Biên soạn: Hoàng Phi Hùng Nguyên hàm, Tích Phân & Ứng dụng
Trang 1
TÍCH PHÂN HÀM ẨN – PHẦN 1
A. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 1. TÍCH PHÂN CHO BỞI NHIỀU CÔNG THỨC
Ví dụ 1. Cho hàm số ( )
2
2
1 0
4 3 0 x x x khi x y f x e khi x
+ + ≤ = = − ≥
. Biết ( )
1 2
1
b f x dx ae c −
= − ∫ với * , , a b c N ∈ . Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức T a b c = + + . A. 23 . B. 27 . C. 33 . D. 42 . Lời giải
Ta có, ( ) ( ) ( ) ( )
0 1 0 1 2 2 2 2
1 0 1 0
5 25 1 4 3 2 5 2 6 6
x f x dx f x dx x x dx e dx e e
− − + = + + + − = + −= − ∫ ∫ ∫ ∫ .
2 25 6 33 T ⇒ = + + =
Ví dụ 2. [Đề tham khảo – 2018] Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2
ℝ thỏa mãn 2 ( ) 2 1 f x x ′ = − , (0) 1 f = và (1) 2 f = . Giá trị của biểu thức ( 1) (3) f f − + bằng A. 4 ln 5 + . B. 2 ln15 + . C. 3 ln15 + . D. ln15. Lời giải
Cách 1: Trên khoảng 1 ; 2
+∞ : 1 2 ( ) ln(2 1) . 2 1 f x dx x C x = = − + − ∫
Lại có 1 (1) 2 2. f C = ⇒ =
• Trên khoảng 1 ; 2
−∞ : 2 2 ( ) ln(1 2 ) . 2 1 f x dx x C x = = − + − ∫
Lại có 2 (0) 1 1. f C = ⇒ =
Vậy
1 ln(2 1) 2 2 ( ) 1 ln(1 2 ) 1 2
x khi x f x x khi x
− + > = − + <
.
Suy ra ( 1) (3) 3 ln15. f f − + = + Cách 2:
Ta có:
0 0 0 1
1 1
3 3 3 1
1 1
2 1 (0) ( 1) '( ) ln 2 1| ln (1) 2 1 3
2 (3) (1) '( ) ln 2 1| ln5 (2) 2 1
dx f f f x dx x x
−
− −
− − = = = − = − − = = = − = −
∫ ∫
∫ ∫
Lấy (2)-(1), ta được (3) (1) (0) ( 1) ln15 ( 1) (3) 3 ln15 f f f f f f − − + − = ⇒ − + = + . 2. TÍCH PHÂN HÀM ẨN
DẠNG 1. Điều kiện hàm ẩn có dạng: 1. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x g x h f x ′ =
2. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x h f x g x ′ =
Phương pháp giải:
1. ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ... f x f x df x g x dx g x dx g x dx h f x h f x h f x
′ ′ = ⇔ = ⇔ = ∫ ∫ ∫ ∫
2. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . ... f x h f x dx g x dx h f x df x g x dx ′ = ⇔ = ∫ ∫ ∫ ∫
Biên soạn: Hoàng Phi Hùng Nguyên hàm, Tích Phân & Ứng dụng
Trang 2
Chú ý:
• 1 và 2 bản chất là một ( cô lập các cụm ( ) ( ) , f x f x ′ sang một vế).
• Ngoài việc nguyên hàm cả hai vế, ta có thể tích phân hai về (tùy cách hỏi)
• ( ) f x ′ phải để trên tử
Ví dụ 1. Giả sử hàm số ( ) y f x = liên tục, nhận giá trị dương trên ( ) 0;+∞ và thỏa mãn ( ) 1 1 f = ,
( ) ( ) 3 1 f x f x x = ′ + , với mọi 0 x > . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) 4 5 5 f < < . B. ( ) 2 5 3 f < < . C. ( ) 3 5 4 f < < . D. ( ) 1 5 2 f < < .
Lời giải Cách 1: Với điều kiện bài toán ta có
( ) ( ) 3 1 f x f x x = ′ + ( ) ( )
( ) ( ) 1 1 d d 3 1 3 1
f x f x x x f x f x x x
′ ′ ⇔ = ⇔ = + + ∫ ∫
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 2 d 1 3 1 d 3 1 3
f x x x f x
− ⇔ = + + ∫ ∫ ′ ( ) 2 ln 3 1 3 f x x C ⇔ = + + ( )
2 3 1 3 e
x C f x
+ + ⇔ = .
Khi đó ( )
4 3 4 1 1 e 1 3
C f C + = ⇔ = ⇔ =− ( )
2 4 3 1 3 3 e x f x
+ − ⇒ = ( ) ( )
4 3 5 e 3,79 3; 4 f ⇒ = ≈ ∈ .
Vậy ( ) 3 5 4 f < < .
Cách 2: Với điều kiện bài toán ta có
( ) ( ) 3 1 f x f x x = + ′ ( ) ( )
1 3 1
f x f x x
′ ⇔ =
+
( ) ( )
5 5
1 1
1 d d 3 1
f x x x f x x ⇔ =
+ ∫ ∫ ′
( ) ( ) ( )
5
1
d 4 3
f x
f x ⇔ = ∫ ( )
5
1
4 ln 3 f x ⇔ = ( )
( )
5 4 ln 1 3
f
f ⇔ = ( ) ( ) ( )
4 3 5 1 .e 3,79 3; 4 f f ⇔ = ≈ ∈ .
Ví dụ 2. Cho ( ) f x xác định, có đạo hàm, liên tục và đồng biến trên [ ] 1;4 thỏa mãn
( ) ( ) [ ] ( ) 2 3 2 , 1;4 , 1 2 x xf x f x x f ′ + = ∀∈ = . Giá trị ( ) 4 f bằng:
A. 391
18 B. 361
18 C. 381
18 D. 371
18
Lời giải Biến đổi:
( ) ( )
2 2 x xf x f x ′ + = ( ) ( ) ( )
2 1 2 x f x f x ′ ⇔ + = ( )
( )
( )
( )
2
1 2 1 2
f x f x x x f x f x
′ ′ ⇔ = ⇒ = + + .
( )
( )
4 4
1 1 1 2
f x dx xdx f x
′ ⇒ = + ∫ ∫ ( )
4
1
14 1 2 3 f x ⇔ + =
( ) ( ) 14 391 1 2 4 2 4 3 18 f f ⇔ + − = ⇔ = .
Ví dụ 3. Cho ( ) f x không âm thỏa mãn điều kiện 2 ( ). '( ) 2 ( ) 1 f x f x x f x = + và (0) 0 f = . Tổng giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên [ ] 1;3 là
A. 22 B. 4 11 3 + C. 20 2 + D. 3 11 3 + Lời giải Biến đổi:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.