Tài liệu tổng ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Lê Bá Bảo (Quyển 1)

Tài liệu tổng ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Lê Bá Bảo (Quyển 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 216 trang, được biên soạn bởi thầy Lê Bá Bảo (giáo viên Toán trường THPT Đặng Huy Trứ, tỉnh Thừa Thiên Huế), tuyển tập các phiếu ôn tập kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán theo từng chủ đề, có đáp án và lời giải chi tiết. Khái quát nội dung tài liệu tổng ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán – Lê Bá Bảo (Quyển 1): Phần 1. Ôn thi THPT Quốc gia môn Toán 11. Phần 2. Trắc nghiệm chuyên đề môn Toán 12 chủ đề khảo sát hàm số. Phần 3. Phiếu tổng ôn môn Toán 12 chủ đề hàm số mũ và hàm số lôgarit. Phần 4. Đề kiểm tra định kỳ môn Toán 12 chủ đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Phần 5. Chuyên đề trắc nghiệm môn Toán 12 chủ đề số phức. Phần 6. Đề kiểm tra định kỳ môn Toán 12 chủ đề khối đa diện và thể tích khối đa diện. Phần 7. Đề kiểm tra định kỳ môn Toán 12 chủ đề mặt nón, mặt trụ, mặt cầu. Phần 8. Đề kiểm tra định kỳ môn Toán 12 chủ đề hình học giải tích Oxyz. Phần 9. Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Đăng kí học theo địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà - Ebook tổng ôn tập:

MÔN TOáN

THI THPT QuèC GIA

Cố lên các em nhé!

Huế, tháng 6/2020

QUYÓN Sè 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ TỔNG ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2020

¤N THI THPT QUèC GIA

Môn: Toán 11

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế. Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp ý để đề kiểm tra được hoàn chỉnh hơn! Xin chân thành cảm ơn!

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho         2;0 , 2;2 , 4;2 , 4;0 A B C D   . Chọn ngẫu nhiên một điểm có

tọa độ   ; x y (với ,x y) nằm trong hình chữ nhật ABCD (kể cả các điểm trên cạnh). Gọi A là biến cố:

“ ,x y đều chia hết cho 2 ”. Xác suất của biến cố A là

A. 1. B. 8

21 . C. 7

21 . D. 13

21 .

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCDcó đáy là hình vuông cạnh a ,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

2 SB a  . Góc giữa đường thẳng SBvà mặt phẳng đáy bằng

A. 60 . B. 90 . C. 30 . D. 45 . Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a  . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   SBC bằng

A. 2 5 . 5

a B. 5 . 3

a C. 2 2 . 3

a D. 5 . 5

a

Câu 4. Cho tứ giác ABCD. Trên các cạnh AB , BC , CD, AD lần lượt lấy 3 ; 4 ; 5 ; 6 điểm phân biệt khác các điểm A, B , C , D . Số tam giác phân biệt có các đỉnh là các điểm vừa lấy là

A. 781. B. 624. C. 816. D. 342. Câu 5. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

2 SA a  (minh họa như hình bên). Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MN bằng

A. 3 4 a . B. 3 2 a . C. 2 57

19

a . D. 57 19 a .

Câu 6. Hệ số của số hạng chứa 4 x trong khai triển

12 3 3 x

x       

là

S

A

B

C M

N

A. 924. B. 1

81 . C. 40095. D. 55

9 .

Câu 7. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC   . Gọi M là

trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng

A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 45 . Câu 8. Cho dãy số   n u thỏa mãn 1 1 10 10 log 2 log 2log 2log u u u u     và 1 2 n n u u  với mọi 1 n . Giá

trị nhỏ nhất của n để 100 5 n u  bằng

A. 247. B. 248. C. 229. D. 290. Câu 9. Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 2 u  và công sai 5 d  . Giá trị của 4 u bằng

A. 22 . B.17 . C. 12. D. 250.

Câu 10. Biết 1 lim 3 n a n

   và

2

2 4 4 lim . 2 n n b n

    Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . a b  B. 2. a b   C. 4 . b a  D. 2 . b a  Câu 11. Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế. Xếp ngẫu nhiên 6 , gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A. 2

5 . B. 1

20 . C. 3

5 . D. 1

10 .

Câu 12. Cho hai số thực a và b thoả mãn

2 4 3 1 lim 0 2 1 x

x x ax b x 

           

. Khi đó 2 a b  bằng

A. 3.  B. 5.  C. 4. D. 4.  Câu 13. Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a . Trên đường thẳng qua O vuông góc với

  ABCD lấy điểm S. Biết góc giữa SA và   ABCD có số đo bằng 45. Tính độ dài SO .

A. 3 SO a  . B. 2 SO a  . C. 3 2 a SO  . D. 2 2 a SO  .

Câu 14. Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 10 câu. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm. Hỏi bài thi đó có bao nhiêu phương án trả lời không được 10 điểm?

A. 4 10 1.  B. 10 4 . C. 4 10 . D. 10 4 1. 

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị của tham số a để

1

2 2 1 lim ? 1 2 5 x

x a ax x 

    

A. 1. B. 2. C. 0. D. Vô số. HẾT HUẾ...16h00 Ngày 19 tháng 4 năm 2020

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.