Chuyên đề trắc nghiệm nguyên hàm của hàm lượng giác

Chuyên đề trắc nghiệm nguyên hàm của hàm lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề nguyên hàm của hàm lượng giác, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. A. LÝ THUYẾT 1. Một số công thức lượng giác cần nhớ. 2. Một số nguyên hàm lượng giác cơ bản. 3. Các dạng nguyên hàm lượng giác thường gặp. + Dạng 1: Nguyên hàm m n I sin x cos x dx. + Dạng 2: Nguyên hàm m n dx I sin x cos x. + Dạng 3: Nguyên hàm lượng giác của hàm tanx và cotx. + Dạng 4: Nguyên hàm sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng. + Dạng 5: Nguyên hàm dx I a sin x b cos x c. B. VÍ DỤ MINH HỌA BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 6: NGUYÊN HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC

A. LÝ THUYẾT

1. Một số công thức lượng giác cần nhớ

Hằng đẳng thức lượng giác: 2 2 2 2 2 2 1 1 sin x cos x 1; 1 cot x; 1 tan x sin x cos x + = = + = +

- Công thức cộng:

( ) ( )

( )

sin a b sin a.cosb sin bcosb

cos a b cosa.cosb sin a.cosb

tan a tan b tan a b 1 tan a.tan b

± = ±

± =

± ± =

- Công thức nhân đôi: 2 2 2 2 sin 2a 2sin a cosa

cos2a cos a sin a 2cos a 1 1 2sin a

=   = − = −= − 

- Công thức hạ bậc: 2 2 1 cos2a 1 cos2a sin a ;cos a 2 2 − + = =

- Công thức nhân ba:

3

3 sin3a 3sin a 4sin a

cos3a 4cos a 3cosa

 = −  = − 

- Công thức biến đổi tích thành tổng: ( ) ( ) 1 cosa.cosb cos a b cos a b 2 = + + −    

( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 sin.asin b cos a b cos a b ;sin a.cosb sin a b sin a b 2 2 = − − + = + + −        

2. Một số nguyên hàm lượng giác cơ bản

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

( )

1

2

3

4

2 5

2 6

7 2

8 2

9 2

I sin xdx cos x C

1 I sin ax dx cos ax C a

I cos xdx sin x C

1 I cos ax dx sin ax C a 1 cos2x x sin 2x I sin xdx dx C 2 2 4 1 cos2x x sin 2x I cos xdx dx C 2 2 4 dx I tan x C cos x dx 1 I tan ax C cos ax a

dx I sin ax

= = − +

= = − +

= = +

= = +

− = = = − +

+ = = = + +

= = +

= = +

= =

∫

∫

∫

∫

∫ ∫

∫ ∫

∫

∫

( ) ( ) 10 2

11

12

2 13 2

2 14 2

cot x C

dx 1 I cot ax C sin ax a

sin xdx I tan xdx ln cos x C cos x cos xdx I cot xdx ln sin x C sin x 1 I tan xdx 1 dx tan x x C cos x

1 I cot xdx 1 dx cot x x C sin x

− +

= = − +

= = = − +

= = = +

  = = − = − +       = = − = − +    

∫

∫

∫ ∫

∫ ∫

∫ ∫

∫ ∫

3. Các dạng nguyên hàm lượng giác thường gặp

Dạng 1: Nguyên hàm m n I sin x.cos xdx = ∫

- TH1: Nếu 2k n m 2k 1 I sin x.cos x.sin xdx = + ⇒= ∫

( ) ( ) k 2 n 1 cos x .cos xd cos x = − − → ∫ Đặt t cos x =

- TH2: Nếu n 2k 1 = + → Đặt t sinx =

- TH3: Nếu m,n đều chẵn ta dùng công thức hạ bậc

Chú ý: Đối với nguyên hàm chỉ chứa sinx và cosx dạng.

( ) ( ) ( ) I f sin x cos xdx f sin x d sin x = = → ∫ ∫ Đặt t sinx =

( ) ( ) ( ) I f cos x sin xdx f cos x d cos x = = − → ∫ ∫ Đặt t cos x =

Dạng 2: Nguyên hàm m n dx I sin x.cos x = ∫

- TH1: Nếu ( ) ( )

k 1 2k 2 n 2 n d cos x sin xdx m 2k 1 I sin x.cos x 1 cos x .cos x + + = + ⇒= = − − ∫ ∫

Khi đó ta đặt: t cos x =

- TH2: Nếu n 2k 1 = + → ta đặt t sinx =

- TH3: Nếu m,n đều chẵn ta biến đổi

2 2

m n m n 1 sin x cos x ... sin x.cos x sin x.cos x + =

Dạng 3: Nguyên hàm lượng giác của hàm tanx và cotx

Các nguyên hàm chứa tanx hay cotx ta thường dùng các hằng đẳng thức

2 2 2 2 1 1 1 cot x; 1 tan x sin x cos x = + = +

Nguyên hàm mà mẫu số là đẳng cấp bậc hai với sinx và cosx;

2 2 Asin x Bsin x cos Ccos x + + thì ta chia cả tử số và mẫu số cho 2 cos x

Chú ý: Khi ( ) ( ) ( ) 2 tan tan tan cos

f x I dx f x d x x = = → ∫ ∫ đặt t=tanx

Dạng 4: Nguyên hàm sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

1 cosax.cosbxdx cos a b x cos a b x dx 2 1 sin ax.sin bxdx cos a b x cos a b x dx 2 1 sin ax.cosbxdx sin a b x sin a b x dx 2 1 cosax.sin bxdx sin a b x sin a b x dx 2

= + + −    

= − + − −    

= + + −    

= + − −    

∫ ∫

∫ ∫

∫ ∫

∫ ∫

Dạng 5: Nguyên hàm dx I asin x bcos x c = + + ∫

Ta có:

2 2 2 2

dx I x x x x x x 2asin cos b cos sin c sin cos 2 2 2 2 2 2

=     + − + +         ∫

2 2 2 2

x t tan 2 2

dx dx x x x x x x x msin nsin cos pcos cos m tan n tan p 2 2 2 2 2 2 2

dt I mt nt p

=

=   + + + +    

→= + +

∫ ∫

∫

B. VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tính các nguyên hàm sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.