PHÒNG GD&ĐT QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
ĐỀ 2A
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Ngày kiếm tra 11/11/2022 Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chọn câu đúng:
A. −7 ∈𝑄𝑄 B. 2,5 ∈𝑍𝑍 C. 𝟒𝟒
𝟑𝟑∉𝑄𝑄 D. 𝟓𝟓∉𝑁𝑁
Câu 2. Sắp xếp các số hữu tỉ sau: −2
3 ; 0; −3
2 ; 3
4 theo thứ tự GIẢM dần ?
A. −2
3 ; −3
2 ; 0; 3
4 B. 3
4 ; 0; −2
3 ; −3
2
C. −3
2 ; −2
3 ; 0; 3
4 D. 3
4 ; 0; −3
2 ; −2
3
Câu 3. Số đối của các số hữu tỉ: 5; −2
3 ; 4,3; −6 lần lượt là:
A. 5;
2
3 ; −4,3; 6 B. −5;
−2
3 ; −4,3; 6
C. −5;
2
3 ; −4,3; 6 D. −5;
2
3 ; 4,3; −6
Câu 4. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số 𝑎𝑎
𝑏𝑏 với:
A. a = 0; b ≠0 B. a, b ∈ ℤ; b ≠0 C. a, b ∈Ν D. a, b ∈ Ν; a ≠0 Câu 5. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ −1
2 A. 0,5 B. 0,25 C. -0,5 D. 0,75
Câu 6. Chọn câu SAI trong các câu sau:
A. 1 1
2 là số hữu tỉ
B. 1,2
1,5 là số hữu tỉ
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
D. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng 𝑎𝑎
𝑏𝑏 với a, b ∈ℤ, 𝑏𝑏≠0
Câu 7. Hình hộp chữ nhật có:
A. 10 đỉnh. B. 12 cạnh. C. 3 đường chéo. D. 4 góc vuông.
Câu 8. Hình lập phương có mấy đường chéo?
A. 2 đường chéo. B. 3 đường chéo. C. 4 đường chéo. D. 5 đường chéo. Câu 9. Trong hình lăng trụ đứng, mỗi mặt bên là hình gì:
A. Hình chữ nhật B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình thoi
Câu 10. Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác. D. Hình vuông. Câu 11. Tìm các mặt song song trong hình lăng trụ đứng tam giác ABC. DEF
A. Mặt ACFD song song mặt BEFC B. Mặt ABC song song mặt DEF C. Mặt ACFD song song mặt ADEB D. Mặt ABC song song mặt ADEB Câu 12. Hình lăng trụ đứng đáy tứ giác ABCD.MNPQ có:
A. AD = BC = PN = MQ
B. AB = CD = MN = PQ
C. AM = BN = CP = DQ
D. AB = BC = CD = AD
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1.0 điểm). Tính:
a)
3
4 − 7
5 ∶ 14
25 b) ( −3
2 )2 + ቀ 1
2 − 2
3ቁ. 3
4
Câu 2. (1,5 điểm). Tìm x biết:
a)
5
4 − 𝑥𝑥= 3
2 b)
4
3 + 1
2 𝑥𝑥= 7
6
Câu 3. (1,5 điểm). Cho hình hộp chữ nhật (như hình vẽ) biết chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 8cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình này.
Câu 4. (1.0 điểm). Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông (như hình vẽ). Tính thể tích của hình này .
Câu 5. (1.0 điểm). Một chiếc loa kéo có đáy là hình thang cân, kích thước hai cạnh đáy là 100cm, 40cm, chiều cao của hình thang là 40cm và chiều cao của loa là 80cm. Một người muốn dán decal trang trí lên mặt trên và hai bên của loa. Biết mỗi dm2 decal có giá 600 đồng. Tính số tiền mua decal để dán.
Câu 6. (1.0 điểm). Nhân dịp khai trương cửa hàng giảm 10% giá một đôi giày và giảm 5% giá một đôi dép. Hỏi Anh Bắc phải trả bao nhiêu tiền khi mua hai đôi giày và ba đôi dép. Biết giá một đôi giày là 1 000 000 đồng và giá một đôi dép là 500 000 đồng.
HẾT
9cm
6cm
8cm
100cm
40cm
40cm
80cm
Hình bài 3 Hình bài 4 Hình bài 5
A
M
B C
D
N P
Q
PHÒNG GD&ĐT QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
ĐỀ 2A
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Ngày kiếm tra 11/11/2022 Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.án A B C B C B B C A B B C
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài Đáp án Điểm
1
a)
3
4 −
7
5 :
14
25
= 3
4 − 7
5 . 25
14
= 3
4 − 5
2
= 3
4 − 10
4 = −7
4
0.25
0.25
b) (
−3
2 )2 + ቀ
1
2 −
2
3ቁ.
3
4
= 9
4 + −1
6 . 3
4
= 9
4 + −1
8
= 18
8 + −1
8 = 17
18
0.25
0.25
2
a) 5
4 −𝑥𝑥= 3
2
𝑥𝑥= 5
4 − 3
2
𝑥𝑥= 5
4 − 6
4
𝑥𝑥= −1
4
0.25
0.25
0.25
b) 4
3 + 1
2 𝑥𝑥= 7
6
1
2 𝑥𝑥= 7
6 − 4
3
1
2 𝑥𝑥= −1
6
𝑥𝑥= −1
6 : 1
2 = −1
3
0.25
0.25
.025
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.