.com/ Nhóm Đề file word

Câu 10. Cho   lg 2; ln2 a b , hệ thức nào sau đây là đúng?

A.   1 1 1 10 a b e . B. 10 a e b . C.  10a be . D.  10b ae .

Câu 11. Đặt ln2 a và ln 3 b . Biểu diễn      1 2 3 71 ln ln ln .... ln 2 3 4 72 S theo a và b :

A.   3 2 S a b . B.   3a 2 b S . C.   3a 2 b S . D.   3a 2 b S .

Câu 12. Cho các số thực ,a b thỏa mãn   1 a b . Khẳng định nào sau đây đúng:

A.   1 1 1 log log a b b a . B.   1 1 1 log log a b b a . C.   1 1 1 log log a b b a . D.   1 1 1 log log b a a b .

Câu 13. Cường độ một trận động đất M (Richter) được cho bởi công thức   0 log log M A A

với A là biên độ rung chấn tối đa và 0 A là biên độ chuẩn ( là hằng số). Đầu thế kỷ 20 một trận

động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter.Trong cùng năm đó, trận động đất ở Nam

Mỹ có biên độ mạnh gấp 4 lần biên độ của trận động đất ở San Francisco. Cường độ của trận động

đất ở Nam Mỹ là:

A. 33.4. B. 8.9. C. 2.075. D. 11.

Câu 14. Tìm số tự nhiên 1 n thỏa mãn phương trình.

     3 2018.2019.4037 log 2017 2log 2017 3log 2017 ... log 2017 log 2017. 6 n n n n n n n

A. 2017. B. 2016. C. 2019. D. 2018.

Câu 15. Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. loga x có nghĩa với x. B. loga1 = a và logaa = 0.

C.logaxy = logax.logay. D.  log log n a a x n x (x > 0,n  0).

Câu 16. 4 4 log 8 bằng

A. 1 2 . B. 3 8 . C. 5 4 . D. 2.

Câu 17. 3 7 1 log

a a (a > 0, a  1) bằng:

A.‐ 7 3 . B. 2 3 . C. 5 3 . D. 4.

Câu 18. Nếu   2 2 2 log 5log 4log x a b (a, b > 0) thì x bằng:

A. 5 4 a b . B. 4 5 a b . C. 5a + 4b. D. 4a + 5b.

Câu 19. Cho 5 log a  . Tính 1 log 64 theo a

A. 2 + 5a. B. 1 ‐ 6a. C. 4 ‐ 3a. D. 6(a ‐ 1).

Câu 20. Cho  2 log 6 a . Khi đó log318 tính theo a là:

A.   2 1 1 a a . B.  1 a b . C. 2a + 3. D. 2 ‐ 3a.

Câu 21. Cường độ một trận động đất được cho bởi công thức   0 log log M A A , với A là biên

độ rung chấn tối đa và 0 A là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San

Francisco có cường độ đo được 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Nhật Bản

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.