Bài tập trắc nghiệm ôn tập chương phương pháp tọa độ trong không gian - Nguyễn Tấn Phong

Bài tập trắc nghiệm ôn tập chương phương pháp tọa độ trong không gian - Nguyễn Tấn Phong

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 25 trang với tóm tắt lý thuyết, công thức tính toán và bài tập ôn tập chương phương pháp tọa độ trong không gian. Tọa độ điểm – tọa độ vectơ I. Hệ trục tọa độ oxyz II. Tọa độ vectơ Một số ứng dụng và công thức: 1. Chứng minh 3 điểm a,b,c thẳng hàng; không thẳng hàng 2. D là đỉnh hình bình hành ABCD ⇔ vtAD = vtBC 3. Diện tích hình bình hành ABCD 4. Diện tích tam giác ABC 5. Chứng minh 4 điểm a, b, c, d đồng phẳng, không đồng phẳng 6. Thể tích tứ diện ABCD 7. Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Khoảng cách 8. Khoảng cách giữa 2 điểm A,B (độ dài đoạn thẳng AB) 9. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng 10. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng 11. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau Công thức góc 12. Góc giữa 2 vectơ 13. Góc giữa 2 mặt phẳng 14. Góc giữa 2 đường thẳng 15. Góc giữa đường thẳng; mặt phẳng; phương trình mặt cầu I. Phương trình mặt cầu II. Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu Phương trình mặt phẳng 1. Vectơ pháp tuyến 2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng 3. Các trường hợp đặc biệt của phương trình mặt phẳng 4. Vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng Phương trình đường thẳng 1. Vectơ chỉ phương 2. Phương trình tham số của đường thẳng 3. Phương trình chính tắc của đường thẳng 4. Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng 4. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Xem trước nội dung

Trường THPT Vũ Đình Liệu Bài tập ôn chươngIII: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 1

Kiến thức cần nhớ TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ I. Hệ trục tọa độ Oxyz: Gồm 3 trục ' ' ' , , x Ox y Oy z Oz vuông góc từng đôi tại điểm O.  1 i j k = = =   

 . . . 0 i j i k j k = = =   

 ( ) 1;0;0 i = 

 ( ) 0;1;0 j = 

 ( ) 0;0;1 k = 

 ( ) 0 0;0;0 = 

II.TỌA ĐỘ VECTƠ Đi ̣nh nghı̃a: ( ) u x;y;z u xi yj zk = ⇔ = + +     

Công thứ c: Trong kg Oxyz,cho: = = a a a a b b b b 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; )   1/ Tọa độ vectơ tổng:

( ) ± = ± ± ±  

1 1 2 2 3 3 a b a b ;a b ;a b

2.Tı́ch của 1 số thực k với 1 véc tơ:

= ka ka ka ka 1 2 3 ( ; ; )  ( k ∈ R )

3. Hai vectơ bằng nhau:

a b a b a b a b

1 1 2 2 3 3

 =  = ⇔ =  = 

 

4.Điều kiê ̣n 2 vectơ cùng phương:

, a b  cùng phương a kb ⇔ =  

; 0 b ≠  

1 1

2 2

3 3 : a kb k R a kb a kb

=  ⇔∃∈ =   = 

5.Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

a b a b a b a b 1 1 2 2 3 3 . = + +  

6.Độ dài vec tơ:

= + + a a a a 2 2 2 1 2 3 

7. Điều kiê ̣n 2 vectơ vuông góc

⊥ ⇔ = a b a b. 0    ⇔ + + = a b a b a b 1 1 2 2 3 3 0

8.Góc giữa 2 vectơ a 0 ≠  

, b 0 ≠  

: Gọi ( ) a,b ϕ = 

( )

. cos , .

a b a b a b =

  

+ + = + + + +

1 1 2 2 3 3

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3

a b a b a b

a a a . b b b

TÍCH CÓ HƯỚ NG CỦA 2 VECTƠ. ĐN: kg Oxyz cho ( ) 1 1 1 ; ; a x y z =  , ( ) 2 2 2 ; ; b x y z = 

1 1 1 2 1 1

2 2 2 2 2 2 ; ; ; y z z x x y v a b y z z x x y     = =      

  

Tính chất:

• [ , ] a b a ⊥  

• [ , ] a b b ⊥  

• ( ) a b a b a b [ , ] . .sin , =     

• a b , 

cùng phương 0 a b [ , ] ⇔ =  

• Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ:

a b , 

và c 

đồng phẳng ⇔ 0 a b c [ , ]. = 

III. TỌA ĐỘ ĐIỂ M a. Đi ̣nh nghı̃a: ( ) M x;y;z OM xi yj zk ⇔ = + +    

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

;0;0 ; ; ;0

0; ;0 ; 0; ;

0;0; ; ;0;

M Ox M x M Oxy M x y

M Oy M y M Oyz M y z

M Oz M z M Oxz M x z

∈ ⇒ ∈ ⇒

∈ ⇒ ∈ ⇒

∈ ⇒ ∈ ⇒ b. Công thứ c: Cho các điểm A A A B B B A x y z B x y z ( ; ; ), ( ; ; ) ,…

1.Tọa độ vectơ: = − − − B A B A B A AB x x y y z z ( ; ; ) 

2.Khoảng cách giữa 2 điểm A,B (độ dài đoa ̣n thẳng AB)

AB = AB 

= − + − + − B A B A B A x x y y z z 2 2 2 ( ) ( ) ( )

3.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng: M là trung điểm của đoạn AB

  + + +    

A B A B A B x x y y z z M ; ; 2 2 2

4.Tọa độ trọng tâm tam giác G trọng tâm tam giác ABC

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G ; ; 3 3 3 + + + + + +      

MỘT SÔ Ứ NG DỤNG và CÔNG THỨC 1. Chứng minh 3 điểm A,B,C thẳng hàng; không thẳng hàng:

 3 điểm A,B,C thẳng hàng ⇔ =   AB k AC

hoặc:  3 điểm A,B,C thẳng hàng ⇔ , 0  =     AB AC  3 điểm A,B,C không thẳng hàng ⇔AB 

≠k AC 

hoặc:  3 điểm A,B,C không thẳng hàng ⇔ , 0 AB AC  ≠    

2. ( ) D x;y;z là đỉnh hı̀nh bình hành ABCD ⇔AD BC =  

3. Diê ̣n tích hình bình hành ABCD:   =   , ABCD S AB AD  

hoặc: ABCD S =  2 ABC S∆ , AB AC     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.