Chuyên đề tích phân hàm ẩn - Hoàng Phi Hùng
QR

Chuyên đề tích phân hàm ẩn - Hoàng Phi Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 46 trang được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Phi Hùng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán thường gặp về tích phân hàm ẩn, đây là dạng toán vận dụng cao (nâng cao / khó / …) về tích phân thường gặp trong chương trình Giải tích 12 chương 3 (nguyên hàm – tích phân và ứng dụng) và các đề thi trắc nghiệm môn Toán 12. Nội dung tài liệu chuyên đề tích phân hàm ẩn – Hoàng Phi Hùng gồm 09 dạng toán và được chia thành hai phần tương ứng với hai buổi học, mỗi phần bao gồm: dạng toán và phương pháp giải, ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm vận dụng có đáp án và lời giải chi tiết. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề tích phân hàm ẩn – Hoàng Phi Hùng: + Dạng toán 1. Điều kiện hàm ẩn có dạng: 1. $f'(x) = g(x).h(f(x)).$ 2. $f'(x).h(f(x)) = g(x).$ + Dạng toán 2. Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn: $A.f(x) + B.u’.f(u) + C.f(a + b – x) = g(x).$ + Dạng toán 3. Điều kiện hàm ẩn $A.f(u(x)) + B.f(v(x)) = g(x).$ + Dạng toán 4. Hàm ẩn xác định bởi ẩn dưới cận tích phân. [ads] + Dạng toán 5. Cho hàm số $y = f(x)$ thỏa mãn $f(u(x)) = v(x)$ và $v(x)$ là hàm đơn điệu (luôn đồng biến hoặc nghịch biến) trên $R.$ Hãy đi tính tích phân $I = \int_a^b f (x)dx.$ + Dạng toán 6. Cho hàm số $y = f(x)$ thỏa mãn $g[f(x)] = x$ và $g(t)$ là hàm đơn điệu (luôn đồng biến hoặc nghịch biến) trên R. Hãy tính tích phân $I = \int_a^b f (x)dx.$ + Dạng toán 7. Cho $f(x).f(a + b – x) = {k^2}$, khi đó $I = \int_a^b {\frac{{dx}}{{k + f(x)}}} = \frac{{b – a}}{{2k}}.$ + Dạng toán 8. Cho $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {f(a + b – x) = f(x)}\\ {\int_a^b x f(x)dx = I} \end{array}} \right.$ $ \Rightarrow \int_a^b f (x)dx = \frac{{2I}}{{a + b}}.$ + Dạng toán 9. Tính tích phân $I = \int_a^b {\max } \{ f(x);g(x)\} dx$ hoặc $I = \int_a^b {\min } \{ f(x);g(x)\} dx.$

Xem trước nội dung

Biên soạn: Hoàng Phi Hùng Nguyên hàm, Tích Phân & Ứng dụng

Trang 1

TÍCH PHÂN HÀM ẨN – PHẦN 1

A. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 1. TÍCH PHÂN CHO BỞI NHIỀU CÔNG THỨC

Ví dụ 1. Cho hàm số ( )

2

2

1 0

4 3 0 x x x khi x y f x e khi x

 + + ≤  = = − ≥ 

. Biết ( )

1 2

1

b f x dx ae c −

= − ∫ với * , , a b c N ∈ . Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức T a b c = + + . A. 23 . B. 27 . C. 33 . D. 42 . Lời giải

Ta có, ( ) ( ) ( ) ( )

0 1 0 1 2 2 2 2

1 0 1 0

5 25 1 4 3 2 5 2 6 6

x f x dx f x dx x x dx e dx e e

− − + = + + + − = + −= − ∫ ∫ ∫ ∫ .

2 25 6 33 T ⇒ = + + =

Ví dụ 2. [Đề tham khảo – 2018] Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2

       ℝ thỏa mãn 2 ( ) 2 1 f x x ′ = − , (0) 1 f = và (1) 2 f = . Giá trị của biểu thức ( 1) (3) f f − + bằng A. 4 ln 5 + . B. 2 ln15 + . C. 3 ln15 + . D. ln15. Lời giải

Cách 1: Trên khoảng 1 ; 2

   +∞    : 1 2 ( ) ln(2 1) . 2 1 f x dx x C x = = − + − ∫

Lại có 1 (1) 2 2. f C = ⇒ =

• Trên khoảng 1 ; 2

  −∞     : 2 2 ( ) ln(1 2 ) . 2 1 f x dx x C x = = − + − ∫

Lại có 2 (0) 1 1. f C = ⇒ =

Vậy

1 ln(2 1) 2 2 ( ) 1 ln(1 2 ) 1 2

x khi x f x x khi x

 − + >  =  − + < 

.

