CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Page 103
BÀI 3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
I. DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
1. Định lý 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, không âm trên ;a b . Khi đó diện tích S của hình
thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và 2 đường thẳng , x a x b = = là:
( )
b
a S f x dx = ∫
2. Bài toán liên quan
Bài toán 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số = y f x ( ) liên tục trên đoạn a b; ,
trục hoành và hai đường thẳng = x a , = x b được xác định: = ∫
b
a S f x dx ( )
Bài toán 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số = y f x ( ), = y g x ( ) liên tục trên
đoạn a b; và hai đường thẳng = x a , = x b được xác định: = − ∫
b
a S f x g x dx ( ) ( )
CHƯƠNG
III
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
LÝ THUYẾT. I
= = = =
( )
( )
y f x y 0 H x a x b a 1c 2c
= ( ) y f x
y
O x
3c b
= ∫
b
a S f x dx ( )
= = = =
1 1
2 2
( ): ( ) ( ): ( ) ( )
C y f x C y f x H x a x b
1 ( ) C
2 ( ) C
= − ∫
b
a S f x f x dx 1 2 ( ) ( ) a 1c
y
O b x 2c
CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Page 104
Chú ý:
- Nếu trên đoạn [a b] ; , hàm số f x ( ) không đổi dấu thì: = ∫ ∫
b b
a a f x dx f x dx ( ) ( )
- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
Bài toán 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường = x g y ( ), = x h y ( ) và hai đường
thẳng = y c , = y d được xác định: = − ∫
d
c S g y h y dy ( ) ( )
Bài toán 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị 1 1 ( ) : ( ) C f x , 2 2 ( ) : ( ) C f x là:
1 ( ) ( )
n x
x S f x g x dx = − ∫ . Trong đó: 1, n x x tương ứng là nghiệm nhỏ nhất của phương trình
( ) ( ) f x g x =
II. THỂ TÍCH CỦA KHỐI TRÒN XOAY
1. Thể tích vật thể
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b;
S x ( ) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x ,
≤ ≤ a x b ( ). Giả sử S x ( ) là hàm số liên tục trên đoạn [a b] ; .
2. Thể tích khối tròn xoay
Bài toán 1: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
= y f x ( ), trục hoành và hai đường thẳng = x a , = x b quanh trục Ox:
= ∫
b
a S x dx V ( ) x O
a b
( ) V
S(x)
x
( ): ( ) ( ):
= = = =
C y f x Ox y 0 x a x b
[ ]
2 ( )
b
x a V f x dx = π∫ a
= ( ) y f x
y
O b x
CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Page 105
Bài toán 2: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
= x g y ( ), trục hoành và hai đường thẳng = y c , = y d quanh trục Oy:
Bài toán 3: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
= y f x ( ), = y g x ( ) và hai đường thẳng = x a , = x b quanh trục Ox:
b
a V f x g x dx 2 2 ( ) ( ) π = − ∫
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Dạng 1: Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ),O , , . y f x x x a x b = = =
Phương pháp Giải theo phương pháp tự luận: Sử dụng tính chất cơ bản của tích phân để tính tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối .
+) Tính chất: Hàm số ( ) y f x = liên tục trên K và , , a b c là ba số bất kỳ thuộc K. Khi đó, ta có
( ) ( ) ( )
b c b
a a c f x dx f x dx f x dx = + ∫ ∫ ∫
Phương pháp trắc nghiệm:
- Xác định các yếu tố cần thiết như công thức ( ), , , . y f x Ox x a x b = = =
- Sử dụng chức năng tính tích phân có sẵn trong máy tính Casio để tính.
Chú ý: Nếu đề bài chưa cho , x a x b = = thì ta cần giải phương trình hoành độ giao điểm
( ) 0 f x = để tìm cận tích phân.
Câu 1: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 y x = , trục hoành và hai đường thẳng
1 x = −, 3 x =
Câu 2: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1 1 y x = − , trục Ox và hai đường thẳng 1 , 2 2 x x = = có diện
tích là
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 2 y x x = − và trục hoành
c
y
O
d
x
( ): ( )
( ):
= = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.