Trang 1/51
R I B A
CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1/ Định nghĩa: 2/ Các dạng phương trình mặt cầu :
Dạng 1 : Phương trình chính tắc Mặt cầu (S) có tâm ( ) ; ; I a b c , bán kính 0 > R .
( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 : S x a y b z c R − + − + − =
Dạng 2 : Phương trình tổng quát
2 2 2 ( ) : 2 2 2 0 + + − − − + = S x y z ax by cz d (2)
⇒ Điều kiện để phương trình (2) là phương trình
mặt cầu: 2 2 2 0 a b c d + + − >
• (S) có tâm ( ) ; ; I a b c .
• (S) có bán kính: 2 2 2 = + + − R a b c d . 3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :
Cho mặt cầu ( ) ; S I R và mặt phẳng ( ) P . Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên ( ) P ⇒ = d IH là
khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( ) P . Khi đó :
+ Nếu > d R : Mặt cầu và mặt phẳng không có điểm chung.
+ Nếu = d R : Mặt phẳng tiếp xúc
mặt cầu. Lúc đó: ( ) P là mặt phẳng
tiếp diện của mặt cầu và H là tiếp điểm.
+ Nếu : d R < Mặt phẳng ( ) P
cắt mặt cầu theo thiết diện là đường tròn có tâm I' và bán
kính 2 2 = − r R IH
P
M2
M1
H
I R
R
I
H P
d
r I'
α
R
I
Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó được gọi là đường tròn lớn. 4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :
Cho mặt cầu ( ) ; S I R và đường thẳng ∆. Gọi H là hình chiếu của I lên ∆. Khi đó :
+ > IH R : ∆ không cắt mặt cầu.
+ = IH R : ∆ tiếp xúc với mặt cầu. ∆ là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp điểm.
+ < IH R : ∆ cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt.
R
I
∆ H
H
∆
I
R
H B
A
I
R
Δ
Cho điểm I cố định và một số thực dương R. Tập hợp tất cả những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi là mặt cầu tâm I, bán kính R.
Kí hiệu: ( ) ; S I R ( ) { } ; / ⇒ = = S I R M IM R
Trang 2/51
* Lưu ý: Trong trường hợp ∆ cắt (S) tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được tính như sau:
+ Xác định: ( ) ; . d I IH ∆=
+ Lúc đó:
2 2 2 2 2 = + = +
AB R IH AH IH
ĐƯỜNG TRÒN TRONG KHÔNG GIAN OXYZ * Đường tròn (C) trong không gian Oxyz, được xem là giao tuyến của (S) và mặt phẳng( ) α .
( ) 2 2 2 : 2 2 2 0 S x y z ax by cz d + + − − − + =
( ): 0 Ax By Cz D α + + + =
* Xác định tâm I’ và bán kính R’ của (C). + Tâm ( ) 'I d α = ∩ .
Trong đó d là đường thẳng đi qua I và vuông góc với mp( ) α
+ Bán kính ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 ' ' ; R R II R d I α = − = −
5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R.
+ Đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (S)⇔ ( ) ; . d I R ∆=
+ Mặt phẳng( ) α là tiếp diện của (S) ⇔ ( ) ( ) ; . d I R α =
* Lưu ý: Tìm tiếp điểm ( ) 0 0 0 0 ; ; M x y z .
Sử dụng tính chất : ( )
0 0
0 0 α α
⊥ ⊥ ⇔ ⊥ ⊥
d IM d IM a
IM IM n
Trang 3/51
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN Dạng 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Phương pháp:
* Thuật toán 1: Bước 1: Xác định tâm ( ) ; ; I a b c .
Bước 2: Xác định bán kính R của (S). Bước 3: Mặt cầu (S) có tâm ( ) ; ; I a b c và bán kính R .
( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 ( ) : − + − + − = S x a y b z c R
* Thuật toán 2: Gọi phương trình
2 2 2 ( ) : 2 2 2 0 + + − − − + = S x y z ax by cz d
Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được , , , . a b c d ( 2 2 2 0 a b c d + + − > )
Bài tập 1 : Viết phương trình mặt cầu (S), trong các trường hợp sau: a) ( ) S có tâm ( ) 2;2; 3 − I và bán kính 3 = R .
b) ( ) S có tâm ( ) 1;2;0 I và (S) qua ( ) 2; 2;1 − P .
c) ( ) S có đường kính AB với ( ) ( ) 1;3;1 , 2;0;1 − A B .
Bài giải: a) Mặt cầu tâm ( ) 2;2; 3 − I và bán kính 3 = R , có phương trình:
(S): ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 9 − + − + + = x y z
b) Ta có: ( ) 1; 4;1 3 2 = − ⇒ = IP IP .
Mặt cầu tâm ( ) 1;2;0 I và bán kính 3 2 = = R IP , có phương trình:
(S): ( ) ( ) 2 2 2 1 2 18 − + − + = x y z
c) Ta có: ( ) 3; 3;0 3 2 AB AB = − − ⇒ =
.
Gọi I là trung điểm AB 1 3 ; ;1 2 2 ⇒ − I .
Mặt cầu tâm 1 3 ; ;1 2 2 − I và bán kính 3 2 2 2 = = AB R , có phương trình:
(S): ( )
2 2 2 1 3 9 1 2 2 2 x y z + + − + − =
.
Bài tập 2 : Viết phương trình mặt cầu (S) , trong các trường hợp sau: a) (S) qua ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.