650 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Nhóm Toán

650 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Nhóm Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 114 trang tuyển chọn 650 câu hỏi trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án từ cơ bản đến nâng cao được biên soạn bởi các thầy cô trên groups Nhóm Toán, các bài toán được chia thành 8 đề. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A (1,1,1), B (1,3,5), C(1,1,4), D(2,3,2). Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Câu nào sau đây đúng? A. AB ⊥ IJ B. CD ⊥ IJ C. AB và CD có chung trung điểm D. IJ ⊥ (ABC) [ads] + Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A (1,2,1) và hai mặt phẳng: (α): 2x + 4y – 6z – 5 = 0 (β): x + 2y – 3z = 0 Mệnh đề nào sau đây đúng? A. (β) không đi qua A và không song song với (α) B. (β) đi qua A và song song với (α) C. (β) đi qua A và không song song với (α) D. (β) không đi qua A và song song với (α) + Bán kính của mặt cầu tâm I(3;3;-4), tiếp xúc với trục Oy bằng: A. √5   B. 4 C. 5   D.5/2

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

ĐỀ 001

C©u 1 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-

2;3),C(1;1;1). Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P)

là 2

3

A. x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0

B. x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0

C. x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0 D. 2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0

C©u 2 : Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng

 

            

x t x y z y t z t 1 2

2 2 1 : ; : 3 2 2 3 4 1

có một vec tơ pháp tuyến là

A.   n ( 5;6; 7) B.   n (5; 6;7) C.  n ( 5; 6;7) D.  n ( 5;6;7)

C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ):( 1) ( 2) ( 3) 9 S x y z       và

đường thẳng 6 2 2 : 3 2 2 x y z        . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4),

song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A. 2x+y+2z-19=0 B.

x-2y+2z-1=0

C. 2x+y-2z-12=0 D. 2x+y-2z-10=0

C©u 4 : Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng

(P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng 1 2 : . 2 1 3 x y z d     Phương trình đường thẳng

∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

A. 1 1 1 5 1 3 x y z       B. 1 1 1 5 2 3 x y z     

2

C. 1 1 1 5 1 2 x y z       D. 1 3 1 5 1 3 x y z      

C©u 5 : Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ

phương u(1;2;3) có phương trình:

A.

    

x d y t z t

0 : 2 3

B.

    

x d y z

1 : 2 3

C.

    

x t d y t z t : 3 2

D.

    

x t d y t z t : 2 3

C©u 6 : Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6), D(5;

0; 4). phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).

A. (S):      x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223 B. (S):      x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223

C. (S):      x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223 D. (S): x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223     

C©u 7 : Cho 3 điểm A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6) phương trình mặt phẳng (ABC) LÀ

A. mp(ABC):    x y z+ 14 13 9 110 0 B. mp(ABC):     x y z 14 13 9 110 0

C. mp(ABC):    x- y z 14 13 9 110 0 D. mp(ABC): x y z 14 13 9 110 0    

C©u 8 : Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1). Tích AB AC . bằng:

A. –67 B. 65 C. 67 D. 33

C©u 9 :

Cho hai đường thẳng 1

1 2

: 2 3

3 4

x t

d y t

z t

        

và 2

3 4 ' : 5 6 ' 7 8 '

x t d y t z t

         

Trong các mệnh đề sa, mệnh đề nào đúng?

A. 1 2 d d  B. 1 2 d d  C. 1 2 d d D.

1 2 và d d chéo

nhau

C©u 10 : Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ     1,1,0 ; (1,1,0); 1,1,1 a b c    . Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 0 a b c    B. , , a b c đồng

phẳng.

C.   6 cos , 3 b c  D. . 1 a b 

C©u 11 : Mặt phẳng (Q) song song với mp(P): x+2y+z-4=0 và cách D(1;0;3) một khoảng bằng

3

6 có phương trình là

A. x+2y+z+2=0 B. x+2y-z-10=0 C. x+2y+z-10=0 D. x+2y+z+2=0 và

x+2y+z-10=0

C©u 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y +

2z + 1 = 0. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:

A. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 4 B. (x –+2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9

C. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 3 D. : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 5

C©u 13 : Cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có

phương trình là

A. 4 1 0 x y z   B. 2 5 0 x z  C. 4 1 0 x z  D. 4 1 0 y z  

C©u 14 : Trong mặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8).

Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là

A. 11 B. 6 5

5 C. 5 5 D. 4 3

3

C©u 15 : Cho hai điểm   A 1, 2,0  và   B 4,1,1 . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

A.

1

19

B. 86 19 C. 19 86 D. 19 2

C©u 16 : Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm         1,1,1 ; 1,3,5 ; 1,1,4 ; 2,3,2 A B C D . Gọi I,

J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Câu nào sau đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.