Tài liệu chuyên đề phương trình mặt phẳng
QR

Tài liệu chuyên đề phương trình mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 267 trang, tổng hợp lý thuyết, các dạng toán và bài tập tự luận + trắc nghiệm chuyên đề phương trình mặt phẳng, từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Viết phương trình mặt phẳng (α) khi biết một điểm M và vectơ pháp tuyến n của nó. + Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua một điểm M và song song với một mặt phẳng (β) cho trước. + Dạng 3. Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng. + Dạng 4. Viết phương trình mặt phẳng (α) qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (β). + Dạng 5. Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng (P), (Q) cho trước. + Dạng 6. Viết phương trình mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β) và cách (β) một khoảng k cho trước. + Dạng 7. Viết phương trình mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β) cho trước và cách điểm M một khoảng k cho trước. + Dạng 8. Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S). + Dạng 9. Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng ∆. + Dạng 10. Viết phương trình mặt phẳng(α) chứa đường thẳng ∆, vuông góc với mặt phẳng (β) hoặc đi qua một điểm, chứa đường thẳng ∆, vuông góc với mặt phẳng (β). + Dạng 11. Viết phương trình mặt phẳng(α) chứa đường thẳng ∆ và song song với ∆’ (∆ và ∆’ chéo nhau). + Dạng 12. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa đường thẳng ∆ và một điểm M. + Dạng 13. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa hai đường thẳng cắt nhau ∆ và ∆’. + Dạng 14. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa hai đường thẳng song song ∆ và ∆’. + Dạng 15. Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua một điểm M và song song với hai đường thẳng ∆ và ∆’ chéo nhau cho trước. + Dạng 16. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa một đường thẳng ∆ và tạo với một mặt phẳng (β) cho trước một góc ϕ cho trước. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1. Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. 2. Bài tập trắc nghiệm mức độ 5 – 6 điểm (nhận biết). 3. Bài tập trắc nghiệm mức độ 7 – 8 điểm (thông hiểu). 4. Bài tập trắc nghiệm mức độ 9 – 10 điểm (vận dụng – vận dụng cao).

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Page 51

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I. VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG

• Vectơ 0 n ≠  

là vectơ pháp tuyến (VTPT) nếu giá của n 

vuông góc với mặt phẳng ( ) α

• Chú ý:

 Nếu n 

là một VTPT của mặt phẳng ( ) α thì kn 

( 0) k ≠ cũng là một VTPT của mặt

phẳng( ) α .

 Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu biết một điểm nó đi qua và một VTPT của nó.

 Nếu , u v 

có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng ( ) α thì , n u v =   [ ] là một VTPT của

( ) α .

II. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG

 Trong không gian Oxyz , mọi mặt phẳng đều có dạng phương trình:

0 Ax By Cz D + + + = với 2 2 2 0 A B C + + ≠

 Nếu mặt phẳng ( ) α có phương trình 0 Ax By Cz D + + + = thì nó có một VTPT là

( ; ; ) n A B C 

.

 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm 0 0 0 0 ( ; ; ) M x y z và nhận vectơ ( ; ; ) n A B C 

khác 0 

là

VTPT là: 0 0 0 ( ) ( ) ( ) 0 A x x B y y C z z − + − + − = .

• Các trường hợp riêng

Xét phương trình mặt phẳng ( ) α : 0 Ax By Cz D + + + = với 2 2 2 0 A B C + + ≠

 Nếu 0 D = thì mặt phẳng ( ) α đi qua gốc tọa độ O .

 Nếu 0, 0, 0 A B C = ≠ ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc chứa trục Ox .

 Nếu 0, 0, 0 A B C ≠ = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc chứa trục Oy .

 Nếu 0, 0, 0 A B C ≠ ≠ = thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc chứa trục Oz .

CHƯƠNG

III

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Page 52

 Nếu 0, 0 A B C = = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc trùng với ( ) Oxy .

 Nếu 0, 0 A C B = = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc trùng với ( ) Oxz .

 Nếu 0, 0 B C A = = ≠ thì mặt phẳng ( ) α song song hoặc trùng với ( ) Oyz .

Chú ý:

 Nếu trong phương trình ( ) α không chứa ẩn nào thì ( ) α song song hoặc chứa trục tương

ứng.

 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ( ) : 1 y x z a b c α + + = . Ở đây ( ) α cắt các trục tọa

độ tại các điểm ( ) ;0;0 a , ( ) 0; ;0 b , ( ) 0;0;c với 0 abc ≠ .

III. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT PHẲNG

Cho 2 mặt phẳng 1 1 1 1 ( ) : 0 A x B y C z D α + + + = và 2 2 2 2 ( ) : 0 A x B y C z D β + + + =

 α β // ( ) ( )⇔ = = ≠ 1 1 1 1

2 2 2 2

A B C D A B C D

 α β ≡ ( ) ( ) ⇔ = = = 1 1 1 1

2 2 2 2

A B C D A B C D

 α ( ) cắt β ( )⇔ ≠ ∨ ≠ ∨ ≠ 1 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2 2

A B B C A C A B B C A C

Đặc biệt: ( ) ( ) α β ⊥ ⇔ 1 1 2 2 3 3 0 A B A B A B + + =

IV. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

Trong không gian Oxyz , cho điểm 0 0 0 0 (x ; ; ) M y z và mặt phẳng ( ) : 0 Ax By Cz D α + + + =

Khi đó khoảng cách từ điểm 0 M đến mặt phẳng ( ) α được tính:

0 0 0 0 2 2 2 | | ( ,( )) Ax By Cz D d M A B C α + + + = + +

Chú ý: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ 1 điểm thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Page 53

V. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) 1 1 1 1 : 0 A x B y C z D α + + + = và

( ) 2 2 2 2 : 0. A x B y C z D β + + + =

Góc giữa ( ) α và ( ) β bằng hoặc bù với góc giữa hai VTPT , n n α β 

. Tức là:

( ) ( ) ( ) ( )

1 2 1 2 1 2

2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2

. cos , cos , . .

n n A A B B C C n n n n A B C A B C

α β

α β

α β α β + + = = = + + + +

   

Đặc biệt: ⊥ ⇔ + + = ( ) ( ) ' ' ' 0. P Q AA BB CC

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó. Phương pháp:

Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT.

Câu 1. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm (1;0; 2) A − và có vectơ

pháp tuyến (1; 1;2) n − 

.

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( ) 0;1;2 A

và có vectơ pháp tuyến ( ) 2;1;0 . n = − 

Câu 3. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 1;1;1 A − và có vectơ pháp tuyến

( ) 1; 2;2 n = −− 

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm ( ) 0;1;2 A , ( ) 2; 2;1 B − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.