Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Kim Ngọc - Vĩnh Phúc

Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Kim Ngọc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Kim Ngọc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Kim Ngọc – Vĩnh Phúc : + Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình (Không có loại yếu, kém). Số học sinh đạt loại giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 2 5 số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá a. Tính số học sinh xếp loại giỏi, loại khá và loại trung bình ? b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá so với học sinh cả lớp ? + Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa điểm A và điểm B, có AC = 2 cm, AB = 8 cm a) Tính độ dài đoạn CB b) Cho điểm M là trung điểm đoạn thẳng CB. Tính độ dài CM và AM. + Khi gieo con xúc xắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện mặt 2 chấm, số lần xuất hiện mặt 4 chấm gấp đôi số lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác xuất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt 4 chấm là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC

Trường THCS Kim Ngọc

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề) I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

CẤP ĐỘ

Tên Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ T L

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1 Số nguyên

Biết các phép tính về số nguyên

Thực hiện tốt các phép tính về số nguyên

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

3 1,75 20%

5 2,25 22,5% Chủ đề 2 Phân số phép tính về phân số

Biết thế nào là phân số bằng nhau

Thực hiện tốt các phép tính về phân số

Kỹ năng tính dãy phân số theo quy luật

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5 5%

2 1,25 12,5%

1 0,5 5%

5 2,25 22,5.% Chủ đề 3 Hai bài toán cơ bản của phân số

Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

2 1,5 15%

3 1,75 17,5% Chủ đề 4, Xác suất của sự kiện, thống kê

Hiểu cách tìm xác suất của một sự kiện

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

` 3 0,75 7,5%

3 0,75

7,5% Chủ đề 5 Những hình, hình học cơ bản

Biết tính đoạn thẳng, nhận biết góc

tính đoạn thẳng liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng,

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5 5%

2 2,5 25%

4 3,0 30 % Số câu:19 Số điểm: 10 Tỉ lệ 100 %

Số câu: 6 Số điểm: 1,5 = 15 %

Số câu: 7 Số điểm: 2,75 = 27,5 %

Số câu: 7 Số điểm: 5,75 = 57,5 %

20 10

100%

PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC

Trường THCS Kim Ngọc

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề)

Phần I. TRẮC NGHIỆM (2,5điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Nếu x - 3 = -6 thì x bằng: A. 3 B. -3 C. 9 D. -9 Câu 2. Kết quả của phép tính (-4) 3 . 2 . (-5) là: A. 640 B. – 640 C. 120 D. -120 Câu 3. Nếu 3.4 = 2.6 thì ta có cặp phân số bằng nhau là :

A. 3 = 4 B. 3 = 6 C. 3 = 2 D. 2 = 3 2 6 4 2 6 4 6 4

Câu 4.Kết quả 5

4

của -12 là:

A. 3 B. -6 C. 15 D. -15 Câu 5. Điểm A nằm giữa điểm B và điểm C, biết AB = 2cm, độ dài AC gấp 3 lần độ dài AB, thì độ dài BC là: A. 8 cm B. 10 cm C. 5 cm D. 6 cm Câu 6. Số thập phân 43, 567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 ta được: A. 43,50 B. 43,57 C. 43,5 D. 43, 560 Câu 7. Khi gieo con xúc xắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện mặt 2 chấm, số lần xuất hiện mặt 4 chấm gấp đôi số lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác xuất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt 4 chấm là: A. 30% B. 50% C. 40% D.20% Câu 8: Góc nào bé nhất A. Góc tù B. Góc Vuông C. Góc nhọn D.Góc bẹt

Câu 9: Cho biểu đồ tranh ở Hình vẽ : Số học sinh (HS) yêu thích Cam là: A. 50 HS. B. 55 HS. C. 40 HS. D. 45 HS.

Câu 10: Biểu đồ cột kép thể hiện số học sinh nam, nữ ở mỗi lớp của khối 6 ở một trường THCS như sau :

Số học sinh nam/nữ của lớp 6/4 là :

A. 19/19. B. 20/19. C. 19/20. D. 20/20.

Phần II. Tự luận (7,5 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) a) 14 . 86 + 14 2 b) 6 + 1 . 2 + 1 5 c) (- 28 + 25).(13 + 7) 7 7 7 7 7

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x biết: a) 4(x - 2) = 16 b) x +5

6 = −2 3 Bài 3. (1,5 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình (Không có loại yếu, kém). Số học sinh đạt loại giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 2

5 số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá

a. Tính số học sinh xếp loại giỏi, loại khá và loại trung bình ? b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá so với học sinh cả lớp ? Bài 4. (2,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa điểm A và điểm B, có AC = 2 cm, AB = 8 cm

a) Tính độ dài đoạn CB

b) Cho điểm M là trung điểm đoạn thẳng CB. Tính độ dài CM và AM.

Bài 5: (0,5 điểm) Tính A, biết A = 1 + 1

10 15

+ 1 + … + 1

21 120

======HẾT======

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.