Lý thuyết và bài tập phương pháp toạ độ trong không gian - Trần Văn Toàn

Lý thuyết và bài tập phương pháp toạ độ trong không gian - Trần Văn Toàn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 54 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Văn Toàn, tổng hợp lý thuyết và tuyển chọn các bài tập tự luận chuyên đề phương pháp toạ độ trong không gian, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12 phần Hình học chương 3. Mục lục : Chương 3 : Phương pháp toạ độ trong không gian 2. 3.1 Hệ toạ độ trong không gian 2. 3.1.1 Hệ toạ độ 2. 3.1.2 Toạ độ của một điểm 3. 3.1.3 Toạ độ của một vectơ 4. 3.1.4 Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ 4. 3.1.5 Tích vô hướng 6. 3.1.6 Bài tập tự luận 8. 3.2 Phương trình mặt phẳng 11. 3.2.1 Tích có hướng của hai vectơ 11. 3.2.2 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 11. 3.2.3 Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng 12. 3.2.4 Phương trình tổng quát của mặt phẳng 12. 3.2.5 Điều kiện để hai mặt phẳng song song 15. 3.2.6 Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc 16. 3.2.7 Bài tập tự luận 17. 3.2.8 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 19. 3.2.9 Bài tập tự luận 20. 3.3 Phương trình đường thẳng trong không gian 22. 3.3.1 Phương trình tham số đường thẳng 22. 3.3.2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng 25. 3.3.3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng 29. 3.3.4 Bài tập tự luận 32. 3.4 Phương trình mặt cầu 40. 3.4.1 Phương trình mặt cầu 41. 3.4.2 Bài tập tự luận 46. 3.5 Góc trong không gian 48. 3.5.1 Góc giữa hai đường thẳng 49. 3.5.2 Góc giữa hai mặt phẳng 49. 3.5.3 Góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng 51. 3.5.4 Bài tập tự luận 52.

Xem trước nội dung

Mục lục

3 Phương pháp toạđộtrong không gian 2 3.1 Hệtoạđộtrong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 3.1.1 Hệtoạđộ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 3.1.2 Toạđộcủa một điểm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 3.1.3 Toạđộcủa một vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 3.1.4 Biểu thức toạđộcủa các phép toán vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 3.1.5 Tích vô hướng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6 3.1.6 Bài tập tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 3.2 Phương trình mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 3.2.1 Tích có hướng của hai vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 3.2.2 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 3.2.3 Cặp vectơ chỉphương của mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 3.2.4 Phương trình tổng quát của mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 3.2.5 Điều kiện đểhai mặt phẳng song song . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15 3.2.6 Điều kiện đểhai mặt phẳng vuông góc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 3.2.7 Bài tập tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17 3.2.8 Khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . 19 3.2.9 Bài tập tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20 3.3 Phương trình đường thẳng trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22 3.3.1 Phương trình tham sốđường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22 3.3.2 Vịtrí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . 25 3.3.3 Vịtrí tương đối của hai đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 3.3.4 Bài tập tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 3.4 Phương trình mặt cầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40 3.4.1 Phương trình mặt cầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41 3.4.2 Bài tập tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46 3.5 Góc trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48 3.5.1 Góc giữa hai đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 3.5.2 Góc giữa hai mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 3.5.3 Góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51 3.5.4 Bài tập tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52

3.1. Hệtoạđộtrong không gian 3

x

z

y

#»i

#»j

#»k

O

Hình 3.2

z

y

x

#»i

#»j

#»k

O

Hình 3.3

Hệtrục gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc nhau được gọi là hệtrục toạđộ Descartes trong không gian gọi tắt là hệtoạđộOxyz.

• Các vectơ đơn vịtrên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là #»i , #»j , #»k .

• Điểm O gọi là gốc toạđộ, trục Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung, trục Oz gọi là trục cao.

• Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz) gọi là các mặt phẳng toạđộ.

Chú ý.

• #ằi 2 = #ằj 2 = #ằk 2 = 1 và #ằi · #ằj = #ằj · #ằk = #ằk · #ằi = 0.

• Không gian có hệtoạđộOxyz gọi là không gian toạđộOxyz (gọi tắt là không gian Oxyz).

3.1.2 Toạđộcủa một điểm

Trong không gian Oxyz, cho một điểm M tuỳý. Vì ba vectơ #»i , #»j , #»k không đồng phẳng nên có một bộba số(x; y; z) duy nhất sao cho

# » OM = x#»i + y#»j + z#»k .

Ngược lại, với bộba số(x; y; z) ta có một điểm M duy nhất trong không gian thoảmãn hệ thức # » OM = x#»i + y#»j + z#»k . Ta gọi bộba số(x; y; z) đó là toạđộcủa điểm M đối với hệtrục toạđộOxyz đã cho và viết M(x; y; z).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.