Tài liệu chuyên đề hệ tọa độ trong không gian

Tài liệu chuyên đề hệ tọa độ trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 186 trang, tổng hợp lý thuyết, các dạng toán và bài tập tự luận + trắc nghiệm chuyên đề hệ tọa độ trong không gian, từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12. BÀI 1 . HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. + Dạng 1. Các câu liên quan tọa độ điểm, tọa độ của vectơ. + Dạng 2. Tích vô hướng và các ứng dụng của tích vô hướng. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. + Dạng 1. Tìm tâm và bán kính mặt cầu. + Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu. + Dạng 3. Sự tương giao và sự tiếp xúc. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1. Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. 2. Các dạng bài tập trắc nghiệm. HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. + Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, véctơ liên quan đến hệ trục tọa độ Oxyz. + Dạng 2. Tích vô hướng và ứng dụng. + Dạng 3. Tích có hướng và ứng dụng. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. + Dạng 1. Xác định tâm và bán kính. + Dạng 2. Viết phương trình mặt cầu. + Dạng 3. Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến mặt cầu. + Dạng 4. Bài toán cực trị.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Page 1

BÀI 1. HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

1. Hệ trục tọa độ Oxyz:

 Hệ trục gồm ba trục , , Ox Oy Oz đôi một vuông góc nhau.

 Trục : Ox trục hoành, có vectơ đơn vị (1;0;0) i  = .

 Trục Oy : trục tung, có vectơ đơn vị (0;1;0) j  = .

 Trục : Oz trục cao, có vectơ đơn vị (0;0;1). k  =  Điểm (0;0;0) O là gốc tọa độ.

2. Tọa độ vectơ: Vectơ ( ; ; ) u xi y j zk u x y z      = + + ⇔ = .

Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ) a a a a b b b b   = = . Ta có:

 1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b  ± = ± ± ±

 a 

cùng phương b 

( ) a kb k R   ⇔ = ∈

1 1

3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3

, ( , , 0).

a kb a a a a kb b b b b b b a kb

=   ⇔ = ⇔ = = ≠   = 

 1 2 3 ( ; ; ) ka =

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

  =   = ⇔ =   = 

 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b   = + +  2 2 2 1 2 2 a a a a = + + 

2 2 2 2 2 1 2 3 a a a a a  = = + +

 1 1 2 2 3 3 . 0 0 a b a b a b a b a b    ⊥ ⇔ = ⇔ + + =  1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

. cos( , ) . .

a b a b a b a b a b a b a a a b b b

      + + = = + + + +

3. Tọa độ điểm: ( ; ; ) ( ; ; ) M x y z OM x y z  ⇔ = . Cho ( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; ) A A A B B B C C C A x y z B x y z C x y z , ta có:

 ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z  = − − −  2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z = − + − + −

 Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:

; ; . 2 2 2

A B A B A B x x y y z z M + + +      

 Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:

; ; . 3 3 3

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G + + + + + +      

QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT

CHƯƠNG

III

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Page 2

Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ  Điểm 1 ( ) ( ; ; ) ( ;0;0) Chieáu vaøo Ox M M M M Giöõ nguyeân x M x y z M x 

 Điểm 2 ( ) ( ; ; ) (0; ;0) Chieáu vaøo Oy M M M M Giöõ nguyeân y M x y z M y 

 Điểm 3 ( ) ( ; ; ) (0;0; ) Chieáu vaøo Oz M M M M Giöõ nguyeân z M x y z M z 

 Điểm 1 ( , ) ( ; ; ) ( ; ;0) Chieáu vaøo Oxy M M M M M Giöõ nguyeân x y M x y z M x y 

 Điểm 2 ( , ) ( ; ; ) (0; ; ) Chieáu vaøo Oyz M M M M M Giöõ nguyeân y z M x y z M y z 

 Điểm 3 ( , ) ( ; ; ) ( ;0; ) Chieáu vaøo Oxz M M M M M Giöõ nguyeânx z M x y z M x z 

Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ

 1 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Ox M M M M M M Giữ nguyên x đổi dấu y z M x y z M x y z   

 2 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oy M M M M M M Giữ nguyên y đổi dấu x z M x y z M x y z   

 3 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oz M M M M M M Giữ nguyên z đổi dấu x y M x y z M x y z   

 1 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxy M M M M M M Giữ nguyên x y đổi dấu z M x y z M x y z  

 2 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxz M M M M M M Giữ nguyên x z đổi dấu y M x y z M x y z  

 3 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oyz M M M M M M Giữ nguyên y z đổi dấu x M x y z M x y z  

4. Tích có hướng của hai vectơ:

 Định nghĩa: Cho 1 2 3 ( , , ) a a a a  = , 1 2 3 ( , , ) b b b b  = , tích có hướng của a 

và b 

là:

( ) 2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2 , ; ; ; ; a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b

     = = − − −      

.

 Tính chất: [ , ] a b a   ⊥ [ , ] a b b   ⊥ ( ) [ , ] . .sin , a b a b a b      =

 Điều kiện cùng phương của hai vectơ & a b  

là , 0 a b    =   với 0 (0;0;0).  =

 Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ ,a b 

và c 

là

[ , ]. 0. a b c  =

 Diện tích hình bình hành ABCD: , . ABCD S AB AD     =  

 Diện tích tam giác ABC:

1 , . 2 ABC S AB AC 

∆   =  

 Thể tích khối hộp: . ' ' ' ' [ , ]. ' . ABCD A B C D V AB AD AA  =  Thể tích tứ diện: 1 , . 6 ABCD V AB AC AD     =   .

Chú ý:

– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.