PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS CẦU DIỄN
THCS.TOANMATH.com
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM) 1. Chọn đáp án đúng Câu 1. 3 2 có giá trị là A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 8.
Câu 2. Số 32* 9 thì chữ số * là: A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 0 .
Câu 3. 35 :5 bằng
A. 35 . B. 5. C. 5° . D. 2 5 .
Câu 4. Kết quả ( ) 2 7 3 − là
A. 2 2 7 3 − . B. 2 4 . C. 2 2 7 :3 . D. Đáp án khác. 2. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) :
A. Hai tia chung gốc thì đối nhau.
B. Nếu A nằm giữa hai điểm M và N thì , , A M N thẳng hàng.
C. Hai tia có chung gốc thì trùng nhau. D. Hai tia đối nhau thì chung gốc.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM) Bài 1. (2 điểm) Tính hợp lí (nếu được) a) 45.78 45.32 55.44 55.66 + + + .
b) ( ) 2 2 3 5 .95 30.5 :5 + .
c)
9 8
4 3 .15 3 .75 9 .10 + .
Bài 2. (2 điểm) Tìm x :
a) ( ) 128 3 4 23 x − + =
b) 2 5 25 x−=
c) 9 6 3 20 5 :5 x + =
d) ( ) 3 2 1 27 x + =
Bài 3. (3 điểm) Cho hai tia đối nhau , Ox Oy . Lấy A thuộc tia Ox , B thuộc tia Oy và điểm C
thuộc tia Bx nhưng không thuộc đoạn AB . a) Kể tên các tia trùng với tia Cy .
b) Kể tên các tia đối của tia Ay .
c) Trong ba điểm , , A B C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Bài 4. (1 điểm) Cho n∈. Chứng minh 5 1 4 n − .
__________ THCS.TOANMATH.com __________
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1. Chọn đáp án đúng
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
D A D B
2. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) :
BẢNG TRẢ LỜI
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM) 1. Chọn đáp án đúng Câu 1. 3 2 có giá trị là A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 8.
Lời giải Chọn D
Ta có: 3 2 2.2.2 8 = = .
Câu 2. Số 32* 9 thì chữ số * là: A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 0 .
Lời giải Chọn A
Ta có: 32* 9 thì ( ) 3 2 * 9 + + ( ) 5 * 9 * 4 ⇒ + ⇒ = .
Câu 3. 35 :5 bằng
A. 35 . B. 5. C. 5° . D. 2 5 .
Lời giải Chọn D
Ta có: 3 3 1 2 5 :5 5 5 − = = .
A B C D
Sai Đúng Sai Đúng
PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS CẦU DIỄN
THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 4. Kết quả ( ) 2 7 3 − là
A. 2 2 7 3 − . B. 2 4 . C. 2 2 7 :3 . D. Đáp án khác.
Lời giải Chọn B
Ta có: ( ) 2 2 7 3 4 − = .
2. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) :
A. Hai tia chung gốc thì đối nhau.
B. Nếu A nằm giữa hai điểm M và N thì , , A M N thẳng hàng.
C. Hai tia có chung gốc thì trùng nhau. D. Hai tia đối nhau thì chung gốc.
Lời giải A – S B – Đ C – S D - Đ
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM) Bài 1. (2 điểm) Tính hợp lí (nếu được) a) 45.78 45.32 55.44 55.66 + + + .
b) ( ) 2 2 3 5 .95 30.5 :5 + .
c)
9 8
4 3 .15 3 .75 9 .10 + .
Lời giải
a) 45.78 45.32 55.44 55.66 + + + ( ) ( ) 45. 78 32 55. 44 66 = + + + 45.110 55.110 = +
( ) 110. 45 55 = + 110.100 = 11000 = .
b) ( ) 2 2 3 5 .95 30.5 :5 + . ( ) 2 3 5 . 95 30 :5 = + 2 3 5 .125:5 = 2 3 3 5 .5 :5 = 5 3 5 :5 = 2 5 25 = = .
c)
9 8
4 3 .15 3 .75 9 .10 + .
( )
9 8 2
4 2 3 .3.5 3 .5 .3
3 .2.5
+ =
10 9 2
8 3 .5 3 .5 3 .2.5 + = ( ) 9
8 3 .5. 3 5 3 .2.5 + = 3.8 12 2 = = .
Bài 2. (2 điểm) Tìm x :
a) ( ) 128 3 4 23 x − + =
b) 2 5 25 x−=
c) 9 6 3 20 5 :5 x + =
d) ( ) 3 2 1 27 x + =
Lời giải
a) ( ) 128 3 4 23 x − + = b) 2 5 25 x−=
2 2 5 5 x−=
2 2 x ⇒ − =
2 2
4
x
x
= +
=
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.