Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bình Quới Tây - TP HCM

Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Bình Quới Tây - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Bình Quới Tây, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo thang điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Bình Quới Tây – TP HCM : + Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng có đáy là hình thang được cho trong hình bên? + Gàu xúc của một xe xúc có dạng gần như một hình lăng trụ đứng tam giác với kích thước dã cho trên hình. Để xúc hết 40m3 cát, xe phải xúc ít nhất bao nhiêu gàu? + Một cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn mua 3 quyển sách, mỗi quyển đều có giá 120 000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000 đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu tiền?

Xem trước nội dung

C – ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS BÌNH QUỚI TÂY

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Số nào dưới đây đang ở dạng phân số của số hữu tỉ?

A. 2,1

17 B. 21

1,7 . C. 21

17 D. 21

0 .

Câu 2. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

A. ℤ; B. ℚ; C. ℕ; D. ℝ.

Câu 3. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?

A. 3 2 . B. 3

2 . C. 1

2 D. 7 3 .

Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –0,5?

A. 1

2 . B. 1 2 . C. 3

5 D. 3 5 .

Câu 5. Hãy chọn khẳng định sai. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có:

A. 8 đỉnh; B. 4 mặt bên;

C. 6 mặt; D. 6 cạnh.

Câu 6. Có bao nhiêu góc vuông ở đỉnh A của hình hộp chữ nhật ABCD. MNPQ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 7. Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH?

A. ABCD;

B. BFGC;

C. GCDH;

D. BFEA;

Câu 8.

Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 5cm AB . Khẳng định nào sau

đây đúng?

A. 5 ' c ' m A D .

B. 5c ' m CC .

C. 5c ' m AC .

D. 5 ' c ' m D C .

Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 10.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh ' ' 3cm A B , 5cm BC ,

' ' 6cm A C , ' 7 cm AA . Độ dài cạnh AB sẽ bằng:

A.3cm.

B.5cm.

C.6cm.

D.7cm . Câu 11. Quan sát hình lăng trụ đứng tứ giác sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. EB = HA = GD = FC;

B. EB = HE = FG = CD;

C. EB = CB = DA = GH;

D. EB = AC = FH.

Câu 12. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

A. Hình thoi;

B. Hình tam giác;

C. Hình bình hành;

D. Hình chữ nhật.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Tìm số đối của mỗi số sau: 3; 0,25; 1 5

Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a) 5 1 0,75 1 6 2; b)

3

7 .

−1

9 +

3

7 .

−2

3 c)

4 7

5 2 3 .2

4 .9 .

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

a) 1 1 2 3 6 x ; b) 3 1 0,25 4 4 x .

Bài 4: (1,0 điểm). (TH) Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' . ABCDABC D như hình vẽ, có 5 cm AB , ' ' 6 cm A D , ' 3 cm. AA Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH)

Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng có đáy là hình thang được cho trong hình bên?

Bài 6: (0,5 điểm). (VD) Gàu xúc của một xe xúc có dạng gần như một hình lăng trụ đứng tam giác với kích thước dã cho trên hình. Để xúc hết 40m3 cát, xe phải xúc ít nhất bao nhiêu gàu?

Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn mua 3 quyển sách, mỗi quyển đều có giá 120 000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000 đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu tiền?

____HẾT____

B'

B C

D

A' D'

C'

A

6cm

3cm

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

C B C B D C A D C A A D

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài Đáp án Điểm

1 Bài 1 (0,75 điểm): Tìm số đối của mỗi số sau: 3; 0,25; 1 5

Số đối của 3 là -3 0.25

Số đối của 0,25 là -0,25 0.25

Số đối của 1 5 là 1

5 0.25

2 Bài 2a (0,5 điểm):

5 1 0,75 1 6 2;

3 5 3 4 6 2 0.25

9 10 18 12 12 12

0.25 17 12 .

c) Bài 2b (0,5 điểm).

3

7 .

−1

9 +

3

7 .

−2

3

= 3

7 . (−1

9 + −2

3 ) 0.25

3 7 7 9

0.25 1 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.