Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 - Nguyễn Khánh Nguyên

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 - Nguyễn Khánh Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 92 trang tuyển tập 873 bài tập trắc nghiệm có đáp án trong chương trình Toán 11. Nội dung tài liệu bao gồm: Phần I. Đại số và giải tích Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Chương II. Tổ hợp và xác suất + Bài 1. Quy tắc đếm + Bài 2. Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp + Bài 3. Nhị thức Newton + Bài 4. Phép thử và không gian mẫu + Bài 5. Xác suất của biến cố Chương III. Dãy số + Bài 1. Dãy số + Bài 2. Cấp số cộng + Bài 3. Cấp số nhân Chương IV. Giới hạn + Bài 1. Giới hạn dãy số + Bài 2. Giới hạn hàm số + Bài 3. Hàm số liên tục Chương V. Đạo hàm + Bài 1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm + Bài 2. Quy tắc tính đạo hàm + Bài 3. Đạo hàm của hàm số lượng giác + Bài 4. Vi phân + Bài 5. Đạo hàm cấp cao Phần II. Hình học Chương I. Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng  + Bài 1 – 2. Phép tịnh tiến + Bài 3. Phép đối xứng trục + Bài 4. Phép đối xứng tâm + Bài 5. Phép quay + Bài 6. Phép dời hình + Bài 7. Phép vị tự + Bài 8. Phép đồng dạng Ôn tập chương I Chương II. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song + Bài 1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng + Bài 2. Hai đường thẳng song song + Bài 3. Đường thẳng song song với mặt phẳng + Bài 4. Hai mặt phẳng song song + Bài 5. Phép chiếu song song Ôn tập chương II Chương III. Vectơ trong không gian + Bài 1. Vectơ trong không gian + Bài 2. Hai đường thẳng vuông góc + Bài 3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng + Bài 4. Hai mặt phẳng vuông góc + Bài 5. Khoảng cách Phần III. Đáp số

Xem trước nội dung

Giáo viên : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 091.44.55.164 Trang 1

TÀI LIỆU TOÁN 11 Tên HS : ………………………………..

TUYEÅN CHOÏN BAØI TAÄP TRAÉC NGHIEÄM

GIÁO VIÊN : NGUYỄN PHAN

BẢO KHÁNH NGUYÊN TEL : 091.44.55.164

Giáo viên : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 091.44.55.164 Trang 2

PHẦN 1. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

CHƯƠNG 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = sinx B. y = x+1 C. y = x2 D. 1 2 x y x

− = +

Câu 2. Hàm số y = sinx:

A. Đồng biến trên 2 ; 2 2 k k π π π π   + +     và nghịch biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k∈Z

B. Đồng biến trên 3 5 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +     và nghịch biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +     với k∈Z

C. Đồng biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +     và nghịch biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +     với k∈Z

D. Đồng biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +     và nghịch biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +     với k∈Z

Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = sinx –x B. y = cosx C. y = x.sinx D.

2 1 x y x

+ =

Câu 4. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = x.cosx B. y = x.tanx C. y = tanx D. 1 y x =

Câu 5. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = sin x

x B. y = tanx + x C. y = x2+1 D. y = cotx

Câu 6. Hàm số y = cosx:

A. Đồng biến trên 2 ; 2 2 k k π π π π   + +     và nghịch biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k∈Z

B. Đồng biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π − + và nghịch biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k∈Z

C. Đồng biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +     và nghịch biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +     với k∈Z

D. Đồng biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + và nghịch biến trên ( ) 2 ;3 2 k k π π π + với k∈Z

Câu 7. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:

A. 2 k π k∈Z B. 2

π C. π D. 2π

Câu 8. Tập xác định của hàm số y = tan2x là:

A. 2 x k π π ≠ + B. 4 x k π π ≠ + C. 8 2 x k π π ≠ + D. 4 2 x k π π ≠ +

Câu 9. Chu kỳ của hàm số y = cosx là:

A. 2 k π k∈Z B. 2

3

π C. π D. 2π

Giaùo vieân : Thaày Khaùnh Nguyeân – Tel : 091.44.55.164 Trang 3 Câu 10. Tập xác định của hàm số y = cotx là:

A. 2 x k π π ≠ + B. 4 x k π π ≠ + C. 8 2 x k π π ≠ + D. x kπ ≠

Câu 11. Chu kỳ của hàm số y = tanx là:

A. 2π B. 4

π C. kπ , k∈Z D. π

Câu 12. Chu kỳ của hàm số y = cotx là:

A. 2π B. 2

π C. π D. kπ k∈Z

Câu 13. Nghiệm của phương trình sinx = 1 là:

A. 2 2 x k π π = − + B. 2 x k π π = + C. x kπ = D. 2 2 x k π π = +

Câu 14. Nghiệm của phương trình sinx = –1 là:

A. 2 x k π π = − + B. 2 2 x k π π = − + C. x kπ = D. 3

2 x k π π = +

Câu 15. Nghiệm của phương trình sinx = 1

2 là:

A. 2 3 x k π π = + B. 6 x k π π = + C. x kπ = D. 2 6 x k π π = +

Câu 16. Nghiệm của phương trình cosx = 1 là:

A. x kπ = B. 2 2 x k π π = + C. 2 x k π = D. 2 x k π π = +

Câu 17. Nghiệm của phương trình cosx = –1 là:

A. x k π π = + B. 2 2 x k π π = − + C. 2 x k π π = + D. 3

2 x k π π = +

Câu 18. Nghiệm của phương trình cosx = 1

2 là:

A. 2 3 x k π π = ± + B. 2 6 x k π π = ± + C. 4 x k π π = ± + D. 2 2 x k π π = ± +

Câu 19. Nghiệm của phương trình cosx = – 1

2 là:

A. 2 3 x k π π = ± + B. 2 6 x k π π = ± + C. 2 2 3 x k π π = ± + D. 6 x k π π = ± +

Câu 20. Nghiệm của phương trình cos2x = 1

2 là:

A. 2 2 x k π π = ± + B. 4 2 x k π π = + C. 2 3 x k π π = ± + D. 2 4 x k π π = ± +

Câu 21. Nghiệm của phương trình 3 + 3tanx = 0 là:

A. 3 x k π π = + B. 2 2 x k π π = + C. 6 x k π π = − + D. 2 x k π π = +

Câu 22. Nghiệm của phương trình sin3x = sinx là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.