Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. A. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ: Từ giới hạn một bên của hàm đến đạo hàm các hàm số lượng giác. 2. HÌNH HỌC: Từ hai đường thẳng vuông góc đến khoảng cách. B. LUYỆN TẬP PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH. 1. Giới hạn hàm số. 2. Hàm số liên tục. 3. Đạo hàm. II. HÌNH HỌC. 4. Hai đường thẳng vuông góc. 5. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 6. Hai mặt phẳng vuông góc. 7. Khoảng cách. PHẦN II. TỰ LUẬN. I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH. II. HÌNH HỌC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI: 11 A. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1) ĐẠI SỐ: TỪ GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM ĐẾN ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. 2) HÌNH HỌC: TỪ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐẾN KHOẢNG CÁCH. B. LUYỆN TẬP PHẦN I. TRẮC NGHIỆM I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1. Giới hạn hàm số

Câu 1. Giả sử  lim x a f x

   và  lim x a g x

  . Ta xét các mệnh đề sau:

(1)   lim 0 x a f x g x  

      (2)   lim 1 x a

f x

g x    (3)   lim x a f x g x  

     

Trong các mệnh đề trên:

A. Chỉ có hai mệnh đề đúng. B. Cả ba mệnh đề đều đúng. C. Không có mệnh đề nào đúng. D. Chỉ có 1 mệnh đề đúng.

Câu 2. Tính

2

1

3 2 lim

6 8 17 x

x x x x  

    

.

A. . B. 0. C. . D. 1

6.

Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

0

1 lim x x   . B.

0

1 lim x x   . C. 5 0

1 lim x x   . D.

0

1 lim x x   .

Câu 4. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?

A. 3 4 lim 2 x

x x 

   . B.

2

3 4 lim 2 x

x x  

   . C.

2

3 4 lim 2 x

x x  

   . D. 3 4 lim 2 x

x x 

   .

Câu 5. Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là ?

A.

4

2 1 lim 4 x

x

x  

  . B.   3 lim 2 3 x x x    . C.

2 1 lim 1 x

x x x 

   . D.

4

2 1 lim 4 x

x

x  

  .

Câu 6. Cho 2 2 lim( 2) 4 x

x x x     . Tính giới hạn đó.

A. . B. 1 C. 0. D. 

Câu 7. Biết

1 lim ( ) 4 x f x   . Khi đó

 

3 1

( ) lim

1 x

f x

x   

bằng

A. . B. 4 . C. . D. 0 .

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

Câu 8. Chọn kết quả đúng của   5 3 lim 4 3 1 x x x x     .

A. 0. B. . C. . D. 4 .

Câu 9. Tính giới hạn   3 2 lim 2 1 x x x   

A. . B. . C. 2 . D. 0 .

Câu 10. Giới hạn   3 2 lim 3 5 9 2 2023 x x x x     bằng

A. . B. 3. C. 3 . D. .

Câu 11. Cho bảng biến thiên hàm số: 3

2 x y x

   , phát biểu nào sau đây là đúng?

A. a là

2 lim

x

y  

. B. b là lim

x

y 

. C. b là

2 lim

x

y  

. D. a là lim

x

y 

.

Câu 12. Tìm giới hạn   2 2 M lim 4 . x x x x x      Ta được M bằng

A. 3 . 2  B. 1 . 2 C. 3 . 2 D. 1 . 2 

Câu 13. Cho giới hạn   2 20 lim 36 5 1 6 3 x x ax x b      và đường thẳng : 6 y ax b    đi qua điểm

  3;42 M với ,a b. Giá trị của biểu thức 2 2 T a b   là

A. 104. B. 100. C. 185. D. 169.

Câu 14. Cho

2 1 2017 1 lim 2018 2 x

a x

x 

   ;   2 lim 1 2 x x bx x     . Tính 4 P a b   .

A. 3 P  . B. 1 P . C. 2 P  . D. 1 P . 2. Hàm số liên tục Câu 15. Cho hàm số  y f x  xác định trên khoảng   ;a b và điểm 0x . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu   

0

0 lim x x f x f x   thì hàm số  f x liên tục tại 0x .

B. Nếu    

0 0

0 lim lim x x x x f x f x f x       và   0 ; x a b  thì hàm số liên tục tại 0x .

C. Nếu   0 ; x a b  thì hàm số  f x gián đoạn tại 0x .

D. Nếu 

0 lim x x f x  thì hàm số  f x gián đoạn tại 0x .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên   ;a b là

A.   lim x a f x f a    và   lim x b f x f b    . B.   lim x a f x f a    và   lim x b f x f b    .

C.   lim x a f x f a    và   lim x b f x f b    . D.   lim x a f x f a    và   lim x b f x f b    .

Câu 17. Cho đồ thị của hàm số  y f x  như hình vẽ sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.