Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung
St-bs: Duong Hung 2
FB: Duong Hung
Bài ❶: NGUYÊN HÀM
.Phương pháp:
. Định nghĩa: Hàm số được gọi là nguyên hàm của hàm số trên nếu
với mọi x thuộc .
. Tính chất:
.
.
.
. Bảng nguyên hàm:
▪
▪
▪
▪
▪
▪
▪
▪
▪
▪
Phương pháp: Casio.
Xét hiệu: Nhấn shift
Calc hay ,…. là mệnh đề đúng.
Dạng ①: Nguyên hàm theo định nghĩa và tính chất cơ bản
CHƯƠNG ③: NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG
Full Chuyên
đề 12 new 2020-2021
Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung
St-bs: Duong Hung 3
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 f x x = + là
Ⓐ. 1 ln 2 3 2 x C + + . Ⓑ. ( ) 1 ln 2 3 2 x C + + .
Ⓒ. ln 2 3 x C + + . Ⓓ. 1 ln 2 3 ln 2 x C + + .
Lời giải
Chọn A
( ) ( ) 1 1 1 d d d 2 3 2 3 2 2 3 1 ln 2 3 2
f x x x x x x
x C
= = + + +
= + +
PP nhanh trắc nghiệm
Casio:
Calc: x= 2.5
Lưu ý: Gặp ln thì có trị tuyệt đối, rắt dễ chọn nhằm đáp án B
Câu 2: Câu 2: Nếu ( )
3 2 d 4 f x x x x C = + + thì hàm số ( ) f x bằng
Ⓐ. ( )
3 4
3 x f x x Cx = + + . Ⓑ. ( )
2 12 2 f x x x C = + + .
Ⓒ. ( )
2 12 2 f x x x = + . Ⓓ. ( )
3 4
3 x f x x = + .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 2 d 4 12 2 f x f x x x x C x x = = + + = +
PP nhanh trắc nghiệm
Thử đạo hàm
Casio
Chú ý dễ chọn nhằm câu B
Câu 3: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 1 ' 2 1 f x x = − với mọi 1 2 x và ( )1 1 f = . Khi đó giá trị của ( ) 5 f bằng
Ⓐ. ln 2 . Ⓑ.ln3. Ⓒ.ln 2 1 + . Ⓓ. ln3 1 + .
Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung
St-bs: Duong Hung 4
Lời giải
Chọn D
Ta có: ( ) ( ) ' d f x x f x C = + nên
( ) ( ) d 2 1 1 1 1 d ln 2 1 2 1 2 2 1 2
x f x x x C x x
− = = = −+ − −
Mặt khác theo đề ra ta có: ( )1 1 f =
1 ln 2.1 1 1 1 2 C C −+ = = nên
( ) 1 ln 2 1 1 2 f x x = −+
Do vậy
( ) 1 1 5 ln 2.5 1 1 ln9 1 ln3 1 2 2 f = −+ = + = +
PP nhanh trắc nghiệm
. Tư duy Casio
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
5
1
5 5
1 1
5 1
5 1 1
f x dx f f
f f f x dx f x dx
= −
= + = +
. Tổng quát:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
;
b
a
b
a
b
a
f x dx f b f a
f b f a f x dx
f a f b f x dx
= −
• = +
• = −
B - Bài tập rèn luyện: Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
Ⓐ. Nếu ( ) ( ) f x dx F x C = + thì ( ) ( ) . f u du F u C = +
Ⓑ. . ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ( k là hằng số và 0 k ).
Ⓒ. Nếu ( ) F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ). F x G x =
Ⓓ. ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 . f x f x dx f x dx f x dx + = +
Câu 2: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) ( )
4 3 f x x = − ?
Ⓐ. ( ) ( )
5 3 . 5 x F x x − = + Ⓑ. ( ) ( )
5 3
5
x F x − = .
Ⓒ. ( ) ( )
5 3 2020 5 x F x − = + . Ⓓ. ( ) ( )
5 3 1 5
x F x − = −.
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Ⓐ. 0dx C = (C là hằng số). Ⓑ. 1 ln dx x C x = + (C là hằng số).
Ⓒ.
1
1 x x dx C
+ = + + (C là hằng số). Ⓓ. dx x C = + (C là hằng số).
Câu 4: Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x là hàm số liên tục. Xét các mệnh đề sau:
(I). ( ) ( ) 1 .k f x dx f x dx k = với k là hằng số thực khác 0 bất kỳ.
(II). ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − .
(III). ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = .
(IV). ( ) ( ) f x dx f x C = + .
Số mệnh đề đúng là Ⓐ. 1. Ⓑ. 2 . Ⓒ. 3. Ⓓ. 4 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K và ( ) F x , ( ) G x là nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khẳng
định nào dưới đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.