Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức - Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức - Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 62 trang phân dạng và tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Phú Khánh và thầy Huỳnh Đức Khánh. TỔNG HỢP KIẾN THỨC 1. Khái niệm số phức 2. Hai số phức bằng nhau 3. Biểu diễn hình học số phức 4. Phép cộng và phép trừ số phức 5. Phép nhân số phức 6. Số phức liên hợp 7. Môđun của số phức 8. Chia hai số phức 9. Lũy thừa đơn vị ảo i 10. Phương trình bậc hai với hệ số thực CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM + Vấn đề 1. Phần thực – phần ảo + Vấn đề 2. Hai số phức bằng nhau + Vấn đề 3. Biểu diễn hình học số phức + Vấn đề 4. Phép cộng – phép trừ hai số phức + Vấn đề 5. Nhân hai số phức + Vấn đề 6. Số phức liên hợp + Vấn đề 7. Mô đun của số phức + Vấn đề 8. Phép chia số phức + Vấn đề 9. Lũy thừa đơn vị ảo + Vấn đề 10. Phương với hệ số thực + Vấn đề 11. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức + Vấn đề 12. Bài toán min – max trong số phức + Vấn đề 13. Tổng hợp LỜI GIẢI CHI TIẾT

Xem trước nội dung

4. SOÁ PHÖÙC

TỔNG HỢP KIẾN THỨC

1. Khái niệm số phức

• Tập hợp số phức: ℂ.

• Số phức (dạng đại số): z a bi = + . Trong đó

▪ , a b ∈ℝ; a là phần thực, b là phần ảo.

▪i là đơn vị ảo, 2 1. i = −

• z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 ( ) 0 b = .

• z là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) ⇔ phần thực bằng 0 ( ) 0 a = .

Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.

2. Hai số phức bằng nhau

Hai số phức ( ) 1 ; z a bi a b = + ∈ℝ và ( ) 2 ; z c di c d = + ∈ℝ được gọi là bằng nhau

. a c

b d

=  ⇔= 

Khi đó ta viết 1 2. z z =

3. Biểu diễn hình học số phức

Số phức ( ) ; z a bi a b = + ∈ℝ được biểu diễn bởi điểm ( ) ; M a b hay bởi ( ) ; u a b =

trong mặt tọa độ.

x

y

O

•( ) ; M a b

4. Phép cộng và phép trừ số phức

Cho hai số phức ( ) 1 ; z a bi a b = + ∈ℝ và ( ) 2 ; z c di c d = + ∈ℝ. Khi đó

• ( ) ( ) 1 2 z z a c b d i + = + + + .

• ( ) ( ) 1 2 z z a c b d i − = − + − .

• Số đối của số phức z a bi = + là z a bi −= −− .

5. Phép nhân số phức

Cho hai số phức ( ) 1 ; z a bi a b = + ∈ℝ và ( ) 2 ; z c di c d = + ∈ℝ. Khi đó

( )( ) ( ) ( ) 1 2 – z z a bi c di ac bd ad bc i = + + = + + .

Nhận xét. Với mọi số thực k và mọi số phức ( ) ; z a bi a b = + ∈ℝ, ta có

( ) . . . k z k a bi ka kbi = + = +

Đặc biệt: 0. 0 z = với mọi số phức z .

CHUÛ ÑEÀ

6. Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của ( ) ; z a bi a b = + ∈ℝ là z a bi = − .

Một số tính chất:

• 2 2 1 1

2 2 ; ' ' ; . ' . '; ; . . z z z z z z z z z z z z z z a b z z

   = ± = ± = = = +       

• z là số thực z z ⇔ = ; z là số ảo z z = − .

7. Môđun của số phức

Môđun của số phức ( ) ; z a bi a b = + ∈ℝ là số thực không âm 2 2 a b + và được kí

hiệu là

2 2 z a b = + .

Một số tính chất:

• 2 2 z a b zz OM = + = =

hay

2 . . z z z =

• 0, ; z z ≥ ∀∈ℂ 0 0 z z = ⇔ = .

• . ' . ' z z z z = .

• ' ' z z z z = .

• ' ' ' z z z z z z − ≤ ± ≤ + .

8. Chia hai số phức

Số phức nghịch đảo của z khác 0 là số 1 2 1 z z z

−= .

Phép chia hai số phức 'z và 0 z ≠ là 1 2 ' '. '. ' . z z z z z z z z z z z

− = = = .

9. Lũy thừa đơn vị ảo i

0 1 2 3 2 1, , 1, . i i i i i i i i = = = − = = −,…, bằng quy nạp ta được:

4 4 1 4 2 4 3 1, , 1, , n n n n i i i i i i n + + + ∗ = = = − = − ∀∈ℕ.

Do đó: { }

* 1;1; ; , . ni i i n ∈− − ∀∈ℕ

10. Phương trình bậc hai với hệ số thực

a. Căn bậc hai của số thực âm

Tương tự căn bậc hai của một số thực dương, từ đẳng thức 2 1 i = −, ta nói i là một

căn bậc hai của 1 −; i − cũng là một căn bậc hai của 1 −, vì ( )

2 1 i − = −. Từ đó, ta xác

định được căn bậc hai của các số thực âm, chẳng hạn:

Căn bậc hai của 2 − là 2 i ± , vì ( )

2 2 2 i ± = −.

Căn bậc hai của 3 − là 3 i ± , vì ( )

2 3 3 i ± = −.

Căn bậc hai của 4 − là 2i ± , vì ( )

2 2 4 i ± = −.

Tổng quát, các căn bậc hai của số thực a âm là i a ± .

b. Phương trình bậc hai với hệ số thực

Cho phương trình bậc hai 2 0 ax bx c + + = với , , a b c ∈ℝ và 0 a ≠ .

Xét biệt số 2 4 b ac ∆= − của phương trình. Ta thấy:

● Khi 0 ∆= , phương trình có một nghiệm thực

2

b x a = − ;

● Khi 0 ∆> , có hai căn bậc hai (thực) của ∆ là ± ∆ và phương trình có hai

nghiệm thực phân biệt, được xác định bởi công thức 1,2 2 b x a −± = △;

● Khi 0 ∆< phương trình không có nghiệm thực vì không tồn tại căn bậc hai thực

của ∆. Tuy nhiên, trong trường hợp 0 ∆< , nếu xét trong tập hợp số phức, ta vẫn có

hai căn bậc hai thuần ảo của ∆ là i ± ∆. Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức

được xác định bởi công thức 1,2 2

b i x a

−± ∆ = .

CÂU HỎI VO BOI TẬP TRẮC NGHIỆM 12

NGUYỄN PHÚ KHÁNH – HUỲNH ĐỨC KHÁNH Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 12 FILE WORD Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975120189 https://www.facebook.com/duckhanh0205 Khi mua có sẵn File đề riêng;

File đáp án riêng để thuận tiện cho việc in ấn dạy học

CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM

Vấn đề 1. PHẦN THỰC – PHẦN ẢO

Câu 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức 3 2 . z i = +

A. Phần thực bằng 3 − và phần ảo bằng 2 .i −

B. Phần thực bằng 3 − và phần ảo bằng 2. −

C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 .i

D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. Câu 2. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.