Chuyên đề trắc nghiệm công thức từng phần tính tích phân

Chuyên đề trắc nghiệm công thức từng phần tính tích phân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 20 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề công thức từng phần tính tích phân, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM. II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI. Dạng 1: Sử dụng công thức tích phân từng phần. Dạng 2: Tích phân từng phần với hàm ẩn. Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức tích phân. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 9: CÔNG THỨC TỪNG PHẦN TÍNH TÍCH PHÂN

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Công thức tích phân từng phần: Nếu ( ) u u x = và ( ) v v x = là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn

[ ] ;a b thì ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a u x v x dx u x v x u x v x dx ′ ′ = −     ∫ ∫

Hay

b b b

a a a udv uv vdu = − ∫ ∫

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Sử dụng công thức tích phân từng phần

Ví dụ 1: Cho tích phân 2

0 cos I x xdx

π = ∫ và 2; cos u x dv xdx = = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2

0 0 sin sin I x x x xdx

π π = −∫ . B. 2

0 0 sin sin I x x x xdx

π π = +∫ .

C. 2

0 0 sin 2 sin I x x x xdx

π π = + ∫ . D. 2

0 0 sin 2 sin I x x x xdx

π π = −∫ .

Lời giải

Ta có

2 2

0 0

2 sin 2 sin sin cos

du xdx u x I x x x xdx v x dv xdx

π π = =  ⇒ ⇒ = −  = =   ∫ . Chọn D.

Ví dụ 2: Cho tích phân ( )

2 2

0 2 1 x x e dx ae be c + = + + ∫ ( ) , , a b c∈. Tính 2 2 2 S a b c = + +

A. 13 S = . B. 10 S = . C. 5 S = . D. 8 S = .

Lời giải

Đặt ( ) ( ) ( )

2 2 2 2 2

0 0 0 0

2 1 2 2 1 2 1 2 1 3 1 x x x x x x u x du dx x e dx x e e dx x e e du e dx v e

= + =   ⇒ ⇒ + = + − = − = +   = =   ∫ ∫

Suy ra 2 2 2 3; 0; 1 10 a b c S a b c = = = ⇒ = + + = . Chọn B.

Ví dụ 3: Cho tích phân ( )

2 2 2

0 1 sin I x xdx a b c

π

= + = π + π + ∫ với , , a b c∈. Tính 2 2 2 T a b c = + +

A. 9 T = . B. 12 T = . C. 2 T = . D. 10 T = .

Lời giải

Đặt

2 2 1 cos sin

du xdx u x v x dv xdx

= = +  ⇔  = − =  

Khi đó ( )

2 2 2 2 0 0 0 1 cos 2 cos 1 2 cos I x x x xdx x xdx

π π

π = − + + −+ ∫ ∫

Xét tích phân

2

0 cos J x xdx

π

= ∫ , ta đặt cos sin

u x du dx dv xdx v x

= =   ⇔   = =  

Khi đó

2 2 2 0 0 0 sin sin cos 1 2 2 J x x xdx x

π π π π π = − = + = − ∫

Vậy

0

1 1 2

1

a

I b T

c

=   = π −⇒ = ⇒ =  = − 

. Chọn C.

Ví dụ 4: Cho tích phân ( )

3 2

2 3 1 ln ln3 ln 2 I x xdx a b c = + = + + ∫ với , , a b c∈. Khẳng định nào dưới đây là

khẳng định đúng?

A. 3 a b = . B. 3 a b = − . C. 40 a b + = . D. 20 a b − = .

Lời giải

Đặt ( ) ( ) ( )

3 3 3 2 2 2 3 2

ln ln 1 3 1

dx u x du I x x x x x dv x dx v x x

 =  =   ⇔ ⇒ = + − +   = +    = +  ∫

3 3

2

22 30ln3 10ln 2 30ln3 10ln 2 30; 10; 3 3 3 x x a b c b   = − − + = − − ⇒ = = − = −    

. Chọn B.

Ví dụ 5: Cho ( ) 4

1

ln 1 .ln3 .ln 2 x I dx a b c x

+ = = + + ∫ , với , , a b c∈, tổng a b c + + bằng

A. 8. B. 4. C. 12. D. 0.

Lời giải

Đặt

( ) ( )

( )

ln 1 2 1

2 1

dx u x du x x dx v v x x

 = + =    + ⇔   =  = +  

, khi đó ( ) ( )

4 4

1 1 2 1 ln 1 dx I x x x = + + −∫

( ) ( )

4 4

1 1

6

2 1 ln 1 2 6.ln3 4.ln 2 2 .ln3 .ln 2 4

2

a

x x x a b c b

c

=   = + + − = − − = + + ⇒ = −  = − 

Vậy tổng 6 4 2 0 a b c + + = − − = . Chọn D.

Ví dụ 6: Cho tích phân

( )

2

2 0

sin

1 cos

x x a I dx c b x

π

= = π − + ∫ với , , a b c∈ và a b là phân số tối giản. Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A. 3 a b c + = . B. 2 a b c + = . C. 2 a b c + = . D. 2 3 a b c + = .

Lời giải

Đặt

( )

2 2

2 0 0 sin 1 1 cos 1 cos 1 cos 1 cos

u x du dx x dx x x I dv dx x x v x x

π π =  =    ⇒ ⇒ = −   = + + =   + +   ∫

2 2

2 0 0

1 1 1 tan 1 1; 2; 1 2 2 2 2 2cos 2

dx x a b c x

π π

= π − = π − = π −⇒ = = = ∫

Do đó 3 a b c + = . Chọn A.

Dạng 2: Tích phân từng phần với hàm ẩn

Ví dụ 1: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn điều kiện ( ) ( )

1

0 1 ' 10 x f x dx + = ∫ và ( ) ( ) 2 1 0 2 f f − = . Tính tích phân

( )

1

0 f x dx ∫

A. 12 I = − . B. 8 I = . C. 12 I = . D. 8 I = −.

Lời giải

Đặt ( ) ( )

1 u x du dx

dv f x dx v f x

= + =     ⇔   ′ = =    

, khi đó ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 1 1

0 0 0 1 ' 1 x f x dx x f x f x dx + = + − ∫ ∫

( ) ( ) ( ) ( ) 10 2 1 0 2 1 0 10 2 10 8 f f I I f f ⇔ = − − ⇔ = − − = − = −. Chọn D.

Ví dụ 2: Cho ( ) ( ) ( ) ( )

2

0 1 2 3 2 0 2016 x f x dx f f ′ − = + = ∫ . Tích phân ( )

1

0 2 f x dx ∫ bằng:

A. 4032. B. 1008. C. 0. D. 2016.

Lời giải

Xét tích phân ( ) ( )

2

0 1 2x f x dx ′ − ∫

Đặt ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 2

0 0

1 2 2 1 2 2 u x du dx I x f x f x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.