05 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2021 - 2022

05 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2021 - 2022

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 10 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Bùi Đức Phương, tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2021 – 2022; các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo tỉ lệ điểm số 40 : 60, nội dung đề bám sát chương trình sách giáo khóa Toán 6 Cánh Diều. Trích dẫn 05 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2021 – 2022 : + Một đoàn khách du lịch đi tham quan chùa Thiên Mụ thành phố Huế bằng thuyền rồng, mỗi thuyền chở 5 khách du lịch. Sau đó một số khách trong đoàn rời địa điểm tham quan trước bằng thuyền to hơn, mỗi thuyền chở 10 khách du lịch. Hướng dẫn viên kiểm đếm số khách du lịch còn lại là 21 người. Hỏi kết quả kiểm đếm trên là đúng hay sai? + Cho tập hợp gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và lớn hơn 18. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B? + Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được cho bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử là? + Một cửa hàng có hai loại khay nướng bánh. Loại khay thứ nhất chứa 3 chiếc bánh. Loại khay thứ hai chứa 6 chiếc bánh. Sau một số lần nướng bằng cả hai loại khay trên, người bán hàng đếm được số bánh làm ra là 125 chiếc. Hỏi người bán hàng đã đếm đúng hay sai số bánh làm được? Biết rằng mỗi lần nướng, các khay đều xếp đủ số bánh. + Đội thể thao của trường THCS Phan Sào Nam tham dự Hội Khỏe Phù Đổng cấp thành phố có tất cả 45 vận động viên. Huấn luyện viên muốn chia thành các nhóm để luyện tập sao cho mỗi nhóm có ít nhất 2 học sinh và không quá 10 học sinh. Biết rằng các nhóm có số học sinh như nhau, em hãy giúp huấn luyện viên chia các nhóm.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA THỬ SỐ 1

Đề thi gồm có 2 trang

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - LỚP 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Hãy chọn ra đáp án đúng nhất.

Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được cho bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử là

A. * { | } 7 A x x    B. } 7 { | A x x   

C. * { | } 7 A x x    D. } 7 { | A x x   

Câu 2. Cho tập hợp gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và lớn hơn 18. Phần tử nào dưới đây không thuộc

tập hợp B?

A. 27 B. 24 C. 21 D. 18

Câu 3. Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?

A. 19 B. 18 C. 20 D. 21

Câu 4. Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

A. 120 B. 195 C. 215 D. 300

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh 40 (cm) là

A. 160 cm2 B. 400 cm2 C. 40 cm2 D. 1 600 cm2

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?

A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Hai góc đối bằng nhau D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 7. Hình nào sau đây là hình vuông

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 3

Câu 8. Diện tích của hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8 cm và 10 cm là

A. 40 cm2 B. 60 cm2 C. 80 cm2 D. 100 cm2

II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 9. (1.5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 25.8–15.5 160:16–10  b) 30.75 25.30–150  c) 512.131 131.412 

Câu 10. (2.0 điểm) Một đoàn khách du lịch đi tham quan chùa Thiên Mụ thành phố Huế bằng thuyền rồng,

mỗi thuyền chở 5 khách du lịch. Sau đó một số khách trong đoàn rời địa điểm tham quan trước bằng thuyền

to hơn, mỗi thuyền chở 10 khách du lịch. Hướng dẫn viên kiểm đếm số khách du lịch còn lại là 21 người.

Hỏi kết quả kiểm đếm trên là đúng hay sai?

Câu 11. (2.0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 40 m và chu vi bằng 140 m. Tính diện

tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó.

Câu 12. (0.5 điểm) Tính 1 2 3 4 5 ... 98 99 100     .

………………………………………………HẾT………………………………………………..

ĐỀ KIỂM TRA THỬ SỐ 2

Đề thi gồm có 2 trang

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - LỚP 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Hãy chọn ra đáp án đúng nhất.

Câu 1. Tập hợp * { | } 4 M x x    cho bằng cách liệt kê phần tử là

A. {0;1;2;3;4} M  B. {1;2;3;4} M  C. {0;1;2;3} M  D. {1;2;3} M 

Câu 2. Có bao nhiêu ước số tự nhiên của 12?

A. 6 ước số B. 7 ước số C. 8 ước số D. 9 ước số

Câu 3. Quan sát hình vẽ dưới đây và chọn câu trả lời SAI.

A. a A  B. d A  C. c A  D. b A 

Câu 4. Viết tập hợp A các ước của số 16 là:

A. A = {1; 2; 3; 5} B. A = {1; 2; 4; 8; 16}

C. A = {1; 2; 3; 4; 16} D. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 16}

Câu 5. Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG PHẢI là tính chất của hình vuông ABCD?

A. AB = BC = CD = DA B. AB và CD song song với nhau

C. AD và CD song song với nhau D. Hai đường chéo bằng nhau

A d

a

b c

A B

C D

Câu 6. Một người muốn uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng

25cm. Hỏi người này cần bao nhiên mét dây thép?

A. 1 cm B. 25 cm C. 1 m D. 100 m

Câu 7. Hình vẽ bên dưới có tên là gì?

A. Tam giác đều B. Lục giác đều

C. Hình vuông D. Hình bình hành

Câu 8. Diện tích của hình vuông cạnh 3cm là

A. 3cm2 B. 12cm2 C. 9cm2 D. 16cm2

II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 9. (1.5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 2 3 2 2 5 .2 – 2.5 4 – 3.5  b) 24.85 35.24–24.20  c) 1080.131 31.1080 

Câu 10. (2.0 điểm) Một cửa hàng có hai loại khay nướng bánh. Loại khay thứ nhất chứa 3 chiếc bánh. Loại

khay thứ hai chứa 6 chiếc bánh. Sau một số lần nướng bằng cả hai loại khay trên, người bán hàng đếm được

số bánh làm ra là 125 chiếc. Hỏi người bán hàng đã đếm đúng hay sai số bánh làm được? Biết rằng mỗi lần

nướng, các khay đều xếp đủ số bánh.

Câu 11. (2.0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 10 m và diện tích bằng 140 m2. Tính

chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó.

Câu 12. (0.5 điểm) Tìm số tự nhiên n để 2 13 n chia hết cho 2 n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.