Sổ tay Toán học 12
QR

Sổ tay Toán học 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Cuốn Sổ tay Toán học 12 gồm 41 trang, tóm tắt các kiến thức và công thức trọng tâm trong chương trình môn Toán 12, giúp học sinh lớp 12 thuận tiện tra cứu trong quá trình giải các bài tập Giải tích 12 và Hình học 12.

Xem trước nội dung

1 | Trang

Đường tròn lượng giác

Công thức lượng giác

sin2 x+cos2 x = 1 1 tanx = sinx

cosx 2 cotx = cosx

sinx 3

tanx.cotx = 1. 4 1 cos2 = 1+tan2 x. 5 1

sin2 x = 1+cot2 x 6

Công thức cơ bản

ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 1

2 | Trang

cos(−x) = cosx 1 sin(−x) = −sinx 2

tan(−x) = −tanx 3 cot(−x) = −cotx 4

Hai cung đối nhau: (−x) và x

sin(π−x) = sinx 1 cos(π−x) = −cosx 2

tan(π−x) = −tanx 3 cot(π−x) = −cotx 4

Hai cung bù nhau: (π−x) và x

sin ³π

2 −x ´ = cosx 1 cos ³π

2 −x ´ = sinx 2

tan ³π

2 −x ´ = cotx 3 cot ³π

2 −x ´ = tanx 4

Hai cung phụnhau: ³π

2 −x ´ và x

sin(π+ x) = −sinx 1 cos(π+ x) = −cosx 2

tan(π+ x) = tanx 3 cot(π+ x) = cotx 4

Hai cung hơn, kém nhau π: (π+ x) và x

sin ³π

2 + x ´ = cosx 1 cos ³π

2 + x ´ = −sinx 2

tan ³π

2 + x ´ = −cotx 3 cot ³π

2 + x ´ = −tanx 4

Hai cung hơm, kém nhau π

2 : ³π

2 + x ´ và x

1 sin(x± y) = sinx.cos y±cosx.sin y

2 cos(x± y) = cosx.cos y∓sinx.sin y

3 tan(x± y) = tanx±tan y

1∓tanx.tan y

Công thức cộng

ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 2

3 | Trang

1 cos2x = cos2 x−sin2 x = 2cos2 −1 = 1−2sin2 x

2 sin2x = sinx.cosx 3 tan2x = 2tanx

1−tan2 x

Công thức nhân đôi

1 cos2 x = 1+cos2x

2 2 sin2 x = 1−cos2x

2 3 tan2 x = 1−cos2x

1+cos2x

Công thức hạbậc

1 sinx+sin y = 2sin x+ y

2 .cos x−y

2 2 sinx−sin y = 2cos x+ y

2 .sin x−y

2 3 cosx+cos y = 2cos x+ y

2 .cos x−y

2 4 cosx−cos y = −2sin x+ y

2 .sin x−y

2

5 tanx+tan y = sin(x+ y)

cosx.cos y 6 tanx−tan y = sin(x−y)

cosx.cos y

Công thức tổng thành tích

1 cosx.cos y = 1

2 [cos(x+ y)+cos(x−y)]

2 sinx.sin y = −1

2 [cos(x+ y)−cos(x−y)]

3 sinx.cos y = 1

2 [sin(x+ y)+sin(x−y)]

Công thức tích thành tổng

Cấp cốcộng

1 Dãy số(un) được gọi là cấp sốcộng

un+1 = un + d , với n ∈N∗, d là hằng số

⋆d = un+1 −un gọi là công sai.

2 Sốhạng tổng quát: un = u1 +(n−1)d , (n ≥2)) hay d = nn −u1

n−1 .

ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 3

4 | Trang

3 Tính chất: uk+1 + uk−1 = 2uk,(k ≥2) hay uk = uk−1 + uk+1

2

4 Tổng n sốhạng đầu: Sn = n(u1 + un)

2 ,(n ∈N) ; Sn = n[2u1 +(n−1)d]

2

Cấp nhân

1 Dãy số(un) được gọi là cấp sốcộng

un+1 = un.q , với n ∈N∗, q là hằng số

⋆q = un+1

un gọi là công bội.

2 Sốhạng tổng quát: un = u1.qn−1 , (n ≥2)), hay qn−1 = un

u1 .

3 Tính chất: u2 k + uk−1.uk+1 hay |uk| = puk−1.uk+1, (k ≥2).

4 Tổng n sốhạng đầu: Sn = u1.(qn −1)

q −1 ,(q ̸= 0)

Tổhợp-xác suất

Hoán vị

Tập A gồm n phần tử(n ≥1)

1 Mỗi kết quảcủa sựsắp xếp thứtựn phần tửcủa tập hợp A được gọi

là một hoán vịcủa n phần tử.

2 Sốcác hoán vịcủa n phần tửlà: Pn = n! = 1.2· n

Chỉnh hợp

Tập A gồm n phần tử(n ≥1)

1 Kết quảcủa việc lấy k phần tửkhác nhau từn phần tửcủa tập hợp A và sắp

xếp chúng theo một thứtựnào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k củan

phần tửđã cho

ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 4

5 | Trang

2 Sốcác chỉnh hợp chập k của n phần tử: Ak n = n! (n−k)!

Tổhợp

Tập A gồm n phần tử(n ≥1)

1 Mỗi tập hợp gồm k phần tửcủa A được gọi là một tổhợp chập k của n phần

tửđã cho.

2 Sốcác tổhợp chập k của n phần tử: Ck n = n! k!(n−k)!,(0 ≤k ≤n)

Xác suất

1 GiảsửA là biến cốliên quan đến phép thửchỉcó một sốhữu hạn kết quả

đồng khảnăng xuất hiện.

2 Xác suất của biến cốA là: P(A) = n(A)

n(Ω)

3 Tính chất của xác suất

⋆P (∅) = 0; P(Ω) = 1

⋆0 ≤P(A) ≤1, với mọi biến cốA.

⋆P(A) = 1−P(A), với mọi biến cốA.

Bảng đạo hàm

Nhóm đa thức

(xn)′ = n.xn−1 1 (un)′ = n.u′.un−1 2

¡px ¢′ = 1

2px 3

¡pu ¢′ = u′

2pu 4

µ1

x

¶′ = −1

x2 5

µ 1

u

¶′ = −u′

u2 6

ÔKỉniệm 40 năm, ngày nhà giáo Việt Nam 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.