CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 1
BÀI 1. HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
1. Hệ trục tọa độ Oxyz:
Hệ trục gồm ba trục , , Ox Oy Oz đôi một vuông góc nhau.
Trục : Ox trục hoành, có vectơ đơn vị (1;0;0) i = .
Trục Oy : trục tung, có vectơ đơn vị (0;1;0) j = .
Trục : Oz trục cao, có vectơ đơn vị (0;0;1). k = Điểm (0;0;0) O là gốc tọa độ.
2. Tọa độ vectơ: Vectơ ( ; ; ) u xi y j zk u x y z = + + ⇔ = .
Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ) a a a a b b b b = = . Ta có:
1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b ± = ± ± ±
a
cùng phương b
( ) a kb k R ⇔ = ∈
1 1
3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3
, ( , , 0).
a kb a a a a kb b b b b b b a kb
= ⇔ = ⇔ = = ≠ =
1 2 3 ( ; ; ) ka =
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
= = ⇔ = =
1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b = + + 2 2 2 1 2 2 a a a a = + +
2 2 2 2 2 1 2 3 a a a a a = = + +
1 1 2 2 3 3 . 0 0 a b a b a b a b a b ⊥ ⇔ = ⇔ + + = 1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
. cos( , ) . .
a b a b a b a b a b a b a a a b b b
+ + = = + + + +
3. Tọa độ điểm: ( ; ; ) ( ; ; ) M x y z OM x y z ⇔ = . Cho ( ; ; ) , ( ; ; ) , ( ; ; ) A A A B B B C C C A x y z B x y z C x y z , ta có:
( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z = − − − 2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z = − + − + −
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB:
; ; . 2 2 2
A B A B A B x x y y z z M + + +
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
; ; . 3 3 3
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G + + + + + +
QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT
CHƯƠNG
III
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
LÝ THUYẾT. I
CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Page 2
Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ Điểm 1 ( ) ( ; ; ) ( ;0;0) Chieáu vaøo Ox M M M M Giöõ nguyeân x M x y z M x
Điểm 2 ( ) ( ; ; ) (0; ;0) Chieáu vaøo Oy M M M M Giöõ nguyeân y M x y z M y
Điểm 3 ( ) ( ; ; ) (0;0; ) Chieáu vaøo Oz M M M M Giöõ nguyeân z M x y z M z
Điểm 1 ( , ) ( ; ; ) ( ; ;0) Chieáu vaøo Oxy M M M M M Giöõ nguyeân x y M x y z M x y
Điểm 2 ( , ) ( ; ; ) (0; ; ) Chieáu vaøo Oyz M M M M M Giöõ nguyeân y z M x y z M y z
Điểm 3 ( , ) ( ; ; ) ( ;0; ) Chieáu vaøo Oxz M M M M M Giöõ nguyeânx z M x y z M x z
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Ox M M M M M M Giữ nguyên x đổi dấu y z M x y z M x y z
2 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oy M M M M M M Giữ nguyên y đổi dấu x z M x y z M x y z
3 ( ; , ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oz M M M M M M Giữ nguyên z đổi dấu x y M x y z M x y z
1 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxy M M M M M M Giữ nguyên x y đổi dấu z M x y z M x y z
2 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oxz M M M M M M Giữ nguyên x z đổi dấu y M x y z M x y z
3 ( , ; ) ( ; ; ) ( ; ; ) Đối xứng qua Oyz M M M M M M Giữ nguyên y z đổi dấu x M x y z M x y z
4. Tích có hướng của hai vectơ:
Định nghĩa: Cho 1 2 3 ( , , ) a a a a = , 1 2 3 ( , , ) b b b b = , tích có hướng của a
và b
là:
( ) 2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2 , ; ; ; ; a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b
= = − − −
.
Tính chất: [ , ] a b a ⊥ [ , ] a b b ⊥ ( ) [ , ] . .sin , a b a b a b =
Điều kiện cùng phương của hai vectơ & a b
là , 0 a b = với 0 (0;0;0). =
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ ,a b
và c
là
[ , ]. 0. a b c =
Diện tích hình bình hành ABCD: , . ABCD S AB AD =
Diện tích tam giác ABC:
1 , . 2 ABC S AB AC
∆ =
Thể tích khối hộp: . ' ' ' ' [ , ]. ' . ABCD A B C D V AB AD AA = Thể tích tứ diện: 1 , . 6 ABCD V AB AC AD = .
Chú ý:
– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.