Đề cương HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Đề cương HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề cương HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai, nhằm giúp các em có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi học kỳ 1 môn Toán lớp 12 sắp tới. Khái quát nội dung đề cương HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai: PHẦN A . GIẢI TÍCH 12 Chương I . Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. + Chủ đề 1. Tính đơn điệu của hàm số. + Chủ đề 2. Cực trị của hàm số. + Chủ đề 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số. + Chủ đề 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Chủ đề 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số. + Chủ đề 6. Sự tương giao hai đồ thị hàm số. + Chủ đề 7. Các câu hỏi và bài toán liên quan. Chương II . Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Chủ đề 1. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Chủ đề 2. Đạo hàm, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Chủ đề 3. Phương trình mũ và lôgarit. + Chủ đề 4. Bất phương trình mũ và lôgarit. Chương III . Nguyên hàm. PHẦN B . HÌNH HỌC 12 + Chủ đề 1. Hình đa diện, khối đa diện. + Chủ đề 2. Thể tích khối đa diện, khối nón, khối trụ.

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đề cương ôn tập học kì 1 khối 12

Tổ toán 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020

PHẦN I: GIẢI TÍCH CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐTHHS

TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦ A HÀ M SỐ Câu 1. Tìm khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 1. y x x = − + + A. ( ) ; 0 − và ( ) 2; . + B. ( ) 2; . + C. ( ) ; 0 . − D. ( ) 0; 2 .

Câu 2. Cho hàm số 2 3 5 1 x y x

+ = + . Trong các mê ̣nh đề sau, mê ̣nh đề nào đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 1 \ . 5   −    

B. Hàm số nghi ̣ch biến trên 1 \ . 5   −    

C. Hàm số nghi ̣ch biến trên từ ng khoảng xác đi ̣nh. D. Hàm số đồng biến trên từ ng khoảng xác đi ̣nh. Câu 3. Với giá tri ̣ nào của tham số m thì hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 2 2 y x m x m x = − − + − + đồng biến trên R?

A. 5 1 4 m −  B. 5 1 4 m −  C. 5 1 4 m m −  D. 5 1 4 m m − 

Câu 4. Với giá tri ̣ nào của m thì hàm số 1 x m y x

− = − đồng biến trên từ ng khoảng xác đi ̣nh?

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 5. Với giá tri ̣ nào của m thì hàm số ( ) 3

2 1 3 3 2 m x y x mx + = − + + nghi ̣ch biến trên khoảng ( ) 1; 3 ?

A. 3 m = − B. 3 m  C. 2 m = − D. 4 m −

CỰC TRI ̣ CỦ A HÀ M SỐ Câu 6. Đồ thi ̣ của hàm số 3 2 3 4 y x x = + − có điểm cực tiểu là

A. ( ) 2; 0 B. ( ) 2;0 − C. ( ) 0; 4 − D. ( ) 0;4

Câu 7. Đồ thi ̣ của hàm số 1 1 x y x

− = + có bao nhiêu điểm cực đa ̣i?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 8. Gọi M, N là cực đa ̣i và cực tiểu của hàm số 3 2 1 1 5 2 . 3 2 6 y x x x = + − − Tính độ dài đoa ̣n MN.

A. 13 . 2 MN = B. 3 13 . 2 MN = C. 5 13 . 2 MN = D. 7 13 . 2 MN =

Câu 9. Gọi 1 2 , x x là hoành độ các điểm cực tri ̣ của đồ thi ̣ hàm số 3 2 1 3 2 3 y x x x = + − − . Tính giá tri ̣

biểu thứ c 1 2 1 2. Q x x x x = + − A. 1. Q = B. 5 . Q = − C. 1. Q = − D. 5 . Q = Câu 10. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực tri ̣ của đồ thi ̣ hàm số 3 2 3 2 y x x = − + là A. 2 2 y x = − B. 2 2 y x = + C. 2 2 y x = − + D. 2 2 y x = − −

Câu 11. Hàm số ( ) 3 3 1 2 y x m x m = − + + − đa ̣t cực đa ̣i ta ̣i 0 1 x = − khi giá tri ̣ của m là

A. 2 − B. 0 C. 2 D. 4 ĐƯỜ NG TIỆM CẬN CỦ A ĐỒ THI ̣ HÀ M SỐ

Câu 12. Số đường tiê ̣m câ ̣n của đồ thi ̣ hàm số 5 2 3 y x = + là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đề cương ôn tập học kì 1 khối 12

Tổ toán 2

Câu 13. Số đường tiê ̣m câ ̣n của đồ thi ̣ hàm số

2 2 x y x

+ = là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 14. Hàm số ( ) 4 1 2 2 3 m x y x − − = + có phương trình đường tiê ̣m câ ̣n ngang là 4 y = khi giá tri ̣ của m là

A. 1

4 . B. 4

9 . C. 9

4 . D. 9 4 − .

GIÁ TRI ̣ LỚ N NHẤ T – GIÁ TRI ̣ NHỎ NHẤ T CỦ A HÀ M SỐ

Câu 15. Giá tri ̣ lớn nhất của hàm số ( ) 1 f x x x = + trên đoa ̣n 1 ; 3 2      

là

A. 5

2 . B. 15

2 . C. 10

3 . D. 20

3 .

Câu 16. Giá tri ̣ lớn nhất của hàm số ( )

4 2 4 10 f x x x = − + + trên đoa ̣n   0; 2 là

A. 12 − B. 14 C. 6 D. 15

Câu 17. Giá tri ̣ lớn nhất và giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số ( )

2 2 3 f x x x = − + trên đoa ̣n   0;4 là

A. 11 và 3 . B. 3 và 2 . C. 11 và 2 . D. 11 và 2 2 . Câu 18. Gọi M, m lần lượt là giá tri ̣ lớn nhất và giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số ( )

3 3 5 f x x x = − + trên đoa ̣n

1 ; 5 2      

. Khi đó, giá tri ̣ (M + 2m) là

A. 118. B. 233. C. 121. D. 112. Câu 19. Gọi M, m lần lượt là giá tri ̣ lớn nhất và giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số ( )

4 2 2 1 f x x x = − − trên đoa ̣n

1 ; 3 2   −    

. Khi đó, giá tri ̣ (M – 4m) là

A. 54. B. 70 . C. 70 − . D. 54 − . TIẾ P TUYẾ N CỦ A ĐỒ THI ̣ HÀ M SỐ

Câu 20. Cho hàm số ( )

2

2

1 3 2 x y C x x + = + − . Tính hê ̣ số góc ( ) 0 'y x của tiếp tuyến ta ̣i điểm M trên (C) có

hoành độ bằng 0

1 2 x = .

A. ( ) 0

169 ' . 2 y x = − B. ( ) 0 ' 84 y x = − . C. ( ) 0

169 ' . 2 y x = D. ( ) 0 ' 84 . y x =

Câu 21. Phương trình tiếp tuyến của ( ) 1 : 1 x C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.