Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Huỳnh Đức Khánh

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Huỳnh Đức Khánh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 108 trang được biên soạn bởi thầy Huỳnh Đức Khánh, tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh khối 12 học tốt chương trình Hình học 12 chương 3 và ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán. Khái quát nội dung chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian – Huỳnh Đức Khánh: BÀI SỐ 1 . HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. A. Lý thuyết 1. Tọa độ của điểm và của vectơ. 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ. 3. Tích vô hướng của hai vectơ. 4. Tích có hướng của hai vectơ. 5. Phương trình mặt cầu. B. Các dạng toán và bài tập trắc nghiệm Dạng 1. Tọa độ của vectơ. Dạng 2. Tọa độ của điểm. Dạng 3. Tích có hướng của hai vectơ. Dạng 4. Phương trình mặt cầu. BÀI SỐ 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. A. Lý thuyết 1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. 2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. 3. Vị trí tương đối. 4. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. [ads] B. Các dạng toán và bài tập trắc nghiệm Dạng 1. Viết phương trình mặt phẳng. Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. Dạng 3. Vị trí tương đối. Dạng 4. Góc giữa hai mặt phẳng. Dạng 5. Tìm điểm thỏa điều kiện cho trước. BÀI SỐ 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. A. Lý thuyết 1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng. 2. Phương trình tham số của đường thẳng. 3. Vị trí tương đối. B. Các dạng toán và bài tập trắc nghiệm Dạng 1. Viết phương trình mặt phẳng. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng. Dạng 3. Hình chiếu – khoảng cách. Dạng 4. Vị trí tương đối. Dạng 5. Góc. Dạng 6. Tìm điểm thỏa điều kiện cho trước.

Xem trước nội dung

BẢN MỚI NHẤT tháng 11/2019 Mua word liên hệ 0975120189 thầy KHÁNH 1

CHUÛ ÑEÀ

7. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

I - TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ

1. Tọa độ của một điểm Trong không gian , Oxyz cho một điểm M

tùy ý. Vì ba vectơ ,i 

,j 

k

không đồng

phẳng nên có một bộ ba số   ; ; x y z duy nhất

sao cho:

. OM xi y j zk       

Ngược lại với bộ ba số   ; ; x y z ta có một điểm M duy nhất trong không gian thỏa

mãn hệ thức . OM xi y j zk       

Ta gọi bộ ba số   ; ; x y z đó là tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ Oxyz đã cho và viết

  ; ; M x y z  hoặc   ; ; . M x y z

2. Tọa độ của vectơ

Trong không gian , Oxyz cho vectơ .a Khi đó luôn tồn tại duy nhất bộ ba số   1 2 3 ; ; a a a

sao cho: 1 2 3 . a a i a j a k       

Ta gọi bộ ba số   1 2 3 ; ; a a a đó là tọa độ của vectơ a đối với hệ tọa độ Oxyz cho trước và

viết   1 2 3 ; ; a a a a   hoặc   1 2 3 ; ; . a a a a 

II - BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Định lí

Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ   1 2 3 ; ; a a a a   và   1 2 3 ; ; . b b b b  

Ta có:

a)   1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b       

b)   1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b      

c)     1 2 3 1 2 3 ; ; ; ; ka k a a a ka ka ka    với k là một số thực.

HEÄ TOÏA ÑOÄ TRONG KHOÂNG GIAN

2

Hệ quả a) Cho hai vectơ   1 2 3 ; ; a a a a   và   1 2 3 ; ; . b b b b  

Ta có

1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b       

b) Vectơ 0

có tọa độ là   0;0;0 .

c) Vectơ 0 b 

 

thì hai vectơ a và b

cùng phương khi và chỉ khi có một số k sao cho 1 1 2 2 3 3 ; ; . a kb a kb a kb   

d) Trong không gian , Oxyz nếu cho hai điểm   ; ; , A A A A x y z   ; ; B B B B x y z thì

  ; ; . B A B A B A AB OB OA x x y y z z         

III - TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Định lí Trong không gian , Oxyz tích vô hướng của hai vectơ   1 2 3 ; ; a a a a  

và   1 2 3 ; ; b b b b  

được xác định bởi công thức

1 1 2 2 3 3 . . a b a b a b a b     

2. Ứng dụng

a) Độ dài của một vectơ. Cho vectơ   1 2 3 ; ; . a a a a   Ta biết rằng

2 2 a a    hay 2 . a a   

Do đó 2 2 2 1 2 3 . a a a a    

b) Khoảng cách giữa hai điểm. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   ; ; A A A A x y z và

  ; ; . B B B B x y z Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B chính là độ dài của vectơ

. AB 

Do đó ta có:

      2 2 2 . B A B A B A AB AB x x y y z z        

c) Góc giữa hai vectơ. Nếu  là góc giữa hai vectơ   1 2 3 ; ; a a a a   và   1 2 3 ; ; b b b b  

với

a và b

khác 0

thì . cos . .

a b

a b 



  Do đó

 

1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 cos cos , . .

a b a b a b a b

a a a b b b     

   

 

Từ đó suy ra 1 1 2 2 3 3 0. a b a b a b a b       

IV - TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1. Định nghĩa

Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ   1 2 3 ; ; , a a a a     1 2 3 ; ; . b b b b  

Tích có hướng của hai vectơ a và b

là một vectơ, kí hiệu là , a b      

  và

được xác định như sau:

  2 3 3 1 1 2

2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2

, ; ; ; ; .

a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b

                     

 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.