Trắc nghiệm VD - VDC hình học Oxyz - Đặng Việt Đông

Trắc nghiệm VD - VDC hình học Oxyz - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích hỗ trợ các em học sinh khối 12 trong quá trình học tập nâng cao các dạng toán trong chương trình Hình học 12 chương 3 – phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, ôn tập hướng đến kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán, thầy Đặng Việt Đông biên soạn cuốn tài liệu trắc nghiệm vận dụng – vận dụng cao chuyên đề hình học Oxyz. Tài liệu trắc nghiệm VD – VDC hình học Oxyz – Đặng Việt Đông gồm 144 trang với các bài tập trắc nghiệm hình học Oxyz ở mức độ vận dụng và vận dụng cao, được trích từ các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán của các trường, sở GD&ĐT, đề tham khảo – đề minh họa – đề chính thức THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các bài tập về hình học Oxyz được phân tách thành các dạng toán cụ thể, có đáp án và lời giải chi tiết. Các dạng toán được đề cập trong tài liệu trắc nghiệm VD – VDC hình học Oxyz – Đặng Việt Đông: Dạng toán 1. Hệ tọa độ trong không gian. Dạng toán 2. Mặt phẳng trong không gian. Dạng toán 3. Góc, khoảng cách, vị trí tương đối với mặt phẳng. Dạng toán 4. Đường thẳng trong không gian. Dạng toán 5. Góc, khoảng cách, vị trí tương đối với đường thẳng. Dạng toán 6. Mặt cầu trong không gian. Dạng toán 7. Min – max trong hình học Oxyz. + Min – max với mặt phẳng. + Min – max với đường thẳng. + Min – max với mặt cầu. Dạng toán 8. Tọa độ hóa hình học không gian.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học Oxyz Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học Oxyz Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

MỤC LỤC

DẠNG 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN………………………………………………………1

DẠNG 2: MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN…………………………………………………….8

DẠNG 3: GÓC, KHOẢNG CÁCH, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI VỚI MẶT PHẲNG................................21

DẠNG 4: ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.........................................................................29

DẠNG 5: GÓC, KHOẢNG CÁCH, VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI VỚI ĐƯỜNG THẲNG……………….44

DẠNG 6: MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN.....................................................................................58

DẠNG 7: MIN, MAX TRONG HH OXYZ............................................................................................69

7.1. MIN, MAX VỚI MẶT PHẲNG...........................................................................................71 7.2 MIN, MAX VỚI ĐƯỜNG THẲNG.....................................................................................76 7.3 MIN, MAX VỚI MẶT CẦU.................................................................................................83

DẠNG 8: TỌA ĐỘ HÓA HÌNH HỌC KHÔNG GIAN........................................................................91

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học Oxyz Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN A - LÝ THUYẾT CHUNG 1. Véc tơ trong không gian * Định nghĩa Trong không gian, vecto là một đoạn thẳng có định hướng tức là đoạn thẳng có quy định thứ tự của hai đầu Chú ý: Các định nghĩa về hai vecto bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các vecto trong không gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng. 2. Vecto đồng phẳng * Định nghĩa: Ba vecto , , a b c 

khác 0

gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng. Chú ý: n vecto khác 0

gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng. Các giá của các vecto đồng phẳng có thể là các đường thẳng chéo nhau. * Điều kiện để 3 vecto khác 0 

đồng phẳng Định lý 1:

, , a b c 

đồng phẳng , m n   : a mb nc     

* Phân tích một vecto theo ba vecto không đồng phẳng Định lý 2: Cho 3 vecto 1 2 3 , , e e e 

không đồng phẳng. Bất kì một vecto a

nào trong không gian cũng có

thể phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực   1 2 3 , , x x x duy nhất

1 1 2 2 3 3 a x e x e x e       

Chú ý: Cho vecto , , a b c 

khác 0

:

1. , , a b c 

đồng phẳng nếu có ba số thực , , m n p không đồng thời bằng 0 sao cho: 0 ma nb pc      

2. , , a b c 

không đồng phẳng nếu từ 0 0 ma nb pc m n p          

3. Tọa độ của vecto Trong không gian xét hệ trục Ox , yz có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc với mặt phẳng   Oxy tại O. Các vecto đơn vị trên từng trục Ox, , Oy Oz lần lượt là

      1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1 . i j k      

a)   1 2 3 1 2 3 ; ; a a a a a a i a j a k          

b)   , , M M M M M M M x y z OM x i y j z k        

c) Cho     , , , , , A A A B B B A x y z B x y z ta có:

  ; ; B A B A B A AB x x y y z z     

và       2 2 2. B A B A B A AB x x y y z z      

d) M là trung điểm AB thì ; ; 2 2 2

B A B A B A x x y y z z M         

e) Cho   1 2 3 ; ; a a a a  

và   1 2 3 ; ; b b b b  

ta có:

D3

D1

D2

a

b

c

Δ1

Δ2 Δ3

P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.