TUYỂN CHỌN 124 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI 1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1: Cho ba vectơ , , a b c
không đồng phẳng. Xét các vectơ 2 ; 4 2 ; 3 2 x a b y a b z b c = − = − + = − −
.
Chọn khẳng định đúng?
A. Hai vectơ ;y z
cùng phương. B. Hai vectơ ;x y
cùng phương.
C. Hai vectơ ;x z
cùng phương. D. Ba vectơ ; ; x y z
đồng phẳng.
Hướng dẫn giải
+ Nhận thấy: 2 y x = −
nên hai vectơ ;x y
cùng phương.
Câu 2: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tạiO . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nếu ABCD là hình bình hành thì 0 OA OB OC OD + + + =
.
B. Nếu ABCD là hình thang thì 2 2 0 OA OB OC OD + + + =
C. Nếu 0 OA OB OC OD + + + =
thì ABCD là hình bình hành.
D. Nếu 2 2 0 OA OB OC OD + + + =
thì ABCD là hình thang.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Câu 3: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Chọn khẳng định đúng?
A. 1 1 , , BD BD BC
đồng phẳng. B. 1 1 1 , , CD AD A B
đồng phẳng.
C. 1 1 , , CD AD AC
đồng phẳng. D. 1 , , AB AD C A
đồng phẳng.
Hướng dẫn giải
, , , M N P Q + lần lượt là trung điểm
của 1 1 AB,AA ,DD ,CD .
D
A1 B1
C1 D1
C
B A
QUAN HỆ VUÔNG GÓC
CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
( )
1
1
/ /( ).
/ / .
/ /( ).
CD MNPQ
AD MNPQ
A C MNPQ
+
+
+
1 1 , , CD AD A C ⇒
đồng phẳng.
Câu 4: Cho ba vectơ , , a b c
không đồng phẳng. Xét các vectơ 2 ; c; 3 2 x a b y a b z b c = + = − − = − −
.
Chọn khẳng định đúng?
A. Ba vectơ ; ; x y z
đồng phẳng. B. Hai vectơ ;x a
cùng phương.
C. Hai vectơ ;x b
cùng phương. D. Ba vectơ ; ; x y z
đôi một cùng phương.
Hướng dẫn giải
Ta có: ( ) 1 2 y x z = +
nên ba vectơ ; ; x y z
đồng phẳng.
Câu 5: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
1 1 1 1 AB B C DD k AC + + =
A. 4 k = B. 1 k = C. 0 k = D. 2 k = . Hướng dẫn giải
+ Ta có:
1 1 1
1
1
AB B C DD
AB BC CC
AC
+ +
= + +
=
.
Nên 1 k = . Chọn B
Câu 6: Cho hình hộp . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D có tâmO . Gọi I là tâm hình bình hành ABCD . Đặt
' AC u =
, ' CA v =
, ' BD x =
, ' DB y =
. đúng?
A. 1 2 ( ) 4 OI u v x y = − + + +
. B. 1 2 ( ) 2 OI u v x y = − + + +
.
D
A1 B1
C1 D1
C
B A
C. 1 2 ( ) 2 OI u v x y = + + +
. D. 1 2 ( ) 4 OI u v x y = + + +
.
Hướng dẫn giải
+ Gọi , J K lần lượt là trung điểm
của , AB CD .
+ Ta có:
( )
2 OJ 1 2 1 ( ) 4
OI OK
OA OB OC OD
u v x y
= +
= + + +
= − + + +
Câu 7: Cho hình lăng trụ tam giác 1 1 1 . ABC A B C . Đặt 1 , , , , AA a AB b AC c BC d = = = =
trong các đẳng
thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. 0 a b c d + + + =
. B. a b c d + + =
. C. 0 b c d −+ =
. D. a b c = +
. Hướng dẫn giải
A
B
C
B1
A1 C1
J
K
O
D
A’ B’
C’ D’
C
B A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.