50 dạng toán ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán

50 dạng toán ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 1368 trang, được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo Nhóm Word Và Biên Soạn Tài Liệu Toán, phát triển 50 dạng toán dựa trên đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, giúp học sinh khối 12 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Khái quát nội dung tài liệu 50 dạng toán ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán: Dạng 1. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. Dạng 2. Cấp số cộng và cấp số nhân. Dạng 3. Giải bất phương trình mũ và lôgarit. Dạng 4. Tính thể tích khối lăng trụ đứng. Dạng 5. Hàm số mũ – lôgarít. Dạng 6. Nguyên hàm. Dạng 7. Thể tích khối đa diện (khối chóp). Dạng 8. Khối nón – trụ – cầu (công thức thể tích khối nón). Dạng 9. Diện tích mặt cầu. Dạng 10. Tính đơn điệu của hàm số. Dạng 11. Rút gọn biểu thức lôgarit đơn giản. Dạng 12. Khối nón – trụ – cầu. Dạng 13. Tìm điểm cực trị của hàm số. Dạng 14. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. Dạng 15. Tiệm cận của đồ thị hàm số. Dạng 16. Bất phương trình logarit. Dạng 17. Sự tương giao đồ thị. Dạng 18. Nguyên hàm – tích phân. Dạng 19. Xác định số phức liên hợp khi đã biết số phức. Dạng 20. Số phức (tìm phần thực của tổng hai số phức). Dạng 21. Tìm điểm biểu diễn của số phức. Dạng 22. Xác định hình chiếu của điểm lên mặt phẳng. Dạng 23. Xác định tâm bán kính diện tích thể tích của mặt cầu. Dạng 24. Phương trình mặt phẳng. Dạng 25. Phương trình đường thẳng. [ads] Dạng 26. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 27. Cực trị hàm số khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị hàm số. Dạng 28. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số. Dạng 29. Logarit có tham số. Dạng 30. Sự tương giao của hai đồ thị. Dạng 31. Bất phương trình mũ – logarit. Dạng 32. Mặt nón – mặt trụ – mặt cầu. Dạng 33. Nguyên hàm – tích phân. Dạng 34. Ứng dụng tích phân (tính diện tích hình phẳng). Dạng 35. Số phức. Dạng 36. Các bài toán liên quan đến nghiệm của số phức. Dạng 37. Phương trình đường thẳng trong Oxyz. Dạng 38. Viết phương trình đường thẳng. Dạng 39. Tổ hợp – xác suất(xác suất của biến cố). Dạng 40. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Dạng 41. Tính đơn điệu của hàm số. Dạng 42. Hàm số mũ hàm số logarits (bài toán thực tế). Dạng 43. Xác định các hệ số của hàm số nhất biến. Dạng 44. Khối nón trụ cầu. Dạng 45. Tích phân liên quan đến hàm ẩn. Dạng 46. Tìm số nghiệm của phương trình. Dạng 47. Tiệm cận của đồ thị hàm số. Dạng 48. GTLN – GTNN của hàm phụ thuộc tham số trên đoạn. Dạng 49. Thể tích khối đa diện (thể tích khối đa diện được cắt ra từ một khối khác). Dạng 50. Phương trình mũ – lôgarit.

Xem trước nội dung

Table of Contents

DẠNG-1-HOÁN-VỊ-CHỈNH-HỢP-TỔ-HỢP 6 DẠNG-2-CẤP-SỐ-CỘNG-CẤP-SỐ-NHÂN 23 DẠNG-3-GIẢI-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-MŨ-LÔGARIT 62 DẠNG-4-TÍNH-THỂ -TÍCH-KHỐI-LĂNG-TRỤ-ĐỨNG 81 DẠNG-5 HÀM -SỐ- MŨ – LÔGARÍT 106 DẠNG-6-NGUYÊN-HÀM 124 DẠNG-7 THỂ -TÍCH- KHỐI -ĐA -DIỆN- (KHỐI CHÓP) 154 DẠNG-8 KHỐI-NÓN-TRỤ- CẦU ( CÔNG THỨC THỂ TÍCH KHỐI NÓN) 186 1 Câu 10. Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của một hình nón, ba

đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón đó. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

200

2 Câu 10. Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của một hình nón, ba

đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón đó. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

