65 câu trắc nghiệm chuyên đề mặt tròn xoay - Lê Bá Bảo

65 câu trắc nghiệm chuyên đề mặt tròn xoay - Lê Bá Bảo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 10 trang tuyển tập 65 bài toán trắc nghiệm chuyên đề mặt tròn xoay do thầy Lê Bá Bảo biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy R = 1. Trên hai đường tròn đáy, (O) và (O’), tương ứng lấy 2 điểm A, B sao cho AB = 2, góc giữa AB và trục OO’ bằng 30 độ. Xét hai khẳng định sau: (I) Khoảng cách giữa OO’ và AB bằng √3/2 (II) Thể tích khối trụ là V = √3 A. Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng C. Cả 2 câu đều sai D. Cả 2 câu đều đúng [ads] + Cho tam giác ABC vuông cân tại C, nội tiếp trong đường tròn tâm O, đường kính AB. Xét điểm S nằm ngoài mặt phẳng (ABC) sao cho SA, SB, SC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 45 độ. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hình tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là hình nón tròn xoay B. Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân C. Khoảng cách từ O đến 2 thiết diện qua đỉnh S, là mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng nhau D. Cả ba khẳng định trên đều đúng + Câu 24. Cho điểm M nằm trong mặt cầu (S). Mệnh đề nào sau đây sai? A. Mọi mặt phẳng đi qua M đều cắt (S) theo một đường tròn B. Có một mặt phẳng đi qua M không cắt (S) C. Mọi mặt phẳng đi qua M đều cắt (S) tại hai điểm phân biệt D. Đường thẳng đi qua M và tâm O của mặt cầu cắt (S) tại hai điểm đối xứng nhau qua O

Xem trước nội dung

[...Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12...] TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... 1 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: HÌNH HỌC 12

Chuyên đề: MẶT TRÒN XOAY

Câu 1. Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB AD 4, 2   . Gọi M, N là trung điểm các cạnh

AB và CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể

tích bằng

A. V 4  . B. V 8  . C. V 16  . D. V 32  .

Câu 2. Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB AD 2 2   . Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt

quanh AD và AB, ta được 2 hình trụ tròn xoay có thể tích V1 , V2 . Hệ thức nào sau

đây là đúng?

A. V V 1 2  . B. V V 2 1 2  . C. V V 1 2 2  . D. V V 1 2 2 3  .

Câu 3. Một hình chữ nhật ABCD có AB a  và  BAC   ( 0 0 0 90    ). Cho hình chữ

nhật đó quay quanh cạnh AB, tam giác ABC tạo thành hình nón có diện tích xung

quanh cho bởi 4 kết quả sau. Hỏi kết quả nào sai?

A. xq a S

2 tan cos     . B. xq a S

2

2 sin cos     .

C.   xq S a2 2 sin 1 tan      . D. xq S a2 tan    .

Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h. Diện

tích toàn phần của hình trụ là

A. Rh 2 .  B. R2 4 .  C.   R h R 2 .   D.   R h R 2 .  

Câu 5. Hình chữ nhật ABCD có AB AC BC 3, 4, 5    . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung

điểm 4 cạnh AB, BC, CD, DA. Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN, tứ giác

MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể tích là

A. V 8  . B. V 6  . C. V 4  . D. V 2  .

Câu 6. Tam giác ABC có AB AC BC 3, 4, 5    . Cho tam giác ABC quay quanh AB và

AC ta được 2 hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh là S1 và S2 . Hãy chọn

kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. S S

1

2

3 5  . B. S S

1

2

4 5  . C. S S

1

2

4 3  . D. S S

1

2

3 4  .

Câu 7. Một tam giác ABC vuông tại A có AB AC 5, 12   . Cho tam giác ABC quay

quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. V 1200

13

  . B. V 240  . C. V 100  . D. V 120  .

[...Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Toán 12...] TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... 2 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Câu 8. Một tam giác ABC vuông tại A, có AB AC 2, 3   . Kẻ AH vuông góc với BC.

Cho tam giác ABC quay quanh BC, tam giác AHB và AHC tạo thành hình nón có

diện tích xung quanh là S S 1 2 , và thể tích là V V 1 2 , .

Xét hai phát biểu sau: (I): S S 2 1 2 3  ; (II): V V 2 1 2 3  .

Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A. Chỉ (I) đúng. B. Chỉ (II) đúng.

C. Cả 2 câu sai. D. Cả 2 câu đều đúng.

Câu 9. Cho tam giác ABC có  ABC 0 45  ,  ACB 0 30  , AB 2 2  , quay quanh cạnh BC, ta

được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. V 24

  . B.   V

1 3

18

   . C. V 3 24

  . D. V 2 24

  .

Câu 10. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R ,  BAC 0 75  ,  ACB 0 60  . Kẻ BH vuông góc với AC. Quay tam giác ABC quanh AC thì tam giác

BHC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

A. R V

2 3 4   . B.   R V

2 3 3 1 4    .

C.   R V

2 3 2 1 4    . D.   R V

2 2 3 3 1 4    .

Câu 11. Một hình thang vuông ABCD có đường cao AD   , đáy nhỏ AB   , đáy lớn

CD 2  . Cho hình thang đó quay quanh CD, ta được khối tròn xoay có thể tích

bằng

A. V 4 2  . B. V 4 4 3   . C. V 3 4 3  . D. V 2 4 3   .

Câu 12. Một hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB 1 , đáy lớn CD 3  , cạnh bên

BC AD 2   . Cho hình thang đó quay quanh AB, ta được khối tròn xoay có thể

tích bằng

A. V 7 3   . B. V 4 3   . C. V 5 3  . D. V 3  .

Câu 13. Cho hình bình hành ABCD có  BAD   ( 0 0 0 90    ), AD a  và  ADB 0 90  .

Quay hình bình hành ABCD quanh AB, ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. V a3 2 sin    . B. V a3 sin .cos     .

C. a V

3 2 sin cos     . D. V a

2 3 cos

sin

    .

Câu 14. Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Xét hình trụ tròn xoay

ngoại tiếp hình lăng trụ đó. Xét hai khẳng định sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.