124 bài tập trắc nghiệm mặt nón, hình nón và khối nón - Hứa Lâm Phong

124 bài tập trắc nghiệm mặt nón, hình nón và khối nón - Hứa Lâm Phong

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 14 trang tuyển chọn 124 bài toán trắc nghiệm chủ đề mặt nón, hình nón và khối nón. Trích dẫn tài liệu : + Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Trong đó OA = 4a, OB = OC = 3a√2. Một mặt phẳng song song với mặt phẳng (OBC) cắt AO, AB, AC lần lượt tại M, N, P. Gọi W là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP. Gọi S là hình chiếu vuông góc của W lên (OBC). Tính thể tích V lớn nhất của khối nón có đỉnh là S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP. + Cắt bỏ hình quạt tròn AOB từ một mảnh các tông hình tròn bán kính R rồi dán hai bán kính OA và OB của hình quạt tròn còn lại với nhau để được một cái phễu có dạng của một hình tròn. Gọi x là góc ở tâm của quạt tròn dùng làm phễu 0 < x < 2π. Tìm thể tích lớn nhất của hình nón. + Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là 1dm và 2dm sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Bán kính đáy của hình nón đã cho là? + Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước trà ra ngoài là 18 dm3. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước. Tính thể tích nước còn lại trong bình. + Cho hình trụ có đường kính và chiều cao là 4. Một đường thẳng Δ thay đổi luôn cắt trục của trụ và tạo với trục góc 30 độ đồng thời luôn cắt hai hình tròn đáy. Quay Δ quanh trục của trụ ta được một khối tròn xoay. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của thể tích khối đó là?

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM KHỐI TRÒN XOAY – KHỐI NÓN THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)

FB: PHONG LÂM HỨA (WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM) 1

KHỐI TRÒN XOAY - KHỐI NÓN

Diện tích xung quanh: xq S rl 

Diện tích đáy: 2 day S r 

Diện tích toàn phần: tp xq day S S S  

Thể tích khối nón: 2 1 3 non V r h  

Câu 1. Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng

A. 2 2 2 l h R   B. 2 2 2 1 1 1 l h R   C. 2 2 2 R h l   D. 2l hR 

Câu 2. Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích xung quanh xq S của hình nón (N) bằng

A. xq S Rl   B. xq S Rh   C. 2 xq S Rl   D. 2 xq S R h  

Câu 3. Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích toàn phần tp S của hình nón (N) bằng

A. 2 tp S Rl R     B. 2 2 2 tp S Rl R     C. 2 2 tp S Rl R     D. 2 tp S Rh R    

Câu 4. Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V của khối nón (N) bằng

A. 2 1 3 V R h   B. 2 V R h   C. 2 V R l   D. 2 1 3 V R l  

Câu 5. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng A. 2 20 a  B. 2 40 a  C. 2 24 a  D. 2 12 a  Câu 6. Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a. thể tích của hình nón bằng A. 3 12 a  B. 3 36 a  C. 3 15 a  D. 3 12 a  Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích toàn phần hình nón bằng A. 2 36 a  B. 2 30 a  C. 2 38 a  D. 2 32 a  Câu 8. (Thi thử Đông Sơn, Thanh Hóa, 2016) Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A,

AB a  và AC = a 3 .Tính độdài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. l a  B. 2 l a  C. 3 l a  D. 2 l a  Câu 9. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A.

2 2 2 a  B.

2 2 3 a  C. 2 2 a  D.

2 2 4 a 

r

l h

B

O

A

S

TRẮC NGHIỆM KHỐI TRÒN XOAY – KHỐI NÓN THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)

FB: PHONG LÂM HỨA (WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM) 2

Câu 10. Tính thể tích hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền 2a.

A.

3

3 a  B.

3 2 3 a  C. 3a  D. 3 2 a 

Câu 11. Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng

A. 8 3 3 B. 8 2 3 C. 4 2 3 D. 8 6 3 Câu 12. Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy là 0 30 . Diện tích xung quanh của hình nón này bằng

A.

2 3 2 l  B.

2 3 4 l  C.

2 3 6 l  D.

2 3 8 l 

Câu 13. Thể tích V của khối nón (N) có chiều cao bằng a và độ dài đường sinh bằng 5 a bằng

A. 3 4 3 V a   B. 3 4 V a   C. 3 2 3 V a   D. 3 5 3 V a  

Câu 14. (Trích đề thử nghiệm lần 2, Bộ GD&ĐT) Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15 . Tính thể tích V của khối nón (N).

A. 12 V   B. 20 V   C. 36 V   D. 60 V  

Câu 15. (Trích câu 19, mã đề 102, THPT QG2017) Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Tính thể tích V của khối nón (N).

A. 16 3 3 V   B. 4 V  C. 16 3 V   D. 12 V  

Câu 16. (Trích câu 40, mã đề103, THPT QG2017) Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB a  và góc 0 30 ACB  . Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh AC.

A.

3 3 3 a V   B. 3 3 V a   C.

3 3 9 a V   D. 3 V a 

Câu 17. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a. Thể tích và diện tích xung quanh của hình nón lần lượt à

A. 3 2 3;2 a a   B. 3 2 3; a a   C.

3 2 3 ;2 6 a a   D.

3 2 3 ;4 3 a a  

Câu 18. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 0 60 . Diện tích của thiết diện này bằng

A.

2 2 3 a B.

2 2 2 a C. 2 2a D.

2 2 4 a

Câu 19. Hình nón có đường cao 20cm, bán kính đáy 25cm. Một mặt phẳng (P) qua đỉnh của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.