Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt cầu

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt cầu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt cầu, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian. Bên cạnh tài liệu phương trình mặt cầu dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình mặt cầu: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1/ Định nghĩa 2/ Phương trình mặt cầu + Dạng 1: Phương trình mặt cầu dạng chính tắc. + Dạng 2: Phương trình mặt cầu dạng tổng quát. 3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng 4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng 5/ Điều kiện tiếp xúc B. KỸ NĂNG CƠ BẢN Dạng 1 : VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. Thuật toán 1: + Bước 1: Xác định tâm I(a;b;c). + Bước 2: Xác định bán kính R của (S). + Bước 3: Mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và bán kính R có phương trình: (S): (x – a)^2 + (y – b)^2 + (z – c)^2 = R^2. Thuật toán 2: Gọi phương trình mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 với a^2 + b^2 + c^2 – d > 0. Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được a, b, c, d. Dạng 2 : SỰ TƯƠNG GIAO VÀ SỰ TIẾP XÚC. + Đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (S) ⇔ d(I;∆) = R. + Mặt phẳng (α) là tiếp diện của (S) ⇔ d(I;(α)) = R.

Xem trước nội dung

Trang 1/51

R I B A

CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1/ Định nghĩa: 2/ Các dạng phương trình mặt cầu :

Dạng 1 : Phương trình chính tắc Mặt cầu (S) có tâm ( ) ; ; I a b c , bán kính 0 > R .

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 : S x a y b z c R − + − + − =

Dạng 2 : Phương trình tổng quát

2 2 2 ( ) : 2 2 2 0 + + − − − + = S x y z ax by cz d (2)

⇒ Điều kiện để phương trình (2) là phương trình

mặt cầu: 2 2 2 0 a b c d + + − >

• (S) có tâm ( ) ; ; I a b c .

• (S) có bán kính: 2 2 2 = + + − R a b c d . 3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :

Cho mặt cầu ( ) ; S I R và mặt phẳng ( ) P . Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên ( ) P ⇒ = d IH là

khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( ) P . Khi đó :

+ Nếu > d R : Mặt cầu và mặt phẳng không có điểm chung.

+ Nếu = d R : Mặt phẳng tiếp xúc

mặt cầu. Lúc đó: ( ) P là mặt phẳng

tiếp diện của mặt cầu và H là tiếp điểm.

+ Nếu : d R < Mặt phẳng ( ) P

cắt mặt cầu theo thiết diện là đường tròn có tâm I' và bán

kính 2 2 = − r R IH

P

M2

M1

H

I R

R

I

H P

d

r I'

α

R

I

Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó được gọi là đường tròn lớn. 4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :

Cho mặt cầu ( ) ; S I R và đường thẳng ∆. Gọi H là hình chiếu của I lên ∆. Khi đó :

+ > IH R : ∆ không cắt mặt cầu.

+ = IH R : ∆ tiếp xúc với mặt cầu. ∆ là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp điểm.

+ < IH R : ∆ cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt.

R

I

∆ H

H

∆

I

R

H B

A

I

R

Δ

Cho điểm I cố định và một số thực dương R. Tập hợp tất cả những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi là mặt cầu tâm I, bán kính R.

Kí hiệu: ( ) ; S I R ( ) { } ; / ⇒ = = S I R M IM R

Trang 2/51

* Lưu ý: Trong trường hợp ∆ cắt (S) tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được tính như sau:

+ Xác định: ( ) ; . d I IH ∆=

+ Lúc đó:

2 2 2 2 2   = + = +    

AB R IH AH IH

ĐƯỜNG TRÒN TRONG KHÔNG GIAN OXYZ * Đường tròn (C) trong không gian Oxyz, được xem là giao tuyến của (S) và mặt phẳng( ) α .

( ) 2 2 2 : 2 2 2 0 S x y z ax by cz d + + − − − + =

( ): 0 Ax By Cz D α + + + =

* Xác định tâm I’ và bán kính R’ của (C). + Tâm ( ) 'I d α = ∩ .

Trong đó d là đường thẳng đi qua I và vuông góc với mp( ) α

+ Bán kính ( ) ( ) ( )

2 2 2 2 ' ' ; R R II R d I α   = − = − 

5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R.

+ Đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của (S)⇔ ( ) ; . d I R ∆=

+ Mặt phẳng( ) α là tiếp diện của (S) ⇔ ( ) ( ) ; . d I R α =

* Lưu ý: Tìm tiếp điểm ( ) 0 0 0 0 ; ; M x y z .

Sử dụng tính chất : ( )

0 0

0 0 α α

 ⊥  ⊥ ⇔  ⊥ ⊥   

    d IM d IM a

IM IM n

Trang 3/51

B. KỸ NĂNG CƠ BẢN Dạng 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Phương pháp:

* Thuật toán 1: Bước 1: Xác định tâm ( ) ; ; I a b c .

Bước 2: Xác định bán kính R của (S). Bước 3: Mặt cầu (S) có tâm ( ) ; ; I a b c và bán kính R .

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 ( ) : − + − + − = S x a y b z c R

* Thuật toán 2: Gọi phương trình

2 2 2 ( ) : 2 2 2 0 + + − − − + = S x y z ax by cz d

Phương trình (S) hoàn toàn xác định nếu biết được , , , . a b c d ( 2 2 2 0 a b c d + + − > )

Bài tập 1 : Viết phương trình mặt cầu (S), trong các trường hợp sau: a) ( ) S có tâm ( ) 2;2; 3 − I và bán kính 3 = R .

b) ( ) S có tâm ( ) 1;2;0 I và (S) qua ( ) 2; 2;1 − P .

c) ( ) S có đường kính AB với ( ) ( ) 1;3;1 , 2;0;1 − A B .

Bài giải: a) Mặt cầu tâm ( ) 2;2; 3 − I và bán kính 3 = R , có phương trình:

(S): ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 9 − + − + + = x y z

b) Ta có: ( ) 1; 4;1 3 2 = − ⇒ =  IP IP .

Mặt cầu tâm ( ) 1;2;0 I và bán kính 3 2 = = R IP , có phương trình:

(S): ( ) ( ) 2 2 2 1 2 18 − + − + = x y z

c) Ta có: ( ) 3; 3;0 3 2 AB AB = − − ⇒ = 

.

Gọi I là trung điểm AB 1 3 ; ;1 2 2   ⇒ −     I .

Mặt cầu tâm 1 3 ; ;1 2 2   −     I và bán kính 3 2 2 2 = = AB R , có phương trình:

(S): ( )

2 2 2 1 3 9 1 2 2 2 x y z     + + − + − =        

.

Bài tập 2 : Viết phương trình mặt cầu (S) , trong các trường hợp sau: a) (S) qua ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.