Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải chi tiết

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải chi tiết

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 111 trang tuyển chọn bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải chi tiết, các bài tập với đầy đủ các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao. Nội dung tài liệu : Phần A. Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có lời giải chi tiết + Dạng 1. Áp dụng công thức nguyên hàm cơ bản + Dạng 2. Phương pháp đổi biến số loại 1 tìm nguyên hàm (Đặt t = P(x)) + Dạng 3. Phương pháp đổi biến số loại 2 tìm nguyên hàm (Đặt x = Q(t)) + Dạng 4. Phương pháp từng phân để tìm nguyên hàm + Dạng 5. Tìm nguyên hàm của hàm số hữu tỉ + Dạng 6. Tìm nguyên hàm của hàm số lượng giác + Dạng 7. Phương pháp vi phân nguyên hàm Phần B. Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án Xem thêm :  Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng – Giáp Minh Đức (gồm 118 trang tổng hợp bài tập trắc nghiệm chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng có đáp án)

Xem trước nội dung

Trang 1

TUYỂN CHỌN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ https://toanmath.com/ ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

PHẦN A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT.

DẠNG 1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM CƠ BẢN.

Câu 1: Cho hàm số 2sin2 cos 1 y x x    có nguyên hàm ( ) f x thỏa mãn 2 2 f         .

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. ( ) f x có hệ số tự do bằng 0. B. ( ) f x có hệ số tự do bằng 2.

C. (1) cos2 sin1 1 f x   . D. ( ) 1 f    .

Câu 2: Cho hàm số 3 3 4 y x x   có nguyên hàm ( ) f x sao cho ( ) 7 f x  Tính giá trị của

biểu thức (0) (64) f f  .

A.1796 B.1792 C.1945 D.2016

Câu 3: Tìm một nguyên hàm I của hàm số    2 2 1 4 y x x x dx     .

A.  

2 2 1 4 2 2 I x x     B.  

2 2 1 4 3 2 3 I x x    

C.  

2 2 1 4 3 4 I x x x     D.  

2 2 3 4 9 2 I x x    

Câu 4: Cho hàm số   

2 2

3 1 x f x x

  . Một nguyên hàm F (x) của f (x) thỏa mãn (1) 4 F 

là:

A.

2

2 2 2ln 4 2 x x x    B.

2

2 2 2ln 4 2 2 x x x   

C.

2

2 1 9 2ln 2 2 2 x x x    D.

2

2 2 2ln 2 2 x x x   

Câu 5: Một nguyên hàm F (x) của hàm số  2 1

x x e f x e x

         thỏa mãn  1 F e  là:

A.  1 1 x F x e x    B.  1 1 x F x e x   

C.  1 1 x F x e x    D.  1 1 x F x e x   

Câu 6: Tìm nguyên hàm  F x của hàm số 

2 sin 2 f x x  và 8 16 F         .

A.  1 1 1 sin 4 2 8 8 F x x x    B.  1 1 1 sin 4 2 8 8 F x x x   

C.  1 1 1 sin 4 2 8 8 F x x x    D.  1 1 1 sin 4 2 8 8 F x x x   

Câu 7: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số 2 ( ) tan f x x  biết 1 4 F        Kết quả là:

A.  tan 4 F x x x     B.  tan 4 F x x x    

C.  tan 4 F x x x     D.  tan 4 F x x x    

Câu 8: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số 

2 2 1 x x f x x    biết  1 1 2 F  . Kết quả

là:

A. 

2 2 ln 2 2 x F x x x     B. 

2 2 ln 2 2 x F x x x    

C. 

2 1 2 ln 2 2 x F x x x     D. 

2 1 2 ln 2 2 x F x x x    

Câu 9: Tìm một nguyên hàm F (x) của hàm số 3 4 f x x   biết  0 2 F  . Kết quả là:

A. 3 2 2 ( ) (3 4) 9 9 F x x    B. 3 2 2 ( ) (3 4) 9 9 F x x   

C. 3 2 10 ( ) (3 4) 3 3 F x x    D. 3 2 10 ( ) (3 4) 3 3 F x x   

Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số 

3 2 3 5 f x x x    là:

A. 2 3 6 x x  B. 2 3 6 x x C  

C.

2 3 5 4 x x x C    D. 4 3 5 x x x C   

Câu 11: Một nguyên hàm của hàm số 

4 2 5 4 6 g x x x    là:

A. 5 3 4 6 3 x x x C     B. 3 20 8 x x C   

C. 3 20 8 x x   D. 5 3 4 3 x x C   

Câu 12: Một nguyên hàm của hàm số  1 1 f x x  là:

A. 2 1 x  B. ln x x  C. 2 1 x x  D.

2 1 1 2 x x       

Câu 13: Tính ( ) sinx cosx dx   là:

A. cosx sinx C    B. cosx sinx C    C. cosx sinx C   D. cosx sinx C  

Trang 3

Câu 14: Tính 2 3 2 ( ) 1 x dx x    là:

A.

3 2 3 x ln x x C    B. 3 2 1 2 x x C x   

C. 3x ln x C   D. 3 2 x ln x x C   

Câu 15: Một nguyên hàm của hàm số  2 2 cos f x x  là:

A.2tanx C  B.2cotx C  C.2sinx C  D. 2cosx C 

Câu 16: Tính 1 1 2 dx x         là:

A. 2 2 x x C   B. 2 2 x x C   C. 1 1 2 2 x C x   D. 2 2 x C x  

Câu 17: Tính ( 4) x dx e  là:

A. 4 x e x C   B. 1 4 x x C e  C. x e C    D. 4 x e x C    

Câu 18: Một nguyên hàm của hàm số  2 1 3 sin f x x   là:

A.3x tanx C   B.3x tanx C   C.3x cotx C   D. 3x cotx C  

Câu 19: Cho 

3 2 3 2 f x x x x    . Một nguyên hàm F (x) của f (x) thỏa mãn  1 2 F  là:

A.

2 3 2 1 4 4 x x x     B.

2 3 2 1 4 4 x x x    

C.

2 3 2 9 4 4 x x x     D.

2 3 2 9 4 4 x x x    

Câu 20: Tính 3 1 2 1 x e dx x

         là:

A. 3 1 1 1 3

x e C x

  B. 3 1 1 3 x e C x

  C. 3 1 1 3 x e C x

  D. 3 1 1 1 3

x e C x

 

Câu 21: Cho  f x sinx cosx   . Một nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn 0 4 F        là:

A. 2 cosx sinx    B. 2 2 cosx sinx   

C. 2 cosx sinx   D. 2 2 cosx sinx  

Câu 22: Cho hàm số 2 2 f x x sinx cosx    . Một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.