Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Đồng Khởi - TP HCM

Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Đồng Khởi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Đồng Khởi, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 07 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Đồng Khởi – TP HCM : + Để thi công một con dốc, người ta đúc một khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình 1. Hãy tính thể tích của khối bê tông. + Một bể bơi có kích thước và hình dạng như Hình 2. Hình dạng của bể bơi được ghép bởi một hình hộp chữ nhật và một hình lăng trụ đứng tam giác. Khi bể bơi đầy ắp nước thì nó chứa bao nhiêu mét khối nước (bỏ qua độ dày của thành bể). + Cho đường thẳng xx’ cắt yy’ tại A. a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh b. Kể tên các cặp góc kề bù c. Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc xAy.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A. N; B.

* N ; C. Q ; D. Z .

Câu 2. Số đối của 3

4 là:

A. 3 4 − ; B. 3

4 ; C. 4

3 − ; D. 4

3 .

Câu 3. Giá trị của . m n x x bằng:

A. . mn x ; B. m n x + ; C. : m n x ; D. m n x −

Câu 4. Số mặt của hình hộp chữ nhật , , , , ABCDA B C D là: A. 3; B.4; C. 5 ; D. 6 .

Câu 5. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật bên là: A. 6cm2; B.8cm2; C. 24 cm2 ; D. 36 cm2

Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng tam giác , , , ABCA B C các mặt bên của hình trên là những hình gì?

A. Tam giác ; B. Tứ giác; C. Hình chữ nhật ; D. Hình vuông.

Câu 7. Số đường chéo của hình hộp chữ nhật là:

A. 6 ; B. 4; C. 8; D. 12 Câu 8. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là Sđ, chiều cao là h. Hỏi công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?

A. V = Sđ.h; B. V = 1 . 2

d S h

C. V = 2Sđ.h D. V = 3Sđ.h

Câu 9. Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc xOy là:

A. 'x Oy; B. ' ' x Oy ; C. xOy; D. 'y Ox

Câu 10. Cho hình vẽ bên, biết 60 xOz = , Oy là tia phân giác của

góc xOz . Khi đó số đo yOz bằng:

.60 A ; .50 B

.40 C ; .30 D .

D

D

C

A

3cm

2cm 4 cm

A

C

B

B , ,

, ,

C

C

A

B

A

B

,

, ,

Câu 11. Kết quả của phép tính 6 3 5 .5 là:

2 A. 5 . 3 B.5 . 5 C.5 . 9 D.5 .

Câu 12. Kết quả của phép tính 4 2 15 3 − − là:

2 A. . 5 − 14 B. . 15 8 C. . 15 2 D. . 15

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2 điểm) Tính:

Câu 14. (1,0 điểm)

a) Tìm x biết:

3 1 2 4 2 3 x −− =

b) Một cái bàn ủi có giá gốc là 200 000 đồng được bán với giá 250

000 đồng. Hỏi cửa hàng lãi bao nhiêu % so với giá gốc? Câu 15. (1,25 điểm) Để thi công một con dốc, người ta đúc một khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình 1. Hãy tính thể tích của khối bê tông. Câu 16: (1,25 điểm) Một bể bơi có kích thước và hình dạng như Hình 2. Hình dạng của bể bơi được ghép bởi một hình hộp chữ nhật và một hình lăng trụ đứng tam giác. Khi bể bơi đầy ắp nước thì nó chứa bao nhiêu mét khối nước. ( Bỏ qua độ dày

của thành bể). Câu 17: (1,5 điểm) Cho đường thẳng xx’ cắt yy’ tại A.

a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh b. Kể tên các cặp góc kề bù c. Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc xAy.

-------------------------------Hết ------------------------------

Hình 2

0

3 1 5 .2 15 7 1 2 9 2020 2 2020 ) : ; ) . . ; c) 6 6 3 7 2021 7 2021 a b   −    − −

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn : Toán – Lớp: 7

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án C A B D D C B A B D D B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài Lời giải Điểm 13a (0,5đ) a) 3 2 : 6 1 6 7 − = 12 11 12

3 12 14 4 1 6 7 2 3 . 6 1 6 7 = − = − = − 0,5

b (0,5đ)

9 2 9 2020 2 2020 2020 2020 2020 ) . . . .1 7 7 7 2021 7 2021 2021 2021 2021 b   − = − = =    

0, 5

c (0,75) c)

0

3 1 5 .2 5 1.8 5 8 3 15   − = − = − = −    

0,75

14a (0, 5đ)

3 1 2 1 2 3 1 17 17 1 17 : 4 2 3 2 3 4 2 12 12 2 6 x x x x x −   − = − = + − =  = −  = −     0,5

b (0,5đ)

Số % cửa hàng lời so với giá gốc là : (250 000 - 200 000).100% : 200 000 = 25%

0,5

15 (1,25đ)

Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :

Sđáy =

5.22 55 2 =

(m2 )

Thể tích của hình lăng trụ đứng là

V = Sđáy . h = 55.20 = 1100 ( m3)

0,75

0.5

16 (1,25đ)

Thể tích hình lăng trụ tam giác là:

V1 = (4.7:2) . 10= 140 (m3) Thể tích hình hộp chữ nhật là:

V2 = 2.10.25 = 500 (m3) Thể tích nước trong bể khi đầy ắp là:

V = V1 + V2 = 140 + 500 = 640 (m3)

0,5

0,5

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.