CHỦ ĐỀ 11: TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT VÀ NÂNG CAO
1) Một số dạng tích phân đặc biệt
Mệnh đề 1: Nếu f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn [ ] a;a − thì
a a
a 0 f (x)dx 2 f (x)dx
− = ∫ ∫
Mệnh đề 2: Nếu f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên đoạn [ ] a;a − thì
a
a f (x)dx 0
− = ∫
Mệnh đề 3: Nếu f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn [ ] a;a − thì
a a
x a 0
f (x) dx f (x)dx m 1 − = + ∫ ∫
Mệnh đề 4: Nếu f(x) là hàm số liên tục trên [ ] 0;1 thì
2 2
0 0 f (sinx)dx f (cos x)dx
π π
= ∫ ∫
Để chứng minh hoặc tính toán các tích phân đặc biệt trên, thông thường ta sử dụng các phương pháp đổi
biến như sau:
Với
a
a I f (x)dx
− = ∫ ta có thể lựa chọn việc đặt x t = −
Với
2
0 I f (x)dx
π
= ∫ ta có thể lựa chọn việc đặt t x 2 π = −
Với
0 I f (x)dx
π = ∫ ta có thể lựa chọn việc đặt t x = π −
Với
2
0 I f (x)dx
π = ∫ ta có thể lựa chọn việc đặt t 2 x = π −
Ví dụ 1: Cho f(x) là hàm số lẻ liên tục trên đoạn [ ] 1;1 − và
1
0 f (x)dx 10
− = ∫ . Tính
1
0 I f (x)dx = ∫
A. 5 I = − B. 5 I = C. 10 I = − D. 10 I =
Lời giải
Do f(x) là hàm số lẻ nên
1 0 1
1 1 0 f (x)dx f (x)dx f (x)dx 0
− − = + = ∫ ∫ ∫
1 0 1
0 1 0 f (x)dx f (x)dx f (x)dx 10
−
− ⇒ = − = = ∫ ∫ ∫ Chọn D.
Ví dụ 2: Cho f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn [ ] 3;3 − và
0
3 f (x)dx 2
− = ∫ . Tính
3
3 I f (x)dx
− = ∫
A. 2 I = B. 4 I = C. 2 I = − D. 4 I = −
Lời giải
Do f(x) là hàm số chẵn nên
3 0 3
3 3 0 I f (x)dx 2 f (x)dx 2 f (x)dx 2.2 4
− − = = = = = ∫ ∫ ∫ . Chọn D.
Ví dụ 3: Giả sử tích phân
2 2 3 x
2
x cos x I dx a b c 1 3
π
π −
+ = = π + π + + ∫ , trong đó , , a b c∈. Tính S 8a 4b c = + +
A. 5 3 B. 4 3 C. 8 3 D. 2 3
Lời giải
Đặt t x dt dx = −⇒ = − và đổi cận 2 2
2 2
x t
x t
π π
π π
= − ⇒=
= ⇒= −
Khi đó
2 2 2 2 2 2
2 2 2
( ) ( ) cos cosx 3 3 1 1 3 1 3 3
x t t x
t
t cos t t t x I dt dt dx
π π π
π π π
−
−
− −
− + − + + = − = = + + + ∫ ∫ ∫
3 3 2 2 2
2 2
1 1 2 ( cosx) sinx 1 ; 0; 1 2 3 24 24 x I x dx I a b c
π π
π π
π
− −
⇒ = + ⇒ = + = + ⇒ = = = ∫
Do đó 4 3 S = . Chọn B.
Ví dụ 4: Giả sử tích phân 2 2 0
xsin xdx I a b c 1 cos x
π = = π + π + + ∫ , trong đó , , a b c∈. Tính S a b c = + −
A. 1 2 = S B. 1 2 − = S C. 1 4 = I D. 1 4 − = I
Lời giải
Đặt 2 2 2 2 0 0 0 0
xsin xdx ( t)sin( t) ( t)sint ( x)sinx dx t x I ( dt) dt 1 cos x 1 cos ( t) 1 cos t 1 cos x
π π π π π − π − π − π − = π − ⇒= = − = = + + π − + + ∫ ∫ ∫ ∫
Khi đó
1 2 4 v tanu 2 2 2 0 0 1 4
sin xdx d(cos x) du 2I du 1 cos x 1 cos x 1 u 2
π − π π − =
π
− π = π = π = −π →−π = + + + ∫ ∫ ∫ ∫
Do đó
2 1 1 ; 0 4 4 4 = ⇒ = = = ⇒ = I a b c S π . Chọn C.
2) Một số dạng tích phân vận dụng cao
Dạng 1. Bài toán tích phân liên quan đến các biểu thức sau:
(1) . ( ). '( ) '(x).f(x) h(x) + = u x f x u
(2). 2 '( ). ( ) (x).f'(x) h(x) ( ) − = u x f x u f x
Phương pháp giải:
Áp dụng các công thức: ( )' ' ' = + uv u v v u và
'
2 ' ' u u v v u v v − =
(1). Biến đổi: [ ] ( ). '( ) '(x).f(x) h(x) ( ). ( ) ' ( ) ( ). ( ) ( ) + = ⇔ = ⇒ = ∫ u x f x u u x f x h x u x f x h x dx
(2). Biến đổi:
'
2 '( ). ( ) (x).f'(x) ( ) ( ) h(x) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x f x u u x u x h x h x dx f x f x f x − = ⇔ = ⇒ = ∫
Dạng 2. Bài toán tích phân liên quan đến các biểu thức sau:
(1) . '( ) ( ) ( ) + = f x f x h x
2). '( ) f(x) h(x) − = f x
Phương pháp giải:
(1). Biến đổi: '( ) ( ) ( ) e . '( ) . ( ) . ( ) + = ⇒ + = x x x f x f x h x f x e f x e h x
. ( ) . ( ) . ( ) . ( ) ′ ⇔ = ⇔ = ∫ x x x x e f x e h x e f x e h x dx
(2). Biến đổi: '( ) ( ) ( ) e . '( ) . ( ) . ( ) − − − − = ⇒ − = x x x f x f x h x f x e f x e h x
. ( ) . ( ) . ( ) . ( ) − − − − ′ ⇔ = ⇔ = ∫ x x x x e f x e h x e f x e h x dx
Dạng 3. Bài toán tổng quát: '( ) ( ). ( ) ( ) + = f x p x f x h x
Phương pháp giải:
Nhân 2 vế với
( ) ∫p x dx e ta được
( ) ( ) ( ) . '( ) . ( ). ( ) . ( ) ∫ ∫ ∫ + = p x dx p x dx p x dx e f x e p x f x e h x
( ) ( ) ( ) ( ) . ( ) ( ). . ( ) ( ). ′ ∫ ∫ ∫ ∫ ⇔ = ⇒ = ∫
p x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.