Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

Bài giảng các phép toán trên tập hợp số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề các phép toán trên tập hợp số phức, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 4: Số phức. Mục tiêu : Kiến thức : + Nhận biết được các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai số phức. Kĩ năng : + Thành thạo các phép toán cộng, trừ hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan. + Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Thực hiện các phép toán của số phức. Dạng 2 : Xác định các yếu tố của số phức qua các phép toán. – Bài toán 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức. – Bài toán 2. Tìm số phức liên hợp, tính môđun số phức. – Bài toán 3. Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức. Dạng 3 : Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 4 : Bài toán tập hợp điểm biểu diễn số phức.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ

BÀI 2. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nhận biết được các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai số phức.

 Kĩ năng

+ Thành thạo các phép toán cộng, trừ hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên

quan.

+ Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.

+ Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.

+ Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp.

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Phép cộng số phức

Định nghĩa

Tổng của hai số phức   , , , , z a bi z a b i a b a b          

là số phức  . z z a a b b i        

Tính chất

Với mọi , , z z z   ta có:

Tính chất kết hợp:    ; z z z z z z         

Tính chất giao hoán: ; z z z z     

Cộng với 0: 0 0 ; z z z    

    0. z z z z    

2. Phép trừ số phức

Hiệu của hai số phức   , , , , : z a bi z a b i a b a b          

    . z z z z a a b b i           

3. Phép nhân số phức

Định nghĩa

Tích của hai số phức   , , , , z a bi z a b i a b a b          là

số phức  . zz aa bb ab a b i         

Tính chất

Với mọi , , z z z   ta có:

• Tính chất giao hoán: ; zz z z   

• Tính chất kết hợp:    ; zz z z z z    

• Nhân với 1: 1. .1 ; z z z  

• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

  . z z z zz zz       

4. Phép chia cho số phức khác 0

Số nghịch đảo của số phức 0 z  kí hiệu là 1, z là số phức

thỏa mãn 1 1, zz , hay 1

2 1 . z z z



Thương của phép chia số phức z cho số phức z khác 0,

Ví dụ:

   5 4 3 2 8 2 . i i i     

Ví dụ:

2 5 7 z i   có số đối là 2 5 . 7 z i 

Ví dụ:

   5 4 3 2 2 6 . i i i     

Ví dụ:

      5 4 3 2 15 8 12 10 23 2 . i i i i        

Chú ý:

• Ta có thể thực hiện phép cộng và phép nhân

các số phức theo các quy tắc như phép toán

cộng và nhân các số thực.

° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng

đúng đối với các số phức.

Ví dụ:      2 2 2 4 2 2 2 . z z i z i z i      

Ví dụ:

3 2 z i   có số phức nghịch đảo là

  1 1 3 2 . 3 2 . 13 13 13 i i z    

Ví dụ:

TOANMATH.com Trang 3

kí hiêu là 1

2 . z z z z z z z

           

5 4 3 2 5 4 7 22 7 22 . 3 2 3 2 3 2 13 13 13

i i i i i i i i

          

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Phép cộng số phức

Tổng của hai số phức z a bi  

và   , , , z a b i a b a b        

là số phức  . z z a a b b i        

Phép trừ số phức

Hiệu của hai số phức z a bi  

và   , , , z a b i a b a b        là số

phức   . z z a a b b i        

Phép nhân số phức

Tích của hai số phức z a bi  

và   , , , z a b i a b a b        là số

phức  . zz aa bb ab a b i         

Phép chia số phức khác 0

Số nghịch đảo của số phức 0 z  kí hiệu là 1 z là số

phức thỏa mãn 1 1 zz hay 1

2 1 . z z z



Thương của phép chia số phức z cho số phức 0 z  , kí

hiệu là 1

2 . z z z z z z z

     

Tính chất phép cộng số phức

Với mọi , , z z z   ta có

   ; z z z z z z         

; z z z z     

0 0 ; z z z    

    0. z z z z    

Tính chất phép nhân số phức

Với mọi , , z z z   ta có

; zz z z   

   ; zz z z z z    

1. .1 ; z z z  

  . z z z zz zz       

CÁC

PHÉP TOÁN

VỚI SỐ PHỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.