1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I, MÔN TO N, : 11
NĂM HỌC 2021 – 2022
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Với k , nghiệm của phương trìnhsin 0 x là:
A.k B. 2 k C. 2 2 k D. 2 k
Câu 2: Số đường chéo của một đa giác n cạnh ( 4 n ) là:
A. ( 3) n n . B. ( 1) 2 n n C. ( 1) n n D. ( 3) 2 n n
Câu 3: Phương trình 1 sin 3 2 x
có nghiệm là:
A.
2 6 ( ) 2 2
x k
k x k
B.
2 6 ( ) 5 2 6
x k
k x k
C.
2 6 ( ) 2 2
x k
k x k
D.
2 3 ( ) 2 2
x k
k x k
Câu 4: Trong 10 vé số còn lại trên bàn có 2 vé trúng thưởng. Khi đó một người khách rút ngẫu nhiên 5 vé. Xác suất để trong 5 vé được rút ra có ít nhất 1 vé trúng thưởng là:
A. 7
19 B. 7
15 C. 5
13 D. 7
9
Câu 5: Có bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số đầu tiên là số lẻ?
A. 1400 B. 5840. C. 5040 D. 4536 Câu 6: Cho M(2;3). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox ?
A. Q(2; 3). B. P(3;2). C. N(3; 2). D. S( 2;3). Câu 7: Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Xác suất để lấy được 4 viên bi không đủ 3 màu là:
A. 5040
10626 B. 5584
10626 C. 735
5232 D. 5586
10626
Câu 8: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2 1 3 3 52( 1) n n C A n . Giá trị của n bằng : A. 13 n B. 16 n C. 15 n D. 16 n .
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của 2 sin 4sin 5 y x x là : A .2 B. 1 C. 3 D. 5 Câu 10: Trong bộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu hỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ. Một ngân hàng đề thi mỗi đề có 7 câu hỏi được chon từ 40 câu hỏi trên. Xác suất để chon được đề thi từ ngân hàng nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi ( khó, dễ, trung bình) và số câu hỏi dễ không ít hơn 4 là:
A. 67
325 . B. 77
325 C. 7
13 D. 915
3848
Câu 11: Phương trình 2 2sin x 3sin2x 3 có nghiệm là:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ƯƠNG NGỌC QUYẾN
2
A. 4 x k 3
B. x k 3 C. 2 x k 3
D. 5 x k 3
Câu 12: Có bao nhiêu nghiệm của phương trình 0 ) 3 )(tan 1 cos 2 ( x x thuộc 0;? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 13: Điều kiện để phương trình .sin 3cos 5 m x x có nghiệm là :
A. 34 m B. 4 4 m m
C. 4 4 m D. 4 m
Câu 14: Hệ số của 10 19 m n trong khai triển
29 2 m n là:
A. 10 29 C B. 10 29 C C. 19 10 29 2 C D. - 19 10 29 2 C Câu 15: Giá trị của n thỏa mãn 3 3 8 6 5 n n n C A là: A. 6 n B. 20 n . C. 15 n D. 17 n Câu 16: Cho 3;3 v và đường tròn
2 2 : 2 4 4 0 C x y x y . Ảnh của C qua vT là ' C :
A. 2 2 4 1 4 x y . B. 2 2 4 1 9 x y .
C. 2 2 4 1 9 x y . D. 2 2 8 2 4 0 x y x y . Câu 17: Một lớp có 40 học sinh trong đó có 3 cán bộ lớp. Xác suất để chọn được 3 em trong lớp đi dự đại hội Đoàn trường sao cho trong 3 em đó luôn có cán bộ lớp?
A. 999
4940 B. 211
988 C. 111
520 D. 113
520 .
Câu 18: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Xác suất để có 5 thẻ mang số lẻ, 5 thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1một thẻ mang số chia hết cho 10 là:
A. 99
500 B. 55
254 C. 99
667 D. 199
667 .
Câu 19: Ảnh của A 1;2 qua v T , v 2; 1 là:
A. M 3;1 B. N 1;3 C. P 3;1 D. Q 3; 1
Câu 20: Số đường chéo của một đa giác lồi 20 cạnh là:
A. 320. B. 170. C. 360. D. 190. Câu 21: Nghiệm của phương trình lượng giác : 2 cos cos 0 x x thỏa mãn điều kiện 0 x là:
A. 2 x B. x C. 2 x D. x = 0
Câu 22: Một đội ngũ giáo viên gồm 8 thầy giáo dạy toán, 5 cô giáo dạy vật lý và 3 cô giáo dạy hóa học. Sở giáo dục cần chọn ra 4 người để chấm thi THPT Quốc gia. Xác suất để trong 4 người được chọn có đủ 3 môn là:
A. 3
11 B. 5
13 C. 3
7 D. 3
8 .
Câu 23: Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển
10 1 2x là:
A. 2 1;45 ;120 x x B. 2 10;45 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.