Nguyên hàm - tích phân và ứng dụng - Dương Phước Sang

Nguyên hàm - tích phân và ứng dụng - Dương Phước Sang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến thầy, cô và các em tài liệu nguyên hàm – tích phân và ứng dụng, tài liệu gồm 58 trang được biên soạn bởi thầy Dương Phước Sang tổng hợp lý thuyết và tuyển chọn một số bài tập trắc nghiệm – tự luận chủ đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng giúp học sinh học tập chương trình Giải tích 12 chương 3 và xa hơn là ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Công thức định nghĩa của nguyên hàm, tích phân. 2. Tích chất của nguyên hàm. 3. Tích chất của tích phân. 4. Bảng nguyên hàm của các hàm số thông dụng. 5. Công thức nguyên hàm từng phần, tích phân từng phần. 6. Phương pháp đổi biến số trong bài toán nguyên hàm, tích phân. 7. Phép lượng giác hoá trong phương pháp tính tích phân (đổi biến số loại 1). 8. Một số dạng tích phân đặc biệt (hàm chẵn, hàm lẻ, hàm tuần hoàn …). 9. Ứng dụng tích phân giải bài toán về tốc độ thay đổi của một đại lượng. + Bài toán chuyển động. + Bài toán sinh học. [ads] 10. Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng. + Một số lưu ý về cách xử lý dấu giá trị tuyệt đối trong dấu tích phân khi tính diện tích hình phẳng. 11. Ứng dụng tích phân tính thể tích của một vật thể. + Công thức tính thể tích của một vật thể dựa vào diện tích mặt cắt. + Các công thức tính thể tích của vật thể tròn xoay (khi quay hình (H) quanh Ox). II. CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN ĐIỂN HÌNH III. BÀI TẬP + Một số câu hỏi điền khuyết. + Luyện tập về nguyên hàm. + Câu hỏi trắc nghiệm khách quan nguyên hàm. + Luyện tập về tích phân. + Câu hỏi trắc nghiệm khách quan tích phân. + Luyện tập về ứng dụng của tích phân. + Câu hỏi trắc nghiệm khách quan ứng dụng của tích phân. + Trích dẫn câu trắc nghiệm trong các đề thi THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem trước nội dung

DƯƠNG PHƯỚC SANG - THPT CHU VĂN AN

Chương 3

Nguyên hàm. Tích phân & Ứng dụng

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên K (khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng) chứa đoạn [a;b].

1. Công thức định nghĩa của nguyên hàm, tích phân

✓F(x) là 1 nguyên hàm của f (x) trên K ⇔F′(x) = f (x),∀x ∈K

✓

Z f (x)dx = F(x)+C ⇔F′(x) = f (x),∀x ∈K (với C là một hằng sốthực bất kỳ).

✓

Z b

a f (x)dx = F(x) ¯¯¯ b

a = F(b)−F(a). Từđây ta có F(b) = F(a)+ Z b

a f (x)dx.

2. Tích chất của nguyên hàm

✓Mỗi hàm sốf (x) liên tục trên K có vô sốnguyên hàm trên K. Các nguyên hàm đó chỉ sai khác nhau một hằng sốC, nghĩa là nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của f (x) trên K thì F(x)−G(x) = C,∀x ∈K.

✓

Z [f (x)± g(x)] dx = Z f (x)dx± Z g(x)dx;

✓

Z kf (x)dx = k Z f (x)dx, ∀k ∈R, k ̸= 0.

✓

Z f ′(x)dx = f (x)+C;

✓

µZ f (x)dx ¶′ = f (x);

(giảsửf (x), g(x) là các hàm sốliên tục trên K)

3. Tích chất của tích phân

Cho các hàm sốf (x), g(x) liên tục trên K (khoảng, đoạn, nửa khoảng) chứa a, b, c. Khi đó

✓

Z b

a f ′(x)dx = f (x) ¯¯¯ b

a = f (b)−f (a).

✓

Z b

a f (x)dx = Z b

a f (t)dt = Z b

a f (u)du.

