1 | Trang
Đường tròn lượng giác
Công thức lượng giác
sin2 x+cos2 x = 1 1 tanx = sinx
cosx 2 cotx = cosx
sinx 3
tanx.cotx = 1. 4 1 cos2 = 1+tan2 x. 5 1
sin2 x = 1+cot2 x 6
Công thức cơ bản
ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 1
2 | Trang
cos(−x) = cosx 1 sin(−x) = −sinx 2
tan(−x) = −tanx 3 cot(−x) = −cotx 4
Hai cung đối nhau: (−x) và x
sin(π−x) = sinx 1 cos(π−x) = −cosx 2
tan(π−x) = −tanx 3 cot(π−x) = −cotx 4
Hai cung bù nhau: (π−x) và x
sin ³π
2 −x ´ = cosx 1 cos ³π
2 −x ´ = sinx 2
tan ³π
2 −x ´ = cotx 3 cot ³π
2 −x ´ = tanx 4
Hai cung phụnhau: ³π
2 −x ´ và x
sin(π+ x) = −sinx 1 cos(π+ x) = −cosx 2
tan(π+ x) = tanx 3 cot(π+ x) = cotx 4
Hai cung hơn, kém nhau π: (π+ x) và x
sin ³π
2 + x ´ = cosx 1 cos ³π
2 + x ´ = −sinx 2
tan ³π
2 + x ´ = −cotx 3 cot ³π
2 + x ´ = −tanx 4
Hai cung hơm, kém nhau π
2 : ³π
2 + x ´ và x
1 sin(x± y) = sinx.cos y±cosx.sin y
2 cos(x± y) = cosx.cos y∓sinx.sin y
3 tan(x± y) = tanx±tan y
1∓tanx.tan y
Công thức cộng
ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 2
3 | Trang
1 cos2x = cos2 x−sin2 x = 2cos2 −1 = 1−2sin2 x
2 sin2x = sinx.cosx 3 tan2x = 2tanx
1−tan2 x
Công thức nhân đôi
1 cos2 x = 1+cos2x
2 2 sin2 x = 1−cos2x
2 3 tan2 x = 1−cos2x
1+cos2x
Công thức hạbậc
1 sinx+sin y = 2sin x+ y
2 .cos x−y
2 2 sinx−sin y = 2cos x+ y
2 .sin x−y
2 3 cosx+cos y = 2cos x+ y
2 .cos x−y
2 4 cosx−cos y = −2sin x+ y
2 .sin x−y
2
5 tanx+tan y = sin(x+ y)
cosx.cos y 6 tanx−tan y = sin(x−y)
cosx.cos y
Công thức tổng thành tích
1 cosx.cos y = 1
2 [cos(x+ y)+cos(x−y)]
2 sinx.sin y = −1
2 [cos(x+ y)−cos(x−y)]
3 sinx.cos y = 1
2 [sin(x+ y)+sin(x−y)]
Công thức tích thành tổng
Cấp cốcộng
1 Dãy số(un) được gọi là cấp sốcộng
un+1 = un + d , với n ∈N∗, d là hằng số
⋆d = un+1 −un gọi là công sai.
2 Sốhạng tổng quát: un = u1 +(n−1)d , (n ≥2)) hay d = nn −u1
n−1 .
ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 3
4 | Trang
3 Tính chất: uk+1 + uk−1 = 2uk,(k ≥2) hay uk = uk−1 + uk+1
2
4 Tổng n sốhạng đầu: Sn = n(u1 + un)
2 ,(n ∈N) ; Sn = n[2u1 +(n−1)d]
2
Cấp nhân
1 Dãy số(un) được gọi là cấp sốcộng
un+1 = un.q , với n ∈N∗, q là hằng số
⋆q = un+1
un gọi là công bội.
2 Sốhạng tổng quát: un = u1.qn−1 , (n ≥2)), hay qn−1 = un
u1 .
3 Tính chất: u2 k + uk−1.uk+1 hay |uk| = puk−1.uk+1, (k ≥2).
4 Tổng n sốhạng đầu: Sn = u1.(qn −1)
q −1 ,(q ̸= 0)
Tổhợp-xác suất
Hoán vị
Tập A gồm n phần tử(n ≥1)
1 Mỗi kết quảcủa sựsắp xếp thứtựn phần tửcủa tập hợp A được gọi
là một hoán vịcủa n phần tử.
2 Sốcác hoán vịcủa n phần tửlà: Pn = n! = 1.2· n
Chỉnh hợp
Tập A gồm n phần tử(n ≥1)
1 Kết quảcủa việc lấy k phần tửkhác nhau từn phần tửcủa tập hợp A và sắp
xếp chúng theo một thứtựnào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k củan
phần tửđã cho
ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 4
5 | Trang
2 Sốcác chỉnh hợp chập k của n phần tử: Ak n = n! (n−k)!
Tổhợp
Tập A gồm n phần tử(n ≥1)
1 Mỗi tập hợp gồm k phần tửcủa A được gọi là một tổhợp chập k của n phần
tửđã cho.
2 Sốcác tổhợp chập k của n phần tử: Ck n = n! k!(n−k)!,(0 ≤k ≤n)
Xác suất
1 GiảsửA là biến cốliên quan đến phép thửchỉcó một sốhữu hạn kết quả
đồng khảnăng xuất hiện.
2 Xác suất của biến cốA là: P(A) = n(A)
n(Ω)
3 Tính chất của xác suất
⋆P (∅) = 0; P(Ω) = 1
⋆0 ≤P(A) ≤1, với mọi biến cốA.
⋆P(A) = 1−P(A), với mọi biến cốA.
Bảng đạo hàm
Nhóm đa thức
(xn)′ = n.xn−1 1 (un)′ = n.u′.un−1 2
¡px ¢′ = 1
2px 3
¡pu ¢′ = u′
2pu 4
µ1
x
¶′ = −1
x2 5
µ 1
u
¶′ = −u′
u2 6
ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.