Tuyển tập một số bài toán cực trị trong hình học tọa độ không gian - Lưu Huy Thưởng

Tuyển tập một số bài toán cực trị trong hình học tọa độ không gian - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 20 trang tuyển chọn một số bài toán cực trị trong hình học tọa độ không gian, các bài toán được chia thành 2 phần: + Tuyển tập một số bài toán cực trị viết phương trình mặt phẳng + Tuyển tập một số bài toán cực trị viết phương trình đường thẳng Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: (x + 2)/1 = y/-2 = (z – 2)/2. Gọi Δ là đường thẳng qua điểm A(4;0;–1) song song với d. Gọi (P): Ax + By + Cz + D = 0 (A, B, C ∈ Z) là mặt phẳng chứa Δ và có khoảng cách đến d là lớn nhất. Khi đó M = A^2 + B^2 + C^2 có thể là giá trị nào sau đây? + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M (1; 4; 9), cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho biểu thức OA + OB + OC có giá trị nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây? [ads] + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường thẳng (x + 1)/2 = (y – 1)/-1 = z/2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B và cắt đường thẳng  tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất. Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Xem trước nội dung

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam Khóa học PEN – C Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 1 -

TUYỂN TẬP MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ

VIẾT PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

https://www.facebook.com/ThuongToan.hocmai

Biên soạn: Lƣu Huy Thƣởng

HT 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1). Gọi  P là mặt phẳng đi qua

điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng  P đi qua điểm nào sau

đây?

A.   1 M 1;2;0 . B.   2 M 1; 2;0 .  C.   3 M 1;2;0 .  D.   4 M 1; 2;0 .  

Hƣớng dẫn

Cách 1: Phƣơng pháp hình học

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng  P

Ta có: OH OA. 

Để    d O, P max OH OA    H A 

  OA P  hay OA là một vec-tơ pháp tuyến của  P

Ta có:      

P quaA 1;1;1

P nhanOA 1;1;1 la1vtpt

  

Phương trình tổng quát của  P là:

      1. x 1 1. y 1 1. z 1 0 x y z 3 0.           

 P  đi qua điểm   1 M 1;2;0 . Chọn đáp án A.

Cách 2: Phƣơng pháp đại số

P

H ≡A P A

O

O

H

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam Khóa học PEN – C Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 2 -

Bất đẳng thức Bunhiacopxki: Với mọi số 1 2 3 1 2 3 a ,a ,a ,b ,b ,b ta luôn có:

     2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3 a b a b a b a a a b b b       

Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi: 3 1 2

1 2 3

a a a b b b  

Mặt phẳng  P qua   A 1;1;1  Phương trình tổng quát của  P có dạng:

2 2 2 Ax By Cz A B C 0 (A B C 0).         

Khoảng cách từ O đến  P :

   2 2 2 A B C d O; P A B C

    

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 6 số ta được:

    2 2 2 2 2 2 2 A B C 1 1 1 A B C       

   2 2 2 2 2 2 A B C 1 1 1 A B C        

2 2 2 A B C 3. A B C

     

Dấu " "  xảy ra khi: A B C 1 1 1   Chọn

A 1

B 1

C 1

        

Phương trình  P : x y z 3 0.    

 P  đi qua điểm   1 M 1;2;0 . Chọn đáp án A.

HT 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1)  . Gọi  P là mặt phẳng đi qua

điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng  P đi qua điểm nào sau

đây?

A.   1 M 1; 2;2 .   B.   2 M 1; 2; 2 .   C.   3 M 1; 2;2 .  D.   4 M 1;2;2 .

Hƣớng dẫn

Cách 1: Phƣơng pháp hình học – Học sinh tự làm 

Cách 2: Phƣơng pháp đại số

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam Khóa học PEN – C Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 3 -

Mặt phẳng  P qua A(2; 1;1)   Phương trình tổng quát của  P có dạng:

2 2 2 Ax By Cz 2A B C 0 (A B C 0).         

Khoảng cách từ O đến  P :

   2 2 2 2A B C d O; P A B C

    

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 6 số ta được:

       2 2 2 2 2 2 2 A B C 2 1 1 2A B C       

     

2 2 2 2 2 2 A B C 2 1 1 2A B C        

2 2 2 2A B C 6. A B C

     

Dấu " "  xảy ra khi: A B C 2 1 1    

A 2B C B      

Chọn

A 2

B 1

C 1

       

Phương trình  P : 2x y z 6 0.    

 P  qua 3 M

Chọn đáp án C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.