138 bài toán cực trị hình học giải tích không gian Oxyz vận dụng cao

138 bài toán cực trị hình học giải tích không gian Oxyz vận dụng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 85 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hoàng Việt, tuyển chọn 138 bài toán cực trị hình học giải tích không gian Oxyz mức độ vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Trích dẫn 138 bài toán cực trị hình học giải tích không gian Oxyz vận dụng cao: + Cho đường thẳng 1 2 2 1 1 x y z và hai điểm A(0;-1;3), B(1;-2;1). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho 2 2 MA MB 2 đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho đường thẳng 1 2 1 1 2 x y z và ba điểm A(1;3;-2), B(0;4;-5), C(1;2;-4). Biết điểm M a b c thuộc đường thẳng sao cho 2 2 2 MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, tổng abc bằng bao nhiêu? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1 1 x y z và hai điểm A(-1;-1;6), B(2;-1;0). Biết điểm M thuộc đường thẳng sao cho biểu thức 2 2 MA MB 3 đạt giá trị nhỏ nhất là Tmin. Khi đó, Tmin bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Chuyên đề: Cực trị hình giải tích T rang 1/ 85

Nguyễn Hoàng Việt - Website: http://luyenthitracnghiem.vn  0905193688

Câu 1: Cho đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z − +  = = − và hai điểm (0; 1;3), A − (1; 2;1). B − Tìm tọa độ điểm M

thuộc đường thẳng sao cho 2 2 2 MA MB + đạt giá trị nhỏ nhất.

A. (1;0; 2). M − B. (3;1; 3). M − C. ( 1; 1; 1). M −−− D. (5;2; 4). M −

Lời giải

Chọn C

Ta có ( ) 1 2 ; ; 2 M M t t t  + −− nên ta có ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 5 6 16 27 MA t t t t t = −− + −− + + = + + ;

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 3 6 10 13 MB t t t t t = − + −− + + = + +

Suy ra 2 2 2 2 18 36 53 MA MB t t + = + + ( ) 2 18 2 1 35 t t = + + + ( )

2 18 1 35 35 t = + +  nên 2 2 2 MA MB + đạt

giá trị nhỏ nhất khi 1 t = −suy ra ( 1; 1; 1) M −−− .

Câu 2: Cho đường thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z − +  = = − và ba điểm (1;3; 2), A − (0;4; 5), B − (1;2; 4). C − Biết điểm

( ; ; ) M a b c thuộc đường thẳng sao cho 2 2 2 2 MA MB MC + + đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, tổng

a b c + + bằng bao nhiêu?

A. 0 . B. 1. C. 3. D. 4 .

Lời giải

Chọn B

Ta có ( ) ;1 ; 2 2 M M t t t  + −− nên ta có ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 2 6 6 5 MA t t t t t = − + − + = − + ;

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 3 2 6 18 18 MB t t t t t = − + − + −+ = − + .

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 1 2 2 6 12 6 MC t t t t t = − + − + −+ = − + 2 2 2 12 24 12 MC t t  = − +

Suy ra 2 2 2 2 2 24 48 35 MA MB MB t t + + = − + ( ) 2 24 2 1 11 t t = − + + ( )

2 24 1 11 11 t = − +  nên

2 2 2 2 MA MB MC + + đạt giá trị nhỏ nhất khi 1 t = suy ra (1;2; 4) M − nên 1 2 3 a ;b ;c = = = −. Khi đó

1 a b c + + = −

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 : 2 1 1 −  = = − − x y z và hai điểm

( ) 1; 1;6 −− A , ( ) 2; 1;0 − B . Biết điểm M thuộc đường thẳng  sao cho biểu thức 2 2 3 + MA MB

đạt giá trị nhỏ nhất là min T . Khi đó, min T bằng bao nhiêu?

A. min

1 2 = T . B. min 25 = T . C. min

25

2 = T . D. min 39 = T .

Lời giải

Chọn D

Đường thẳng  đi qua điểm ( ) 0;0;1 o M và có véc tơ chỉ phương ( ) 2; 1; 1 = −− u nên có

Chuyên đề: Cực trị hình giải tích T rang 2/ 85

Nguyễn Hoàng Việt - Website: http://luyenthitracnghiem.vn  0905193688

phương trình tham số: ( )

2

. 1

=   = −   = − 

x t y t t z t

Vì M thuộc đường thẳng  nên ( ) 2 ; ;1 − − M t t t .

Ta có 2 2 3 + MA MB ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 1 5 3 2 2 1 1   = + + − + + + − + − + −   t t t t t t

2 2 45 24 24 45 6 4 4 6   = − + = − +     t t t t

( ) ( ) 2 2 39 6 2 1 6 2 1 39 39, . 6   = − + = − +       t t t

Vậy ( ) 2 2 min 3 39 + = MA MB 1 2 = t hay 1 1 1; ; 2 2 −       M .

Câu 4: Cho đường thẳng 1 2 : 1 1 1 x y z d − + = = − và ( ) ( ) ( ) 1; 1;0 , 0; 1;2 , 1;1;0 A B C − − − . Tìm tọa độ điểm

M thuộc đường thẳng d sao cho 2 MA MB MC + − đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 1 2 4 ; ; 3 3 3 M   −    

. B. ( ) 0;1; 1 M − .

C. 2 1 5 ; ; 3 3 3 M   − −    

. D. ( ) 2; 1; 4 M −− .

Lời giải

Chọn A

Gọi M có tọa độ là: ( ) 1 ; ; 2 M t t t − −+ .

Ta có: ( ) ( ) ( ) ; 1;2 ,2 2 2; 2 2;8 2 , 2;1 ;2 MA t t t MB t t t MC t t t = −− − = − − − − = − − − .

Do đó: ( ) 2 2 ; 2 4;8 2 MA MB MC t t t + − = − − − .

Suy ra: ( ) ( )

2 2 2 2 2 224 2 4 2 4 2 8 12 16 80 3 MA MB MC t t t t t + − = + + + − = − +  .

4 42 2 3 MA MB MC  + −  .

Dấu " " = xảy ra 2 3 t = hay 1 2 4 ; ; 3 3 3 M   −    

.

Câu 5: Cho đường thẳng 1 1 : 2 1 1 x y z + −  = = − và hai điểm (1;0;1), A ( 1;1;2). B − Biết điểm ( ; ; ) M a b c

thuộc  sao cho 3 MA MB − đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, tổng 2 4 a b c + + bằng bao nhiêu?

A. 0 . B. 1 −. C. 1. D. 2 .

Lời giải

Chọn D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.