200

3 Tứ diện đều cạnh a nên . Đường tròn đáy tâm của hình nón ngoại tiếp tam giác

đều cạnh nên bán kính đường tròn là . 200

4 Tứ diện đều cạnh a nên . Đường tròn đáy tâm của hình nón ngoại tiếp tam giác

đều cạnh nên bán kính đường tròn là . 201

5 Tứ diện đều cạnh a nên . Đường tròn đáy tâm của hình nón ngoại tiếp tam giác

đều cạnh nên bán kính đường tròn là . 201

6 Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: 201 7 Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: 201 DẠNG-9-DIỆN-TÍCH-MẶT-CẦU 212 DẠNG-10-TÍNH-ĐƠN-ĐIỆU-CỦA-HÀM-SỐ 232 DẠNG-11-RÚT-GỌN-BIỂU-THỨC-LÔGARIT-ĐƠN-GIẢN 256 DẠNG-12-KHỐI-NÓN-TRỤ-CẦU 269 DẠNG-13-TÌM-ĐIỂM-CỰC-TRỊ-CỦA-HÀM-SỐ 290 DẠNG-14-KHẢO-SÁT-VÀ-VẼ-ĐỒ-THỊ -HÀM SỐ 313 DẠNG-15-TIỆM-CẬN-CỦA-ĐỒ-THỊ-HÀM-SỐ 339 DẠNG-16-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-LOGARIT 362 DẠNG-17-SỰ-TƯƠNG-GIAO-ĐỒ-THỊ 379 DẠNG-18-NGUYÊN-HÀM – TÍCH-PHÂN 404 DẠNG-19-XÁC-ĐỊNH-SỐ-PHỨC-LIÊN-HỢP KHI-ĐÃ-BIẾT-SỐ-PHỨC 421 1 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 421 2 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 421 3 1. ĐỊNH NGHĨA 421 4 1. ĐỊNH NGHĨA 421 DẠNG-20 SỐ-PHỨC-( Tìm phần thực của tổng hai số phức) 433 DẠNG-21-TÌM-ĐIỂM-BIỂU-DIỄN-CỦA-SỐ-PHỨC 448 DẠNG-22-XÁC-ĐỊNH-HÌNH-CHIẾU-CỦA-ĐIỂM-LÊN-MẶT-PHẲNG 463 DẠNG-23-XÁC-ĐỊNH-TÂM-BÁN-KÍNH-DIỆN-TÍCH-THỂ-TÍCH-CỦA-MẶT-CẦU. 479 DẠNG-24-PHƯƠNG-TRÌNH-MẶT-PHẲNG 497 DẠNG-25 PHƯƠNG-TRÌNH-ĐƯỜNG-THẲNG 533 DẠNG-26 GÓC-GIỮA-ĐƯỜNG-THẲNG-VÀ-MẶT-PHẲNG 546 DẠNG-27-CỰC-TRỊ-HÀM-SỐ-KHI-BIẾT-BBT-HOẶC ĐỒ-THỊ-HÀM-SỐ 613

DẠNG-28-GIÁ-TRỊ-LỚN-NHẤT-GIÁ-TRỊ-NHỎ-NHẤT-CỦA-HÀM-SỐ 638 1 * Với bài toán đặt ẩn phụ ta phải tìm điều kiện của ẩn phụ. 639 2 * Với bài toán đặt ẩn phụ ta phải tìm điều kiện của ẩn phụ. 639 DẠNG-29-LOGARIT-CÓ-THAM-SỐ 665 DẠNG-30-SỰ-TƯƠNG-GIAO-CỦA-HAI-ĐỒ-THỊ 685 1 Câu 11. Tìm để phương trình có nghiệm 703 2 Câu 11. Tìm để phương trình có nghiệm 703 3 thực? 703 4 thực? 703 DẠNG-31-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-MŨ – LOGARIT 713 DẠNG-32 MẶT-NÓN – MẶT-TRỤ - MẶT-CẦU 733 DẠNG-33 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 785 DẠNG-34-ỨNG-DỤNG-TÍCH-PHÂN ( TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ) 823 DẠNG-35 SỐ-PHỨC 856 1 Câu 6. Cho số phức có . Với tìm phần thực của số phức 879 2 Câu 6. Cho số phức có . Với tìm phần thực của số phức 879 3 Câu 7. Cho số phức thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 879 4 là 879 5 Câu 7. Cho số phức thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 880 6 Câu 7. Cho số phức thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 880 7 là 880 8 Lời giải 880 9 Lời giải 880 10 Lời giải 880 11 Lời giải 880 12 Câu 9. Gọi là điểm biểu diễn cho số phức (với là số thực thay đổi) và 880 13 Câu 9. Gọi là điểm biểu diễn cho số phức (với là số thực thay đổi) và 880 14 là điểm biểu diễn cho số phức biết . Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn 880 15 là điểm biểu diễn cho số phức biết . Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn 880 16 Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm và là điểm biểu diễn của số phức

thỏa mãn 881

17 Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm và là điểm biểu diễn của số phức

thỏa mãn 881

18 hệ thức . Giá trị nhỏ nhất của đoạn bằng 881 19 hệ thức . Giá trị nhỏ nhất của đoạn bằng 881 20 Câu 6. Cho hai số phức z và w khác 0 thoả mãn và Phần thực 883 21 Câu 6. Cho hai số phức z và w khác 0 thoả mãn và Phần thực 883 22 của số phức bằng 883 23 của số phức bằng 883 24 Lời giải 883 25 Lời giải 883 26 Câu 7. Cho hai số phức thoả mãn , . Gọi , là các điểm biểu diễn cho và 884 27 Câu 7. Cho hai số phức …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.