Bộ câu hỏi tích phân chống Casio có lời giải chi tiết - Đặng Việt Hùng

Bộ câu hỏi tích phân chống Casio có lời giải chi tiết - Đặng Việt Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 12 trang với 35 bài toán tích phân chống Casio có lời giải chi tiết. Tài liệu do thầy Đặng Việt Hùng biên soạn và chia sẻ.

Xem trước nội dung

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Tham gia các khóa Chinh phục; Luyện đề; Về đích Toán tại MOON.VN : Tự tin hướng đến kì thi THPT Quốc Gia 2017!

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group trao ñổi bài : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Câu 1: Cho tích phân

ln

1

ln e x a x e I dx e b x + = = − ∫ , giá trị của 2 a b + bằng

A. 2 B. 3

2 C. 5

2 D. 3.

Câu 2: Cho đẳng thức

( )

1 3

2 4 0

4 2 3. 0 2

x m dx x − = + ∫ . Khi đó 2 144 1 m − bằng

A. 2 3 − B. 1 3 − C. 1

3 D. 2

3 .

Câu 3: Cho tích phân ( )

0

2 1 2 1 1 ln 1 2

x a

x x e x e dx e + + + = + + ∫ , giá trị của số thực dương a bằng

A. 3 2 a = B. 1 2 a = C. 1 a = D. 2 a = .

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1

2 1

ln3 3 . 6 0

m x dx x + = ∫ và tham số thực m , giá trị của m bằng

A. 3 2 m = B. 1 2 m = C. 1 m = D. 2 m = .

Câu 5: Cho tích phân ( )

2 cos ln 1

a

e

e

x I dx x

π

= = ∫ với [ ] 1;1 a∈− , giá trị của a bằng

A. 1 a = − B. 1 a = C. 1 2 a = D. 0 a = .

Câu 6: Biết rằng

1

2 0

ln3 ln 2 ln 4 5 6 dx a b c x x = − − + + ∫ với , , a b c là các số thực. Tính 2 2 2 P a b c = + +

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 7: Biết rằng

2

2 1

8 5 ln 2 ln3 ln5 6 7 2 x dx a b c x x + = + + + + ∫ với , , a b c là các số thực. Tính 2 3 3 P a b c = + +

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Biết rằng

1 2 2

0

3 1 x dx a b π − = + ∫ với ,a b là các số nguyên. Tính P a b = +

A. 10. B. 12. C. 15. D. 20.

Câu 9: Biết rằng

2

0

sin 2 cos ln 2 1 cos x x dx a b x

π

= + + ∫ với ,a b là các số nguyên. Tính 2 3 2 3 P a b = +

A. 5. B. 7. C. 8. D. 11.

Tài liệu bài giảng (Chinh phục Tích phân – Số phức)

BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Chinh phục NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Tham gia các khóa Chinh phục; Luyện đề; Về đích Toán tại MOON.VN : Tự tin hướng đến kì thi THPT Quốc Gia 2017!

Câu 10: Biết rằng

1 2

0

x x e dx ae b = + ∫ với ,a b là các số nguyên. Tính 3 2 P a b = +

A. 0. B. 2. C. 2. − D. 1.

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên đoạn [ ] 1;4 và ( ) ( ) 1 2; 4 10. f f = = Tính ( )

4

1

' . I f x dx = ∫

A. 48. I = B. 3. I = C. 8. I = D. 12. I =

Câu 12: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5 f x x = − và ( ) 6 4. F = Tính ( ) 10 . F

A. ( ) 10 4 ln5. F = + B. ( ) 10 5 ln5. F = + C. ( ) 21 10 . 5 F = D. ( ) 1 10 . 5 F =

Câu 13: Cho ( )

6

0

20. f x dx = ∫ Tính ( )

3

0

2 . I f x dx = ∫

A. 40. I = B. 10. I = C. 20. I = D. 5. I =

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0;6 thỏa mãn ( )

6

0

10 f x dx = ∫ và ( )

4

2

6. f x dx = ∫ Tính giá trị

của biểu thức ( ) ( )

2 6

0 4

. P f x dx f x dx = + ∫ ∫

A. 4. P = B. 16. P = C. 8. P = D. 10. P =

Câu 15: Biết

5

2 2

ln 2 ln5, dx a b x x = + − ∫ với , a b là hai số nguyên. Tính 2 2 2 3 . P a ab b = + +

A. 18. P = B. 6. P = C. 2. P = D. 11. P =

Câu 16: Biết

4

2 2

2 1 ln3 ln 2 x I dx a b x x − = = + − ∫ , với ;a b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức 2 2 A a b = + là:

A. 2 A = B. 5 A = C. 10 A = D. 20 A =

Câu 17: Biết rằng ( )

2 1

2ln 1 ln 2 ln 1

e x b I dx a c x x

+ = = − + ∫ , với , , a b c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối

giản. Tính S a b c = + + A. 3 S = B. 5 S = C. 7 S = D. 10 S =

Câu 18: Biết rằng ( )

4

0

ln 2 1 .ln3 a I x x dx c b = + = − ∫ ; với , , a b c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản. Tính S a b c = + + . A. 60 S = B. 68 S = C. 70 S = D. 64 S =

Câu 19: Biết rằng ( )

2

0

cos . sin 8 I x f x dx

π

= = ∫ . Tính ( )

2

0 sin . cos K x f x dx

π

= ∫ .

A. 8 K = − B. 4 K = C. 8 K = D. 16 K =

Câu 20: Cho hàm số ( ) . x f x a e b = + có đạo hàm trên đoạn [ ] 0;a , ( ) 0 3 f a = và ( )

0

' 1

a

f x e = − ∫ . Tính giá trị

của biểu thức 2 2 P a b = + . A. 25 P = B. 20 P = C. 5 P = D. 10 P =

Câu 21: Biết rằng ( ) f x là hàm liên tục trên ℝ và ( )

9

0

9 T f x dx = = ∫ . Tính ( )

3

0 3 D f x T dx = +     ∫ .

A. 30 D = B. 3 D = C. 12 D = D. 27 D =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.