Trường THPT Vũ Đình Liệu Bài tập ôn chươngIII: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 1
Kiến thức cần nhớ TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ I. Hệ trục tọa độ Oxyz: Gồm 3 trục ' ' ' , , x Ox y Oy z Oz vuông góc từng đôi tại điểm O. 1 i j k = = =
. . . 0 i j i k j k = = =
( ) 1;0;0 i =
( ) 0;1;0 j =
( ) 0;0;1 k =
( ) 0 0;0;0 =
II.TỌA ĐỘ VECTƠ Đi ̣nh nghı̃a: ( ) u x;y;z u xi yj zk = ⇔ = + +
Công thứ c: Trong kg Oxyz,cho: = = a a a a b b b b 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ) 1/ Tọa độ vectơ tổng:
( ) ± = ± ± ±
1 1 2 2 3 3 a b a b ;a b ;a b
2.Tı́ch của 1 số thực k với 1 véc tơ:
= ka ka ka ka 1 2 3 ( ; ; ) ( k ∈ R )
3. Hai vectơ bằng nhau:
a b a b a b a b
1 1 2 2 3 3
= = ⇔ = =
4.Điều kiê ̣n 2 vectơ cùng phương:
, a b cùng phương a kb ⇔ =
; 0 b ≠
1 1
2 2
3 3 : a kb k R a kb a kb
= ⇔∃∈ = =
5.Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
a b a b a b a b 1 1 2 2 3 3 . = + +
6.Độ dài vec tơ:
= + + a a a a 2 2 2 1 2 3
7. Điều kiê ̣n 2 vectơ vuông góc
⊥ ⇔ = a b a b. 0 ⇔ + + = a b a b a b 1 1 2 2 3 3 0
8.Góc giữa 2 vectơ a 0 ≠
, b 0 ≠
: Gọi ( ) a,b ϕ =
( )
. cos , .
a b a b a b =
+ + = + + + +
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
a b a b a b
a a a . b b b
TÍCH CÓ HƯỚ NG CỦA 2 VECTƠ. ĐN: kg Oxyz cho ( ) 1 1 1 ; ; a x y z = , ( ) 2 2 2 ; ; b x y z =
1 1 1 2 1 1
2 2 2 2 2 2 ; ; ; y z z x x y v a b y z z x x y = =
Tính chất:
• [ , ] a b a ⊥
• [ , ] a b b ⊥
• ( ) a b a b a b [ , ] . .sin , =
• a b ,
cùng phương 0 a b [ , ] ⇔ =
• Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ:
a b ,
và c
đồng phẳng ⇔ 0 a b c [ , ]. =
III. TỌA ĐỘ ĐIỂ M a. Đi ̣nh nghı̃a: ( ) M x;y;z OM xi yj zk ⇔ = + +
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
;0;0 ; ; ;0
0; ;0 ; 0; ;
0;0; ; ;0;
M Ox M x M Oxy M x y
M Oy M y M Oyz M y z
M Oz M z M Oxz M x z
∈ ⇒ ∈ ⇒
∈ ⇒ ∈ ⇒
∈ ⇒ ∈ ⇒ b. Công thứ c: Cho các điểm A A A B B B A x y z B x y z ( ; ; ), ( ; ; ) ,…
1.Tọa độ vectơ: = − − − B A B A B A AB x x y y z z ( ; ; )
2.Khoảng cách giữa 2 điểm A,B (độ dài đoa ̣n thẳng AB)
AB = AB
= − + − + − B A B A B A x x y y z z 2 2 2 ( ) ( ) ( )
3.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng: M là trung điểm của đoạn AB
+ + +
A B A B A B x x y y z z M ; ; 2 2 2
4.Tọa độ trọng tâm tam giác G trọng tâm tam giác ABC
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G ; ; 3 3 3 + + + + + +
MỘT SÔ Ứ NG DỤNG và CÔNG THỨC 1. Chứng minh 3 điểm A,B,C thẳng hàng; không thẳng hàng:
3 điểm A,B,C thẳng hàng ⇔ = AB k AC
hoặc: 3 điểm A,B,C thẳng hàng ⇔ , 0 = AB AC 3 điểm A,B,C không thẳng hàng ⇔AB
≠k AC
hoặc: 3 điểm A,B,C không thẳng hàng ⇔ , 0 AB AC ≠
2. ( ) D x;y;z là đỉnh hı̀nh bình hành ABCD ⇔AD BC =
3. Diê ̣n tích hình bình hành ABCD: = , ABCD S AB AD
hoặc: ABCD S = 2 ABC S∆ , AB AC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.