Điện thoại ghi danh: 0983.047.188 (Thầy Nam) – 0933.755.607 (Thầy Đoàn) Chuyên đề: Oxyz
Ths. Lê Văn Đoàn - Ths. Trương Huy Hoàng - Ths. Nguyễn Tiến Hà - Bùi Sỹ Khanh - Nguyễn Đức Nam - Đỗ Minh Tiến Trang - 73 -
§ 1. HEÄ TOÏA ÑOÄ TRONG KHOÂNG GIAN
1. Định nghĩa hệ trục tọa độ
Hệ gồm 3 trục , , Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và
chung điểm gốc . O Gọi (1;0;0), i
(0;1;0) j
và (0;0;1) k
là các véctơ đơn vị, tương ứng trên các trục , , . Ox Oy Oz Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian hay gọi là hệ trục . Oxyz
Lưu ý: 2 2 2 1 i j k
và . . . 0. i j i k k j
2. Tọa độ véctơ
Định nghĩa: ( ; ; ) . . . . a x y z a x i y j z k
Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ), . a a a a b b b b k
1 1 2 2 3 3 ( ; ; ). a b a b a b a b 1 2 3 . ( ; ; ). k a ka ka ka
Hai véctơ bằng nhau
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b a b
1 2 3
1 2 3 . a a a a b a k b b b b
Môđun (độ dài) véctơ: 2 2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 . a a a a a a a a
Tích vô hướng: 1 1 2 2 3 3 . . .cos( , ) . a b a b a b a b a b a b
Suy ra:
1 1 2 2 3 3
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
0.
. cos( ; )
. .
a b a b a b a b
a b a b a b a b a b
a b a a a b b b
3. Tọa độ điểm
Định nghĩa: ( ; ; ) . . . ( ; ; ). M a b c OM a i b j c k a b c
Cần nhớ: ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0 0, 0, 0 M Oxy z M Oyz x M Oxz y M Ox y z M Oy x z M Oz x y
Tính chất: cho hai điểm ( ; ; ), ( ; ; ). A A A B B B A x y z B x y z
( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z
2 2 2 ( ) ( ) ( ) . B A B A B A AB x x y y z z
Gọi M là trung điểm AB ; ; 2 2 2
A B A B A B x x y y z z M
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ; ; 3 3 3
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G
Gọi G là trọng tâm của tứ diện , ABCD khi đó tọa độ điểm G là
; ; 4 4 4
A B C D A B C D A B C D x x x x y y y y z z z z G
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ 3 Chương
Điện thoại ghi danh: 0983.047.188 (Thầy Nam) – 0933.755.607 (Thầy Đoàn) Chuyên đề: Oxyz
Ths. Lê Văn Đoàn - Ths. Trương Huy Hoàng - Ths. Nguyễn Tiến Hà - Bùi Sỹ Khanh - Nguyễn Đức Nam - Đỗ Minh Tiến Trang - 74 -
4. Tích có hướng của hai véctơ
Định nghĩa: Trong hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 véctơ
1 2 3
1 2 3
( ; ; )
( ; ; )
a a a a
b b b b
Tích có hướng của hai véctơ
, a b
là một véctơ, ký hiệu là [ , ] a b
(hoặc ) a b
và được xác định bởi công thức:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2
[ , ] ; ; ; ; . a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b
Lưu ý: Nếu [ , ] c a b
thì ta luôn có c a và . c b
Tính chất:
[ , ] , [ , ] , [ , ] . i j k j k i k i j
[ , ] , [ , ] . a b a a b b
[ , ] . .sin( ; ). a b a b a b [ , ] 0. a b a b
Ứng dụng của tích có hướng:
Để , , a b c đồng phẳng [ , ]. 0. a b c Ngược lại, để , , a b c không đồng phẳng thì [ , ]. 0 a b c
(thường gọi là tích hỗn tạp). Do đó để chứng minh 4 điểm , , , A B C D là bốn điểm của một tứ diện, ta cần chứng minh
, , AB AC AD
không đồng phẳng, nghĩa là , . 0. AB AC AD
Ngược lại, để chứng minh 4 điểm , , , A B C D đồng phẳng, ta cần chứng minh , , AB AC AD
cùng thuộc một mặt phẳng , . 0. AB AC AD
Diện tích của hình bình hành ABCD là , ABCD S AB AD
Diện tích ABC là 1 , 2 ABC S AB AC
Thể tích …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.