Suy ra ( 1) (3) 3 ln15. f f − + = + Cách 2:

Ta có:

0 0 0 1

1 1

3 3 3 1

1 1

2 1 (0) ( 1) '( ) ln 2 1| ln (1) 2 1 3

2 (3) (1) '( ) ln 2 1| ln5 (2) 2 1

dx f f f x dx x x

−

− −

 − − = = = − =  −  − = = = − =  − 

∫ ∫

∫ ∫

Lấy (2)-(1), ta được (3) (1) (0) ( 1) ln15 ( 1) (3) 3 ln15 f f f f f f − − + − = ⇒ − + = + . 2. TÍCH PHÂN HÀM ẨN

DẠNG 1. Điều kiện hàm ẩn có dạng: 1. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x g x h f x ′ =

2. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x h f x g x ′ =

Phương pháp giải:

1. ( )

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ... f x f x df x g x dx g x dx g x dx h f x h f x h f x

′ ′ = ⇔ = ⇔ = ∫ ∫ ∫ ∫

2. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . ... f x h f x dx g x dx h f x df x g x dx ′ = ⇔ = ∫ ∫ ∫ ∫

Biên soạn: Hoàng Phi Hùng Nguyên hàm, Tích Phân & Ứng dụng

Trang 2

Chú ý:

• 1 và 2 bản chất là một ( cô lập các cụm ( ) ( ) , f x f x ′ sang một vế).

• Ngoài việc nguyên hàm cả hai vế, ta có thể tích phân hai về (tùy cách hỏi)

• ( ) f x ′ phải để trên tử

Ví dụ 1. Giả sử hàm số ( ) y f x = liên tục, nhận giá trị dương trên ( ) 0;+∞ và thỏa mãn ( ) 1 1 f = ,

( ) ( ) 3 1 f x f x x = ′ + , với mọi 0 x > . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) 4 5 5 f < < . B. ( ) 2 5 3 f < < . C. ( ) 3 5 4 f < < . D. ( ) 1 5 2 f < < .

Lời giải Cách 1: Với điều kiện bài toán ta có

( ) ( ) 3 1 f x f x x = ′ + ( ) ( )

( ) ( ) 1 1 d d 3 1 3 1

f x f x x x f x f x x x

′ ′ ⇔ = ⇔ = + + ∫ ∫

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 2 d 1 3 1 d 3 1 3

f x x x f x

− ⇔ = + + ∫ ∫ ′ ( ) 2 ln 3 1 3 f x x C ⇔ = + + ( )

2 3 1 3 e

x C f x

+ + ⇔ = .

Khi đó ( )

4 3 4 1 1 e 1 3

C f C + = ⇔ = ⇔ =− ( )

2 4 3 1 3 3 e x f x

+ − ⇒ = ( ) ( )

4 3 5 e 3,79 3; 4 f ⇒ = ≈ ∈ .

Vậy ( ) 3 5 4 f < < .

Cách 2: Với điều kiện bài toán ta có

( ) ( ) 3 1 f x f x x = + ′ ( ) ( )

1 3 1

f x f x x

′ ⇔ =

+

( ) ( )

5 5

1 1

1 d d 3 1

f x x x f x x ⇔ =

+ ∫ ∫ ′

( ) ( ) ( )

5

1

d 4 3

f x

f x ⇔ = ∫ ( )

5

1

4 ln 3 f x ⇔ = ( )

( )

5 4 ln 1 3

f

f ⇔ = ( ) ( ) ( )

4 3 5 1 .e 3,79 3; 4 f f ⇔ = ≈ ∈ .

Ví dụ 2. Cho ( ) f x xác định, có đạo hàm, liên tục và đồng biến trên [ ] 1;4 thỏa mãn

( ) ( ) [ ] ( ) 2 3 2 , 1;4 , 1 2 x xf x f x x f   ′ + = ∀∈ =   . Giá trị ( ) 4 f bằng:

A. 391

18 B. 361

18 C. 381

18 D. 371

18

Lời giải Biến đổi:

( ) ( )

2 2 x xf x f x   ′ + =   ( ) ( ) ( )

2 1 2 x f x f x   ′ ⇔ + =   ( )

( )

( )

( )

2

1 2 1 2

f x f x x x f x f x

  ′ ′   ⇔ = ⇒ = + + .

( )

( )

4 4

1 1 1 2

f x dx xdx f x

′ ⇒ = + ∫ ∫ ( )

4

1

14 1 2 3 f x ⇔ + =

( ) ( ) 14 391 1 2 4 2 4 3 18 f f ⇔ + − = ⇔ = .

Ví dụ 3. Cho ( ) f x không âm thỏa mãn điều kiện 2 ( ). '( ) 2 ( ) 1 f x f x x f x = + và (0) 0 f = . Tổng giá

trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên [ ] 1;3 là

A. 22 B. 4 11 3 + C. 20 2 + D. 3 11 3 + Lời giải Biến đổi:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.