Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường Hồng Thái - Thái Bình

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường Hồng Thái - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường TH và THCS Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo điểm số), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường Hồng Thái – Thái Bình : + Cho số 13 254 ta có: A. Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4 B. Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4 C. Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4 D. Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4. + Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 4m. Tính chu vi và diện tích của nền nhà đó. + Dùng thước và compa vẽ tam giác đều HBG có độ dài cạnh bằng 3 cm.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Trường TH và THCS Hồng Thái

-----------------------------

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: TOÁN 6 Năm học : 2022-2023 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết đúng là: A. 1,5  N B.0  N* C. 0  N D. 0 N Câu 2. Cho tập hợp   * H x N x 10 =   . Số phần tử của tập hợp H là:

A. 9 phần tử B.10 phần tử C. 11 phần tử D. 12 phần tử Câu 3. Cho số 13 254 ta có: A. Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4

B. Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4

C. Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4

D. Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4

Câu 4. Viết kết quả phép tính 74.72 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 78 B. 498 C.146 D. 76 Câu 5. Viết kết quả phép tính 46: 43 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 13 B. 43 C. 42 D. 4 Câu 6. Trong các tổng dưới đây, tổng chia hết cho 7 là: A. 14 + 35 B. 21 +15 C. 17 + 49 D. 70 + 27 Câu 7. Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết

cho 5 là: A. 1234 B. 3456 C. 5675 D. 7890 Câu 8. Số các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: A. 6 số B. 7 số C. 8 số D. 9 số

Câu 9. Trong các phân số: 21 30 55 171 ; ; ; 22 39 100 999 , phân số tối giản là:

A. 21

22 B.

30 39 C.

55 100 D.

171 999

Câu 10. ƯCLN(6,8) là: A. 48 B. 36 C. 24 D. 2 Câu 11. Hình 1 có tất cả nhiêu hình tam giác có :

A. 5 hình B. 7 hình C. 14 hình D. 15 hình

Hình 1: Câu 12.Hai đường chéo của hình chữ nhật có các đặc điểm là:

A. Vuông góc với nhau

B. Bằng nhau

C. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

D. Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể ) :

a) 125 + 70 + 375 +230

b) 4.52 - 3.23 + 75:73

c) ( )   2 120: 54 50:2 3 2.4   − − −  

d) 46. ( 2 022 + 2 . 11 ) + 54 . ( 2 022 + 2 . 11 )

Bài 2 . (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên x biết:

a) 3.x + 27 = 162 b) 3x - 12 = 32022 : 32020

Bài 3.(1, 5 điểm) Tìm chữ số x, y biết : B = 𝑥25𝑦 ̅̅̅̅̅̅̅ ⋮ 2 ; 3 ; 5 ; 9

Bài 4. (2,0 điểm)

a) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 4m.Tính chu vi và diện tích của nền nhà đó. b) Dùng thước và compa vẽ tam giác đều HBG có độ dài cạnh bằng 3 cm. Bài 5. ( 0,5 điểm)

Cho A=1 + 3 + 32 +…+ 32021 . Chứng tỏ rằng A chia hết cho 4.

---------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B C D B A D C A C D D

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể ) :

a) 125 + 70 + 375 +230

b) 4.52 - 3.23 + 75:73

c) ( )   2 120: 54 50:2 3 2.4   − − −  

d) 46. ( 2 022 + 2 . 11 ) + 54 . ( 2 022 + 2 . 11 )

ĐÁP ÁN ĐIỂM (2,0 điểm)

a) 125 + 70 + 375 +230

= (125 + 375) + (70 + 230) = 500 + 300 = 800

0,25điểm 0,25điểm

b) 4 . 52 - 3. 23 + 75:73

= 4 . 25 - 3 . 8 + 72

= 100 - 24 + 49 = 76 + 49 = 125

0,25điểm 0,25điểm

( )   2 ) 120: 54 50:2 3 2.4 c   − − −   ( )   120: 54 50:2 9 8 = − − −         120: 54 25 1 = − −   120: 54 24 = − = 120 : 30 = 4

0,25điểm

0,25điểm

d) 46. ( 2 022 + 2 . 11 ) + 54 . ( 2 022 + 2 . 11 ) = ( 2 022 + 2. 11 ) . ( 46 + 54 ) = ( 2 022+ 22 ) . 100 = 2 044 . 100 = 204 400

0,25điểm 0,25điểm

Bài 2 . (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên x biết:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.