Đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Hai Bà Trưng - TT Huế

Đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hai Bà Trưng – Thừa Thiên Huế gồm 81 trang trình bày các nội dung kiến thức Toán 11 học sinh cần ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán 11, đồng thời tuyển chọn các bài toán trắc nghiệm tiêu biểu giúp các em tự rèn luyện, các bài toán được có đáp án và lời giải chi tiết, có hướng dẫn giải nhanh thông qua sự hỗ trợ từ máy tính cầm tay Casio – Vinacal. A. Nội dung ôn tập I. Giải tích: Từ §1 chương IV. Giới hạn đến §5 chương V. Đạo hàm. II. Hình học: Từ §1 đến §5 chương III. Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc. B. Một số bài tập tham khảo Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số & Giải tích 11, Hình học 11 cơ bản. [ads] Trích dẫn nội dung đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Hai Bà Trưng – TT Huế: + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\1 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng? Khi gặp dang đồ thị cần nhớ: Khi x từ phía lớn hơn về vị trí không xác định (kí hiệu là +) nhánh đồ thì hướng lên là + vô cùng. Khi x từ phía nhỏ hơn về vị trí không xác định (kí hiệu là -) nhánh đồ thì hướng xuống là – vô cùng. + Cho phương trình (m^2 + 3)(x – 1)(x^2 – 4) – x^3 + 3 = 0, với m là tham số. Khẳng định nào sau đây về phương trình trên là khẳng định đúng? A. Phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt. B. Phương trình vô nghiệm. C. Phương trình có ít nhất 2 nghiệm phân biệt. D. Phương trình có đúng một nghiệm. Kinh nghiệm: Chọn các giá trị x sao cho biểu thức không còn phụ thuộc m (hoặc biểu thức có m xác định một loại dấu). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. Kẻ đường thẳng d đi qua B và song song AC → Kẻ AE vuông góc xuống đường d → Kẻ AH vuông góc SE.

Xem trước nội dung

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 1/81

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2018 - 2019 TỔ TOÁN MÔN TOÁN – KHỐI 11  Họ và tên: PHAN PHƯỚC BẢO; Trường: HAI BÀ TRƯNG; Lớp: 11 A. Nội dung I. Giải tích: Từ §1 chương IV. Giới hạn đến §5 chương V. Đạo hàm. II. Hình học: Từ §1 đến §5 chương III. Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc. B. Một số bài tập tham khảo Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số & Giải tích, Hình học 11 cơ bản.

 CHỦ ĐỀ I. GIỚI HẠN Câu 1. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 2 3       

n

n u . B. 6 5      

n

n u . C.

3 3

1    n

n n u n . D. 2 4   n u n n .

Lời giải: Vì

lim

lim 0 lim 0 1

n n n n

u u u u

       

Câu 2. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. lim 0 n q    | | 1 q  . B. limc c  . C. 1 lim 0 kn    1 k  . D. 1 lim 0 n  .

Lời giải: Theo định lý lim 0 n q  khi   | | 1 q  .

Câu 3. Tính giới hạn

3

2 2 lim . 3 2 n n n n   

A. .  B. 1. 3 C. .  D. 0.

Lời giải:

Tự luận :

3 2

2

2

2

2

3 2

2

2

2 1 2 lim lim . 1 2 3 2 3

lim .

2 1 1 lim 1 2 3 3

2 1 2 im lim . 1 2 3 2 3

n n n n n n n n n

n

n n

n n n n n n n n

      



   

        

MTCT: NHẬP

10 3 10 2 2 3 2

CALC x x x x x

    

Câu 4. Cho

2 3 2

3 5 1 lim 4 a n n n b n bn a      . Có bao nhiêu giá trị a nguyên dương để   0;4 b ?

A. 0 . B. 4 . C. 16. D. 2 .

Lời giải:    

2 3 2 2

3 5 1 lim 0;4 0 4, 1;2;3;4 4 4 a n n n a a a a n bn a             

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 2/81

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc   10;10  để   2 3 lim 5 3 2 n a n        ?

A. 16. B. 3. C. 5. D. 10. Lời giải:

   

   

2 3 2 3 2 2 lim 5 3 2 lim 3 2 2 0

2

10;10 , 9; 8;...; 2;2;3;...;8;9

a n a n a n a a

do a a a

                      

Câu 6. Tính giới hạn

2 3

3 2 7 2 1 lim . 3 2 1 n n I n n     

A. 7

3 . B. 2 3  . C. 0 . D. 1.

Lời giải:

3 2 3 3

3 2 3 3

7 1 2 7 2 1 2 lim lim 2 1 3 2 1 3 3

n n n n n I n n n n n

                      

MTCT: NHẬP

10 2 3 10 3 2 7 2 1 2 0,666 3 2 1 3

Calc x x x x        

Câu 7. Biết

3 2

3 2 4 1 lim 2 2 n n an

    với a là tham số. Tính 2 a a  .

A. 12  . B. 2 . C. 0 . D. 6 . Lời giải:

Ta có

3 3 2 3

3 3

1 4 2 2 4 2 1 lim lim 4 2 2 2

n n n n n a an a n a n

                      

Vậy 2 2 4 4 12 a a    

Câu 8. Cho hai số thực ;a b thỏa mãn

2

3 2 3 5 3 lim 1 5 4 2 an n n n bn      . Tính S a b   .

A. 5 S . B. 3 S . C. 3 S  . D. 5 S . Lời giải: Do tử có bậc 2 nên giới hạn đã cho về 1 số khác không khi tử và mẫu cùng bậc Suy ra 5 b 

Từ đó

2

2 5 3 lim 1 2 4 2 2 an n a a n     

Vậy 2 ( 5) 3 S a b    

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 3/81

Câu 9. Cho dãy số   n u với    1 1 1 ... 1.3 3.5 2 1 2 1 n u n n       . Tính lim nu .

A. 0 . B. 1

2 . C. 1

4 . D. 1.

Lời giải: Tự luận:

   1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 ... 1 1.3 3.5 2 1 2 1 2 3 3 5 2 1 2 1 2 2 1

1 1 1 1 2 2 1 2

n

n

u n n n n n

lim u lim n

                             

         

MTCT CASIO – 580 : Bấm như sau q[a1R(2[p1)(2[+1)$$1E100= HIỂN THỊ

KẾT QUẢ 1 2 

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên lớn hơn 10  của tham số m để   2 lim 4 3 5 n mn    ?

A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. Lời giải:

  2 2 2 3 5 lim 4 3 5 lim 4 2 0 n mn n m m n n

                 

Do   , 10 2 9; 8;...;1 m m m         có 11 giá trị m.

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng   0;2018 để có

1 9 3 1 lim 5 9 2187

n n

n n a

    ?

A. 2011. B. 2016 . C. 2019 . D. 2009 . Lời giải: Bước 1: Dùng MTCT CASI0 -580 sử dụng công cụ FACT 2187=qx

Xuất hiện ở màn hình MTCT

Bước 2:

1

1

7

3 9 1 9 9 3 1 1 lim lim lim 7 5 9 3 3 5 9 1 5

n n n n n

n n a a n n a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.