Tóm tắt lý thuyết và giải nhanh Toán 12 - Nguyễn Chiến, Nguyễn Hồng Quân

Tóm tắt lý thuyết và giải nhanh Toán 12 - Nguyễn Chiến, Nguyễn Hồng Quân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 46 trang tuyển tập lý thuyết Toán và các công thức giải nhanh các chuyên đề Toán 12.

Xem trước nội dung

Nguyễn Chiến - Hồng Quân: 0973.514.674

Page | 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ GIÂI NHANH TOÁN 12

PHÆN 1. HÀM SỐ

SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1. Đðnh nghïa x x K x x 1 2 1 2 , ,    ( K là khoâng hoặc đoạn hoặc nửa khoâng).

  f x f x 1 2 

 y f x   đồng biến trên K đồ thð đi lên tÿ trái sang phâi.

  f x f x 1 2   y f x   nghðch biến trên K đồ thð đi xuống tÿ trái sang phâi.

Chú ý: + N u        f x x a b 0, ; hàm s  f x đ ng bi n tr n khoâng   a b; . + N u    0, ; f x x a b     hàm s  f x nghðch bi n trên khoâng   a b; .

+ N u       f x x a b 0, ;  hàm s  f x h ng đ i trên khoâng   a b; . + N u  f x đ ng bi n trên khoâng          a b f x x a b ; 0, ; .

+ Nếu  f x nghðch bi n trên khoâng      a b f x x a b ; 0, ; .    

2. Quy tắc và công thức tính đäo hàm

Quy tắc tính đạo hàm: Cho     u u x v v x C ; ; : là hìng số .

Tổng, hiệu:        u v u v .

Tích:              u v u v v u C u C u . . . . . .

Thương:  

                    

u u v v u C C u v v u v u 2 2 . . . , 0

Đạo hàm hàm hợp: Nếu          x u x y f u u u x y y u , . .

Bâng công thức tính đäo hàm:

Đäo hàm của hàm sơ cçp Đäo hàm của hàm hợp

 C 0 (C là hìng số).        x x 1 .

       x x 1 .

       

x x x 2 1 1 ( 0)

      x x x

1 0 2

 

1 . . u u u       

           

u u u u2 1 0

        u u u u

0 2

  x x sin cos     u u u sin .cos

  x x cos sin     u u u cos .sin

Nguyễn Chiến - Nguyễn Hồng Quân

Nguyễn Chiến - Hồng Quân: 0973.514.674

Page | 2

  x

x 2 1 tan

cos

 

  u u

u 2 tan

cos

  x

x 2 1 cot

sin

 

  u u

u 2 cot

sin

 x x e e    u u e u e.

  x x a a a .ln     u u a u a a . .ln

  x x

1 ln  

 u u u ln

  1 log ln a x x a   

  a

u u u a log .ln

Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức:

 

           

ax b ad bc cx d cx d

2 . ;

 

c b c f e f a b a x x d e d ax bx c dx ex f dx ex f

2

2

2 2 2

2

.                

Đạo hàm cấp 2 :

+ Đðnh nghïa:   f x f x       

+ Ý nghïa cơ học: Gia tốc tĀc thąi cûa chuyển động   s f t täi thąi điểm t0 là:

    a t f t 0 0 .

* Một số chú ý:

 Nếu hàm số  f x và  g x cùng đồng biến (nghðch biến) tr n K thì hàm số

   f x g x

cüng đồng biến (nghðch biến) tr n K. Tính chçt này cò thể kh ng đúng đối vĆi hiệu

   f x g x .

 Nếu hàm số f x và  g x là các hàm số dþĄng và cùng đồng biến (nghðch biến) tr n

K thì hàm số  f x g x . cüng đồng biến (nghðch biến) tr n K. Tính chçt này cò thể

kh ng đúng khi các hàm số   f x g x , kh ng là các hàm số dþĄng trên K.

 Cho hàm số   u u x , xác đðnh vĆi    x a b; và     u x c d ; . Hàm số  f u x    

cüng xác đðnh vĆi    x a b; .

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. Giâ sā hàm số f cò đäo hàm trên K

 Nếu  f x ' 0  vĆi mọi x K  và  f x ' 0  chî täi một số hĂu hän điểm x K  thì

hàm số f đồng biến trên K .

 Nếu  f x ' 0  vĆi mọi x K  và  f x ' 0  chî täi một số hĂu hän điểm x K 

thì hàm số f nghðch biến trên K .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.