Hệ thống bài tập trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng tọa độ - Lương Tuấn Đức

Hệ thống bài tập trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng tọa độ - Lương Tuấn Đức

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Hệ thống bài tập trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng tọa độ được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức gồm 29 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm có đáp án các chủ đề: phép tịnh tiến, phép quay, phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục, phép vị tự, phép dời hình, phép đồng dạng trong chương trình Hình học 11 chương 1, các bài toán được phân loại dựa theo nội dung và mức độ nhận thức. + Ôn tập phép tịnh tiến lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép tịnh tiến lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép tịnh tiến lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 2). + Ôn tập phép quay lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép quay lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 2). + Ôn tập phép quay lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). [ads] + Ôn tập phép vị tự lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép vị tự lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng tâm lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng tâm lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng trục lớp 11 THPT (lớp bài toán cơ bản mức độ 1). + Ôn tập phép đối xứng trục lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép dời hình, phép đồng dạng lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 1). + Ôn tập phép dời hình, phép đồng dạng lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại mức độ 2).

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH

LỚP 11 THPT

 PHÉP TỊNH TIẾN (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHÉP QUAY (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHÉP VỊ TỰ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHÉP DỜI HÌNH, PHÉP ĐỒNG DẠNG (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2018

2

ÔN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN LỚP 11 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)

______________________________________________________________

Câu 1. Tìm ảnh của điểm M (1;2) qua phép tịnh tiến vecto   2;4 v  

.

A. (3;6) B. (4;5) C. (4;7) D. (4;5)

Câu 2. Gọi N là ảnh của điểm M (1;4) qua phép tịnh tiến vecto   2;4 v  

. Tính độ dài đoạn thẳng ON.

A. 73 ON  B. 83 ON  C. 13 ON  D. 71 ON 

Câu 3. Gọi P và Q lần lượt là ảnh của điểm M (4;2) qua hai phép tịnh tiến vecto   2;4 v  

và   5;5 v  

. Tính

độ dài đoạn thẳng PQ.

A. PQ = 1 B. PQ = 3 C. PQ = 5 2 D. PQ = 10

Câu 4. Gọi N là ảnh của điểm M (1;3) qua phép tịnh tiến vecto   5;4 v  

. Viết phương trình đường tròn tâm O,

bán kính ON.

A.     2 2 6 7 85 x y     B.     2 2 6 7 17 x y    

C.     2 2 1 7 50 x y     D.     2 2 3 2 13 x y    

Câu 5. Cho đường tròn (M) bán kính R. Phép tịnh tiến vector   5;4 v  

biến đường tròn (M) thành đường tròn

(N), bán kính r. Tính tỉ lệ k = R :r.

A. k = 3 B. k = 1 C. k = 2 D. k = – 1

Câu 6. Gọi E là ảnh của điểm M (1;3) qua phép tịnh tiến vecto   1;2 v  

. Viết phương trình đường tròn tâm O,

bán kính OE.

A.     2 2 6 7 85 x y     B.     2 2 6 7 17 x y    

C.     2 2 1 7 50 x y     D.     2 2 3 2 13 x y    

Câu 7. Gọi K là ảnh của điểm M (4;1) qua phép tịnh tiến vecto   2;7 v  

. Tìm tung độ trung điểm đoạn thẳng

OK với K là gốc tọa độ.

A. 4,5 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 8. Tìm ảnh của đường tròn tâm O, bán kính bằng 5 qua phép tịnh tiến vecto   2;4 v  

.

A.     2 2 2 4 25 x y     B.     2 2 2 4 100 x y    

C.    2 2 4 2 25 x y     D.     2 2 2 4 25 x y    

Câu 9. Tìm ảnh của đường tròn tâm I (10;7) , bán kính bằng 3 qua phép tịnh tiến vecto   2;1 v  

.

A .    2 2 5 3 9 x y     B.     2 2 5 3 17 x y    

C.  

2 2 ( 8) 6 9 x y     D.  

2 2 ( 6) 1 9 x y    

Câu 10. Tìm ảnh của đường thẳng 2 3 0 x y    qua phép tịnh tiến vecto   2;1 v  

.

A. 2 7 0 x y    B. 2 6 0 x y    C. 2 1 0 x y   D. 2 3 0 x y   

Câu 11. Cho hai đường thẳng song d1: x – y + 7 = 0 và d2: x – y + 9 = 0. Phép tịnh tiến vector   ; u a b  

biến

đường thẳng d1 thành đường thẳng d2. Tính a – b.

A. a – b = 4 B. a – b = 6 C. a – b = 6 D. a – b = – 2

Câu 12. Tìm ảnh của đường thẳng 5 2 3 0 x y    qua phép tịnh tiến vecto   2;5 v  

.

A. 5 2 23 0 x y    B. 5 2 2 0 x y    C. 5 2 5 0 x y    D. 3 4 0 x y   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.