Ứng dụng tích phân giải bài toán liên quan đến so sánh giá trị hàm số

Ứng dụng tích phân giải bài toán liên quan đến so sánh giá trị hàm số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 16 trang, được biên soạn bởi nhóm tác giả Toán Học Bắc Trung Nam, hướng dẫn phương pháp ứng dụng tích phân giải bài toán liên quan đến so sánh giá trị hàm số, đây là dạng toán vận dụng cao (VDC) thường gặp trong chương trình Giải tích 12 chương 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng; các bài toán trắc nghiệm trong tài liệu đều có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu ứng dụng tích phân giải bài toán liên quan đến so sánh giá trị hàm số : + Cho hàm số f x liên tục trên. Đồ thị của hàm số y f x được cho như hình vẽ bên. Diện tích các hình phẳng K H lần lượt là 5 8 12 3. Biết 19 1 12 f tính f 2. + Cho các số thực a, b, c, d thỏa mãn 0 a b c d và hàm số y f x. Biết hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y f x trên 0 d. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? + Cho hàm số f x có đạo hàm là f x. Đồ thị của hàm số y f x được cho như hình bên. Biết rằng f f f f 0 3 2 5. Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của f x trên đoạn 0 5 lần lượt là? + Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên. Biết đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên. Xét hàm số 2 2 2 x g x f x x. Tìm số lớn nhất trong ba số g g g? + Cho hàm số y f x liên tục trên đồ thị của hàm số y f x có dạng như hình vẽ bên. Số nào lớn nhất trong các số sau f 0 f 1 f 2 f 3?

Xem trước nội dung

Câu 1. Cho hàm số  f x liên tục trên  . Đồ thị của hàm số  ' y f x  được cho như hình vẽ bên.

Diện tích các hình phẳng   K ,   H lần lượt là 5 8 , 12 3 . Biết   19 1 12 f   , tính  2 f .

A.  11 2 6 f  B.  2 2 3 f  C.  2 3 f  D.  2 0 f 

Lời giải Chọn B



0

1 K S f x dx

      5 0 1 12 f f      0 f  5 19 2 12 12   .



2

0 H S f x dx     8 2 0 3 f f     2 f   8 2 2 3 3    .

 

0 2

1 0 S f x dx f x dx

            5 8 0 1 2 0 12 13 f f f f       

Câu 2. Cho hàm số  y f x  liên tục trên . Đồ thị hàm số  ' y f x  như hình vẽ dưới.

O 1 3 x

2

4

2 

3 

y

CHUYÊN ĐỀ

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

GIẢI BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN SO SÁNH GIÁ TRỊ HÀM SỐ

Đặt   

2 2 1 g x f x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

    3;3 1 Min g x g   .

B.

    3;3 1 Max g x g   .

C.

    3;3 3 Max g x g   .

D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của  g x trên   3;3  .

Lời giải

Chọn B. Ta có:     ' 2 ' 2 1 g x f x x    ;    ' 0 ' 1 1 g x f x x     .

Vẽ đồ thị đường thẳng 1 y x   trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số  y f x   .

Quan sát đồ thị ta thấy đường thẳng 1 y x   cắt đồ thị hàm số  ' y f x  tại ba điểm phân biệt

có hoành độ lần lượt là 3;1;3  . Do đó 

3

1 1

3

x

x x

       

.

Bảng biến thiên

Vậy     3;3 1 Max g x g   .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ. Đặt

  2 5 S f f   , khi đó khẳng định nào là đúng?

A. 6 S  . B. 5 S  . C. 5 S  . D. 6 S  .

Lời giải

Chọn C

Dựa vào đồ thị ta có   

4

1 2

2 4 4 S f x dx f f        ,

  

5

2 4

5 4 1 S f x dx f f       .

  1 2 1 2 2 5 5 f f S S S S       .

Câu 4. Cho hàm số  f x có đồ thị là hình vẽ bên dưới.

Xét hàm số  

2

d

x g x f t t

  trên đoạn   3; 2  . Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị   3 g  ,

  2 g  ,  0 g ,  1 g .

A.   3 g  . B.   2 g  . C.  0 g . D.  1 g .

Lời giải

Chọn D Ta có   g x f x   . Bảng biến thiên:

O 1 x

y

3  2 2  1 

Dựa vào bảng biến thiên ta kết luận    3;2 max 1 x g x g    .

Vậy giá trị lớn nhất trong các giá trị   3 g  ,   2 g  ,  0 g ,  1 g là  1 g .

Tiếp theo ta sẽ xét các Bài toán phức tạp hơn...

Câu 5. Cho hàm số  y f x  . Đồ thị của hàm số  y f x   như hình vẽ. Đặt

  

2 2 1 g x f x x    .

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A.     1 3 5 g g g    . B.     1 5 3 g g g    .

C.     5 1 3 g g g    . D.     3 5 1 g g g    .

Lời giải

Chọn B. Ta có    2 1 g x f x x         ;  0 g x    1 f x x    .

Vẽ đường thẳng 1 y x   trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số  y f x   .

x 3  1 2

y  0 

y  1 g

Dựa vào đồ thị ta có các nghiệm sau:

1

3 5

x

x x

     

.

Ta có bảng biến thiên

Ngoài ra dựa vào đồ thị ta có     

3 5

1 3 1 d 1 d f x x x x f x x

                 

 

3 5

1 3

1 1 d d 2 2 g x x g x x

         3 5

1 3 g x g x   

     3 1 3 5 g g g g         5 1 g g    .

Vậy     3 5 1 g g g    .

+ Nhận xét: ta cũng thấy rằng việc nhận định vùng diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số  y f x   và đường thẳng 1 y x   và các đường thẳng 1 x ;

3; 5 x x   có vẽ hơi chủ quan. Nhưng đa số ý tưởng để giải các bài toán như trên là so

sánh các miền diện tích và bảng biến thiên của các hàm  g x .

Câu 6. (TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN) Cho các số thực a, b, c, d thỏa mãn

0 a b c d     và hàm số  y f x  . Biết hàm số  y f x   có đồ thị như hình vẽ. Gọi

M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên   0;d . Khẳng

định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.   0 M m f f c    . B.   M m f d f c    .

C.   M m f b f a    . D.   0 M m f f a   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.