130 bài tập trắc nghiệm ôn tập học kỳ 2 môn Toán 12 - Nguyễn Quốc Việt

130 bài tập trắc nghiệm ôn tập học kỳ 2 môn Toán 12 - Nguyễn Quốc Việt

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 16 trang 130 bài tập trắc nghiệm thuộc các chuyên đề học kỳ 2 Toán 12: + Chủ đề 1. Nguyên hàm – tích phân và ứng dụng: 50 bài tập + Chủ đề 2. Số phức: 30 bài tập + Chủ đề 3. Phương pháp tọa độ trong không gian: 50 bài tập

Xem trước nội dung

Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt Tổng ôn học kì II Toán 12

Cơ sở BDVH và luyện thi THPT Quốc gia HÒA PHÚ Trang 1 Địa chỉ: 321 – 326 thôn 7, xã Hòa Phú, Buôn Ma Thuột, Đaklak - : 01674634382

CƠ SỞ BỒI DƯỠNG VÀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA HÒA PHÚ Fanpage: www.Facebook.com/luyenthihoaphu

CHỦ ĐỀ I : NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Câu 1: Chỉ ra công thức sai trong các công thức nguyên hàm sau:

A. sinxdx cosx C    B. cosxdx sinx C   

C. dx cot x C sin x    2 1 D. dx tanx C cos x    2 1

Câu 2: Hàm số 

x F x e 

2 là một nguyên hàm của hàm số:

A. 

x f x e  2 B. 

x f x xe 

2 2 C. 

xe f x x 

2

2

D.  x f x x e  

2 2 1

Câu 3: Tính tích phân sinx I dx cosx

  

2

0 1 3 .

A. I 1

3 B. I ln 2 2 3 C. I ln 1 2 3 D. I 2

3

Câu 4: Tính tích phân x I x. dx 

2

0 2 .

A. I ln ln x   2 8 2 2 B. I ln ln x   2 8 3 2 C. I ln ln x   2 8 4 2 D. I ln ln x   2 8 5 2

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x    3 3 2 và đồ thị hàm số y x 2 .

A. S 8 B. S 4 C. S 16 D. S 2

Câu 6: Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  x f x x   2 1 và  F  0 1 . Tính  F 1

A.  F ln   1 2 1 B.  F ln   1 1 2 1 2 C.  F  1 0 D.  F ln   1 2 2

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số   y ln x x    2 1

A. x y' x 

 2 1

B. y' x x 

  2 1

1

C. x y' x x 

  2 1

D. y' x 

 2 1

1

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số  f x sin x  2

Sưu tầm và biên soạn: Thầy Việt Tổng ôn học kì II Toán 12

Cơ sở BDVH và luyện thi THPT Quốc gia HÒA PHÚ Trang 2 Địa chỉ: 321 – 326 thôn 7, xã Hòa Phú, Buôn Ma Thuột, Đaklak - : 01674634382

A.  f x dx cos x C   

1 2 2 B.  f x dx cos x C    2 2

C.  f x dx cos x C    

1 2 2 D.  f x dx cos x C    2 2

Câu 9: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số  ln x f x x 

3

A.    x.ln x F x  

4 1

4 B.    ln x F x  

4 1

4

C.  ln x F x .x 

4

2 2 D.  ln x F x  

4 1 4

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số  f x x   2 1

A.    f x dx x C    

2 2 1 B.    f x dx x C    

2 1 2 1 4

C.    f x dx x C    

2 1 2 1 2 D.    f x dx x C    

2 2 2 1

Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số  f x ln x  4

A.    x f x dx ln x C     4 1 4 B.    x f x dx ln x C     4 1 2 C.    f x dx x ln x C     4 1 D.    f x dx x ln x C     2 4 1

Câu 12: Tìm a sao cho

a x I x.e dx    2

0

4 , chọn đáp án đúng

A. 1 B. 0 C. 4 D. 2

Câu 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x y x

  

1 2 và các trục tọa độ. Chọn kết quả đúng:

A. ln  3 2 1 2 B. ln  3 5 1 2 C. ln  3 3 1 2 D. ln  5 3 1 2 Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x x ;y x x       2 2 2 1 2 4 1. A. 5 B. 4 C. 8 D. 10 Câu 15 : Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y x   2 36 với trục hoành quanh trục hoành:

A.  288 đvtt B.  144 đvtt C.  12 đvtt D. Không tính được

Câu 16: Tính tích phân

e lnx dx x  2 1

A.

e 2 1 B.

e 2 1 C.

e 2 D.

e 2

Câu 17: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. x sin dx sinxdx

    

2

0 0 2 B.   x x dx   

1

0

1 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.