Tài liệu tự học nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nguyễn Trọng

Tài liệu tự học nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nguyễn Trọng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 80 trang được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Trọng, hướng dẫn tự học chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng thuộc chương trình Giải tích 12 chương 3, tài liệu phù hợp với học sinh các lớp theo học chương trình Toán 12 cơ bản. Khái quát nội dung tài liệu tự học nguyên hàm, tích phân và ứng dụng – Nguyễn Trọng: BÀI 1 : NGUYÊN HÀM. Dạng 1. Định nghĩa, tính chất và nguyên hàm cơ bản. Dạng 2. Đổi biến. Dạng 3. Từng phần. + Bài toán 1. $I = \int P (x)\left[ {\begin{array}{*{20}{l}} {\sin x}\\ {\cos x} \end{array}} \right]dx$ trong đó $P(x)$ là đa thức. + Bài toán 2. $I = \int P (x){e^{ax + b}}dx$ trong đó $P(x)$ là đa thức. + Bài toán 3. $I = \int P (x)\ln (mx + n)dx$ trong đó $P(x)$ là đa thức. BÀI 2 : TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ. Dạng 1. Đổi biến số dạng 1. Dạng 2. Đổi biến số dạng 2. Biểu thức dưới dấu tích phân có dạng: $\sqrt {{a^2} – {x^2}} $, $\sqrt {{x^2} – {a^2}} $, $\sqrt {{x^2} + {a^2}} $, $\sqrt {\frac{{a + x}}{{a – x}}} $ hoặc $\sqrt {\frac{{a – x}}{{a + x}}} .$ [ads] BÀI 3 : TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN. Dạng 1. $\int_\alpha ^\beta f (x)\left[ {\begin{array}{*{20}{l}} {\sin ax}\\ {\cos ax}\\ {{e^{ax}}} \end{array}} \right]dx.$ Dạng 2. $\int_a^\beta f (x)\ln (ax)dx.$ Dạng 3. $\int_\alpha ^\beta {{e^{ax}}} .\left[ {\begin{array}{*{20}{l}} {\sin ax}\\ {\cos ax} \end{array}} \right]dx.$ BÀI 4 : ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC. Dạng 1. Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng. + Bài toán 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[a;b]$, trục hoành và hai đường thẳng $x = a$ và $x = b.$ + Bài toán 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$, $y = g(x)$ liên tục trên đoạn $[a;b]$ và hai đường thẳng $x = a$ và $x = b.$ Dạng 2. Ứng dụng của tích phân tính thể tích. + Bài toán 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi miền $D$ giới hạn bởi $y = f(x)$; $y = 0$ và $x = a$, $x = b$ khi quay quanh trục $Ox.$ + Bài toán 2: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi: $y = f(x)$; $y = g(x)$ quay quanh trục $Ox.$ + Bài toán 3: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi: $x = g(y)$; $y = a$; $y = b.$ + Bài toán 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn $x = f(y)$; $x = g(y)$; $y = a$; $y = b.$

Xem trước nội dung

Tài liệu tự học dành cho HS Lớp KHXH

1 Fb: ThayTrongDGl Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt !

Ôn thi QG Lớp KHXH New 2020

B I 1: NGUYÊN HÀM

_ Dạng 1. Định nghĩa, tính chất và nguyên hàm cơ bản

-Phương pháp:

_ Sử dụng bảng nguyên hàm

Hàm sơ cấp Hàm số hợp  u u x  Thường gặp

. dx x C    . du u C    . . Vi phân   1 d d ax b x a  

.

1 d 1 x x x C

 

      1 

.

1 d 1 u u u C

 

      1 

.

 

1 1 1 d ( ) 1 a x b x ax b C a

  

       

.

  d ln 0 x x C x x    

.

   d ln 0 u u C u x u    

.   d 1 ln 0 x ax b C a ax b a      

. cos d sin x x x C    . cos d sin u u u C    . 1 cos( )d sin( ) ax b x ax b C a     

. sin d cos x x x C    . sin d cos u u u C    . 1 sin( )d cos( ) ax b x ax b C a     

. 2 1 d tan cos x x C x   

Với

2 x k    

. 2 1 d tan cos u u C u   

Với

 2 u x k    

.     2

d 1 tan cos

x ax b C ax b a     

.

2 1 d cot sin x x C x    .

Với x k 

. 2 1 d cot sin u u C u   

Với  u x k 

.     2

d 1cot sin

x ax b C ax b a      

. d x x e x e C    . d u u e u e C    . 1 d ax b ax b e x e C a

    

. d ln

x x a a x C a      0 1 a  

. d ln

u u a a u C a      0 1 a  

. 1 d .ln

px q px q a x a C p a

       0 1 a  

_ Dùng máy tính cầm tay

Cho ( ) (x) C f x dx F    . Tìm ( ) f x hoặc F( ) x

. Nhấn shift ( ( )) ( ) x X d F X f X dx 

. Nhấn phím Calc nhập X = 2.5 . Nếu kết quả bằng 0 (gần bằng 0 ) thì đó là đáp án cần chọn

Tài liệu tự học dành cho HS Lớp KHXH

2 Fb: ThayTrongDGl Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt !

Ôn thi QG Lớp KHXH New 2020

_Bài tập minh họa:

Câu 1. Tất cả nguyên hàm của hàm số  1 2 3 f x x  

là

A. 1 ln 2 3 2 x C   . B.   1 ln 2 3 2 x C   .

C. ln 2 3 x C   . D. 1 ln 2 3 ln 2 x C   .

Lời giải Chọn A

   1 1 1 1 d d d 2 3 ln 2 3 2 3 2 2 3 2 f x x x x x C x x            .

PP nhanh trắc nghiệm  Dùng máy tính cầm tay:

1 1 ( ln(| 2 3 |)) | 2 2 3 x X d x dx x

CALC X = -2 Lưu ý: Trong kết quả A và C nếu cho X = 2 thì đều cho kết quả là 0. Vậy khi có trị tuyệt đối thì cho X một giá trị cho biểu thức trong trị tuyệt đối âm.

Câu 2. Nếu 

3 2 d 4 f x x x x C     thì hàm số  f x bằng

A. 

3 4

3 x f x x Cx    . B. 

2 12 2 f x x x C    .

C. 

2 12 2 f x x x   . D. 

3 4

3 x f x x   .

Lời giải Chọn C

Ta có:       3 2 2 d 4 12 2 f x f x x x x C x x         

PP nhanh trắc nghiệm  Dùng máy tính cầm tay tương tự câu 1

Câu 3. Cho hàm số  f x có  1 ' 2 1 f x x  

với mọi 1 2 x  và 1 1 f . Khi đó giá trị của  5 f bằng

A. ln 2 . B. ln3. C. ln 2 1 . D. ln3 1 . Lời giải Chọn D

Ta có:   ' d f x x f x C    nên

 1 1 d ln 2 1 2 1 2 f x x x C x     

Mặt khác theo đề ra ta có:

1 1 f  1 ln 2.1 1 1 1 2 C C     nên

 1 ln 2 1 1 2 f x x  

Do vậy  1 1 5 ln 2.5 1 1 ln9 1 ln3 1 2 2 f    .

PP nhanh trắc nghiệm  Tư duy :

  

   

5

1

5 5

1 1

5 1

5 1 1

f x dx f f

f f f x dx f x dx

  

     

 

.

 Quy trình bấm máy : Sử dụng chức năng tính tích phân:

- Tính

5

1

1 2 1dx x   và lưu vào A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.