Đề cương ôn thi học kì 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Đề cương ôn thi học kì 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn thi học kì 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Đức – Hà Nội gồm 28 trang, hướng dẫn nội dung kiến thức Toán 12 học sinh cần ôn tập và tuyển chọn 05 đề thi thử học kì 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021. I. Nội dung chương trình Giải tích: + Chương 1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc 3, bậc 4, hàm phân thức. Các bài toán thường gặp về đồ thị hàm số. + Chương 2: Lũy thừa, logarit; Hàm số mũ, hàm số lũy thừa, hàm số logarit; Phương trình mũ và logarit. Hình học: + Chương 1: Khối đa diện và thể tích khối đa diện. + Chương 2: Khối tròn xoay: Cầu – Trụ – Nón. II. Cấu trúc đề 50 câu trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút. III. Các đề ôn tập

Xem trước nội dung

1 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 12 – TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 12 – NĂM HỌC 2020 – 2021 I. Nội dung chương trình:

Giải tích:

- Chương 1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc 3, bậc 4, hàm phân thức. Các bài toán thường gặp về đồ thị hàm số - Chương 2: Lũy thừa, logarit; Hàm số mũ, hàm số lũy thừa, hàm số logarit; Phương trình mũ và logarit

Hình học:

- Chương 1: Khối đa diện và thể tích khối đa diện

- Chương 2: Khối tròn xoay: Cầu - Trụ - Nón

II. Cấu trúc đề: 50 câu trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút

III. Các đề ôn tập:

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 GV soạn: Nguyễn Thị Thoan

Nguyễn Thị Mai Hương

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2020 – 2021

Thời gian: 90 phút Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1. Tìm m để 2 2 1 2 1 0 x x m    có ít nhất một nghiệm thuộc 0; 3    .

A. 0 m  hoặc 1 m . B. 1 m . C. 0 m  . D. 0 2 m   .

Câu 2. Tập xác định của hàm số   2 log 1 1 y x    là

A.   ;1  . B.   1;. C.  \ 3  . D.   3;.

Câu 3. Tìm các điểm cực trị của hàm số

3 1 4 4 2 , 0. y x x x   

A. 2

3 . B. 4

9 . C. 1. D. 2 3  .

Câu 4. Trong một phòng thí nghiệm, khối lượng của 50 giọt máu cân được là 0,532 gam. Biết rằng khối

lượng riêng của máu là 3 1060 / kg m và các giọt máu đều là hình cầu có khối lượng bằng nhau. Tính đường kính của giọt máu.

A. 2,68mm . B. 2,39mm . C. 4,93mm . D. 1,34mm .

Câu 5. Giả sử 1 2 , x x là nghiệm của phương trình 1 7 2.7 9 0. x x     Khi đó

1 2

1 x x

bằng

A. 7 log 2 1 . B. 2 log 7 . C. 2 log 7 1 . D. 7 log 2 .

Câu 6. Cho a là số thỏa mãn 1 4 a a

   . Khi đó giá trị của biểu thức 4 4 a a

  bằng

A. 172. B. 192. C. 194. D. 164.

Câu 7. Cho 4 5,5 6,6 7,7 8 a b c d     . Khi đó abcd bằng

Mã đề 035

2 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 12 – TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

A. 1

2 . B. 2

3 . C. 3

2 . D. 2 .

Câu 8. Tổng lập phương các nghiệm của phương trình   2 3 2 log .log 2 1 2log x x x   bằng

A. 126. B. D. 216 . C. C. 162. D. 261.

Câu 9. Cho hàm số   ln 1 y x x    . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ; 1  .

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   0;.

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   1; .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   1;0  .

Câu 10. Tính P tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 log log 64 1 x x  

A. 2 P  . B. 8 P  . C. 1 P . D. 4 P  .

Câu 11. Tìm giá trị nhỏ nhất của m của hàm số   2 2 ( ) ln f x x x e    trên đoạn   0;e .

A. 1 m . B.   1 ln 1 2 m   . C.   1 ln 1 2 m   . D. 1 2 m  .

Câu 12. Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2 2 2 2 4 9.2 8 0 x x      .

A. 17 . B. 2 . C. 65. D. 4 .

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 4 2 2 1 y x mx    có ba điểm cực trị và ba điểm đó là ba đỉnh của một tam giác đều.

A.

3

1

3 m  . B. 1 3 m  . C. 3 m . D. 3 3 m  .

Câu 14. Khối lượng m của một chất phóng xạ thay đổi theo thời gian t tuân theo công thức 0

1 , 2

t T m m       

trong đó 0 m là khối chất phóng xạ ban đầu, T là chu kì bán rã. Nếu viết công thức này dưới dạng 0

kt m m e  thì giá trị của k bằng

A. 2

e T . B. 2 ln T . C. ln 2

T . D. 2e

T .

Câu 15. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 4 1 1 y x x     .

A. max 2, min 0 y y   . B. max 2 2,min 0 y y   .

C. 4 max 2,min 2 y y   . D. 4 max 2 2,min 2 y y   .

Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng 1 y m   cắt đồ thị hàm số

3 2 1 3 1 3 2 y x x    tại bốn điểm phân biệt.

A. 9 0 2 m    . B. 7 1 2 m   . C. 7 2 m  . D. 7 1 2 m   .

Câu 17. Số nghiệm của phương trình     4 2 2 4 log log log log 2 x x   là

A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 .

Câu 18. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.