✓

Z b

a [f (x)± g(x)]dx = Z b

a f (x)dx± Z b

a g(x)dx.

✓

Z b

a kf (x)dx = k Z b

a f (x)dx, ∀k ∈R

✓

Z b

a f (x)dx = Z c

a f (x)dx+ Z b

c f (x)dx, ∀a,b, c ∈K.

✓

Z a

a f (x)dx = 0.

✓

Z a

b f (x)dx = − Z b

a f (x)dx.

✓f (x) ⩾0,∀x ∈[a;b] ⇒ Z b

a f (x)dx ⩾0.

✓f (x) ⩽0,∀x ∈[a;b] ⇒ Z b

a f (x)dx ⩽0.

✓

µZ x

a f (t)dt ¶′ = f (x),∀a ∈K.

1

DƯƠNG PHƯỚC SANG - THPT CHU VĂN AN

GIẢI TÍCH 12 Chương 3. NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG

4. Bảng nguyên hàm của các hàm sốthông dụng

Lưu ý: nếu Z f (x)dx = F(x)+C thì Z f (ax+ b)dx = 1

a · F(ax+ b)+C (a ̸= 0).

Nguyên hàm Nguyên hàm mởrộng (đổi x thành ax+ b,a ̸= 0)

• Z dx = x+C • Z adx = ax+C

• Z xαdx = xα+1

α+1 +C, α ̸= −1 • Z (ax+ b)αdx = 1

a · (ax+ b)α+1

α+1 +C, α ̸= −1

• Z 1 x2 dx = −1

x +C • Z 1 (ax+ b)2 dx = −1

a · 1 ax+ b +C

• Z 1 px dx = 2 px+C • Z 1 p

ax+ b dx = 2

a · p

ax+ b +C

• Z pxdx = 2

3 x px+C • Z p

ax+ bdx = 2

3a ã(ax+ b) p

ax+ b +C

• Z exdx = ex +C • Z eax+bdx = 1

a ·eax+b +C

• Z axdx = ax

lna +C • Z amx+ndx = 1

m · amx+n

lna +C

• Z 1

xdx = ln|x|+C • Z 1 ax+ bdx = 1

a ·ln ¯¯ax+ b ¯¯+C

• Z sinxdx = −cosx+C • Z sin(ax+ b)dx = −1

a cos(ax+ b)+C

• Z cosxdx = sinx+C • Z cos(ax+ b)dx = 1

a sin(ax+ b)+C

• Z 1 cos2 xdx = tanx+C • Z 1 cos2(ax+ b)dx = 1

a ·tan(ax+ b)+C

• Z 1

sin2 x dx = −cotx+C • Z 1

sin2(ax+ b) dx = −1

a ·cot(ax+ b)+C

Một sốcông thức bổsung đểlàm bài trắc nghiệm

• Z 1 x2 −a2 dx = 1

2a ln ¯¯¯ x−a

x+ a

¯¯¯+C • Z 1 (ax+ b)(cx+ d) dx = 1 ad −cb ln ¯¯¯¯ ax+ b cx+ d

¯¯¯¯+C

• Z tan2 xdx = tanx−x+C • Z cot2 xdx = −cotx−x+C

• Z tanxdx = −ln|cosx|+C • Z cotxdx = ln|sinx|+C

• Z 1 sinx dx = ln ¯¯¯tan x

2

¯¯¯+C • Z 1 cosx dx = ln ¯¯¯tan ³ x

2 + π

4

´¯¯¯+C

• Z 1 xn dx = − 1 n−1 · 1 xn−1 +C • Z

npxdx = n n+1 · x npx+C

• Z 1 p

a2 −x2 dx = arcsin x

|a| +C • Z 1 x2 + a2 dx = 1

a arctan x

a +C

• Z dx p

x2 + a = ln ¯¯¯x+ p

x2 + a ¯¯¯+C • Z p

x2 + adx = x

2

p

x2 + a+ a

2 ln ¯¯¯x+ p

x2 + a ¯¯¯+C

Dương Phước Sang 2 Ô 0942.080383

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.