Giải bài toán hình học không gian bằng phương pháp tọa độ - Trần Đình Cư

Giải bài toán hình học không gian bằng phương pháp tọa độ - Trần Đình Cư

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 37 trang với 46 bài toán thuộc chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian được phân tích và giải chi tiết, tài liệu do thầy Trần Đình Cư biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = 2a, AA’ = b. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BB’ và AB. a. Tính theo a và b thể tích của tứ diện A’CMN b. Tính tỉ số b/a để B’C ⊥ AC’ [ads] + Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, BC, DD’. a. Tính góc giữa hai đường thẳng AC’ và A’B. b. Chứng minh AC’ ⊥ (MNP) và tính thể tích của khối tứ diện AMNP. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC, CD. Chứng minh rằng AM ⊥ BP và tính thể tích của khối tứ diện CMNP.

Xem trước nội dung

GIẢ I BẢ I TOẢ N HI NH

HO C KHO NG GIẢN BẢ NG PHƯƠNG PHẢ P

TO Ả ĐO

Tài liệu này thân tặng các em học

sinh Khối 12- chuẩn bị kỳ thi

THPT Quốc Gia 2016

HUẾ, 05/05/2016

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VÀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

CƠ SỞ 1. 4/101 LÊ HUÂN - TP HUẾ CƠ SỞ 2. 46/1 CHU VĂN AN - TP HUẾ

SĐT: 01234332133

Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133

1

GIẢI BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

Bài 1. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đ{y ABC l| tam gi{c vuông tại A, AB a,AC 2a,AA' b    .

Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của BB’ v| AB.

a. Tính theo a v| b thể tích của tứ diện A’CMN.

b. Tính tỉ số b

a để B'C AC'  .

Giải

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O A  , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi

qua cấc điểm B, C, A’. Khi đó   A 0;0;0 ,   B a;0;0 ,

      C 0;2a;0 ,A' 0;0;b ,B' a;0;b ,   C' 0;2a; , b a M a;0; ,N ;0;0 2 2            

a. Thể tích của tứ diện A’CMN l|:

1 V A'C,A'M .A'N 6

    

Ta có   A'C 0;2a; b   , b A'M a;0; 2        

, a A'N ;0; b 2        

  2

2 2 2

A'C,A'M ab; ab; 2a

a b 3a b A'C,A'M .A'N 0 2a b 2 4

       

        

Vậy

2 2

A'CMN

1 3a b a b V 6 4 8  

b. Ta có:     B'C a; 2a;c , AC' 0;2a;b   

2 2 b B'C AC' B'C.AC' 0 0 4a b 0 b 2a 2 a           

Bài 2. Cho hai hình chữ nhật ABCD v| ABEF ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau,

AB 2a,BC BE a    . Trên đường chéo AE lấy điểm M v| trên đường chéo BD lất điểm N sao cho

AM BN k AE BD   với   k 0;1  . Tính k để MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD.

Giải

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A O  , c{c tia Ox, Oy, Oz

lần lượt đi qua D, B, F. Khi đó   A 0;0;0 ,

      B 0;2a;0 , C a;2a;0 , D a;0;0 ,     E 0;2a;a , F 0;0;a

Ta có:   AM k AM kAE, k 0;1 AE    

M| AM v| AE cùng hướng nên AM kAE  , đo đó tọa độ của M l|:

M E

M E

M E

x kx 0

y ky 2ka

z kz ka

          

hay   M 0;2ka;ka

x

y

z

O

M

N

A' C'

B

C A

B'

z

y

x

O≡A

E

C D

F

B

M

N

Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133

2

Tương tự

     

N

N

N

x 0 k a 0

BN kBD y 2a k 0 2a

z 0 k 0 0

               

hay   N ka;2a 2ka;0 

Ta có:

 

 

 

MN ka;2a 4ka; ka

AE 0;2a;a

BD a; 2a;0

          

MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD

2 2 2

2 2 2 MN.AE 0 4a 8ka ka 0 4 k 9 MN.BD 0 ka 4a 8ka 0

                     

Vậy MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD khi 4 k 9 

Bài 3. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Trên c{c cạnh BB’, CD, A’D’ lần lượt lấy c{c

điểm M, N, P sao cho B'M CN D'P x    ,   x 0;a  .

a. Chứng minh   AC' MNP  .

b. X{c định vị trí của M, N, P để tam gi{c MNP có diện tích bé nhất.

Giải

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O A  , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi

qua c{c điểm B, D, A’. Khi đó     A 0;0;0 , B a;0;0 ,   C a;a;0 ,

  D 0;a;0 ,   A' 0;0;a ,   B' a;0;a ,

      C' a;a;a , D' 0;a;a , M a;0;a x  ,     N a x;a;0 , P 0;a x;a  

a. Ta có   AC' a;a;a 

 

 

MN x;a; a x

MP a;a x;x

 

 

AC'.MN 0 AC' MN

AC'.MP 0 AC' MP

               

  AC' MNP   (đpcm)

b. Ta có  

2 2 2 2 2 MN MP NP x a a x 2x 2ax 2a         

Tam gi{c MNP l| tam gi{c đều có cạnh bằng 2 2 2 x ax a  

Diện tích của tam gi{c MNP l|:  

2

2 2 MN 3 3 S x ax a 4 2    

hay

2 2 2 3 a 3a 3a 3 S x 2 2 4 8

                 

Dấu “=” xảy ra a x 2  

Vậy 

2 3a 3 min S 8  khi M, N, P lần lượt l| trung điểm của c{c cạnh BB’, CD, A’D’.

Bài 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi M v| N lần lượt l| trung điểm của AD

v| BB’. Chứng minh   AC' AB'D'  v| tính thể tích của khối tứ diện A’CMN.

Giải

x

y

x

z

x

x D'

C'

A'

B'

D

B C

A

M

P

N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.