5 dạng toán nguyên hàm thường gặp
QR

5 dạng toán nguyên hàm thường gặp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 77 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Hoàng Tuyên và thầy giáo Lê Minh Tâm, tuyển chọn 205 bài tập nguyên hàm thường gặp trong chương trình Giải tích 12 chương 3. Các bài tập nguyên hàm được phân chia thành 5 dạng toán: Dạng toán 1. Tìm nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm. + Dạng 1.1. Áp dụng bảng nguyên hàm (không có điều kiện). + Dạng 1.2. Áp dụng bảng nguyên hàm tìm nguyên hàm có điều kiện. Dạng toán 2. Tìm nguyên hàm theo phương pháp vi phân. + Dạng 2.1. Tìm nguyên hàm theo phương pháp vi phân (không có điều kiện). + Dạng 2.1. Tìm nguyên hàm theo phương pháp vi phân (có điều kiện). Dạng toán 3. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến. + Dạng 3.1. Tìm nguyên hàm theo phương pháp đổi biến số (không có điều kiện). + Dạng 3.2. Tìm nguyên hàm theo phương pháp đổi biến số (có điều kiện). Dạng toán 4. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần. + Dạng 4.1. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần (không có điều kiện). + Dạng 4.2. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần (có điều kiện). Dạng toán 5. Sử dụng nguyên hàm để giải toán.

Xem trước nội dung

CĐ: PP TÌM NGUYÊN HÀM HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Trang | 1

5 DẠNG TOÁN NGUYÊN HÀM

MÔN TOÁN – KHỐI 12

CHINH PHỤC KỲ THI THPT QUỐC GIA

205 CÂU HỎI

PHẦN 1

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

NĂM HỌC: 2020 – 2021

CĐ: PP TÌM NGUYÊN HÀM HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Trang | 2

MỤC LỤC  DẠNG TOÁN 1: TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG BẢNG NGUYÊN HÀM ......................................... 4

DẠNG 1.1: ÁP DỤNG BẢNG NGUYÊN HÀM (KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN) ........................................ 4

DẠNG 1.2 ÁP DỤNG BẢNG NGUYÊN HÀM TÌM NGUYÊN HÀM CÓ ĐIỀU KIỆN ..................... 26

 DẠNG TOÁN 2: TÌM NGUYÊN HÀM THEP PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN ................................. 37

DẠNG 2.1: TÌM NGUYÊN HÀM THEO PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN (KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN) ... 37

DẠNG 2.1 TÌM NGUYÊN HÀM THEO PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN (KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN) .... 41

 DẠNG TOÁN 3: TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN .............................. 44

DẠNG 3.1: TÌM NGUYÊN HÀM THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ (KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN) .................................................................................................................................................................. 44

DẠNG 3.2: TÌM NGUYÊN HÀM THEO PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ (CÓ ĐIỀU KIỆN) ........... 50

 DẠNG TOÁN 4: TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN......................... 53

DẠNG 4.1: TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PP TỪNG PHẦN (KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN) ................... 53

DẠNG 4.2: TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PP TỪNG PHẦN (CÓ ĐIỀU KIỆN) .................................. 60

 DẠNG TOÁN 5: SỬ DỤNG NGUYÊN HÀM ĐỀ GIẢI TOÁN ...................................................... 64

CĐ: PP TÌM NGUYÊN HÀM HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Trang | 3

BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN

STT NGUYÊN HÀM THEO BIẾN x NGUYÊN HÀM THEO ax + b

1 1. dx dx x C      .a dx ax C   

2

1

; 1 1

n n x x dx C n n

     

1 ( ) ( ) .(n 1)

n n ax b ax b dx C a

      

3 1 ln dx x C x    1 1 ln dx ax b C ax b a     

4 2 1 1 dx C x x    2 1 1 ( ) .( ) dx C ax b a ax b     

5 1 1 (1 ). n n dx C x n x     

( 2 n  )

1 1 ( ) .(1 )( ) n n dx C ax b a n ax b       

( 2 n  )

6 1 2 dx x C x

   1 2 dx ax b C a ax b

    

7 sin cos xdx x C    1 sin( ) os( ) ax b dx c ax b C a     

8 cos sin xdx x C    1 cos( ) sin( ) ax b dx ax b C a     

9 tan ln cos xdx x C        1 tan ln cos ax b dx ax b C a     

10 cot ln sin xdx x C        1 cot ln sin ax b dx ax b C a     

11

2 2 1 (1 tan ) tan cos dx x dx x C x       2

1 1 tan( ) cos ( ) dx ax b C ax b a     

12

2 2 1 (1 cot ) cot sin dx x dx x C x       2

1 1 cot( ) sin ( ) dx ax b C ax b a     

PHẦN

1

CĐ: PP TÌM NGUYÊN HÀM HOÀNG TUYÊN 🙲 MINH TÂM

TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Trang | 4

 DẠNG TOÁN 1: TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG BẢNG NGUYÊN HÀM

DẠNG 1.1: ÁP DỤNG BẢNG NGUYÊN HÀM (KHÔNG CÓ ĐIỀU KIỆN)

Câu 1. Nguyên hàm của hàm số 

4 2 f x x x   là

A. 5 3 1 1 5 3 x x C   B. 4 2 x x C   C. 5 3 x x C   . D. 3 4 2 x x C  

Lời giải ………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. (Mã đề 104 - BGD - 2019) Họ tất cả nguyên hàm của hàm số  2 4 f x x   là

A. 2x C  . B. 2 2x C  . C. 2 2 4 x x C   . D. 2 4 x x C   .

Lời giải ………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. (Mã 102 - BGD - 2019) Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2 6 f x x   là

A.

2x C  . B.

2 6 x x C   . C.

2 2x C  . D.

2 2 6 x x C   .

Lời giải ………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

13

x x e dx e C    1 . ax b ax b e dx e C a

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.